Tiếng Anh: beggar; beg; give
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丐”
Chữ CÁI (丐): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “丐”
💡 丐 (âm Hán Việt: CÁI) → "người ăn xin". 🦊
Phát âm "丐" [gài — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

người ăn xin; ăn xin; cho
Phồn thể: 丐
Hán Việt: CÁI
Tiếng Anh: beggar; beg; give
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丐”
Chữ CÁI (丐): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “丐”
Dùng trong câu
乞丐
Từ ghép chứa chữ 丐: “乞丐” (KHẤT CÁI — người ăn xin, hành khất).

Câu 1/1
Từ “丐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丐 (U+4E10) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
người ăn xin; ăn xin; cho. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 丐 · 一 (NHẤT) (4 nét) · Pinyin: gài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người ăn xin; ăn xin; cho. Chữ CÁI (丐): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁI: người ăn xin; ăn xin; cho; thường gặp trong ngữ cảnh: 乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 丐 (CÁI): người ăn xin; ăn xin; cho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cái (丐): người ăn xin; ăn xin; cho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 丐 (âm đọc CÁI): người ăn xin; ăn xin; cho. Từ vựng thường đàm: 乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 丐 (âm chuẩn CÁI): người ăn xin; ăn xin; cho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁI (丐): người ăn xin; ăn xin; cho; từ ghép thông dụng: 乞丐 KHẤT CÁI (người ăn xin, hành khất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 丐 [U+4E10 · CÁI · gài]: người ăn xin; ăn xin; cho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丐”