Tiếng Anh: to come up, to approach
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “上来”
Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.
Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 上来 [THƯỢNG LAI] gồm 上 (THƯỢNG) + 来 (LAI) → nghĩa tiếng Việt: "đi lên, bước lên". 🦊
Phát âm "上来": 上 shàng (thanh 4 (51)) → 来 lái (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đi lên, bước lên; bắt đầu
Phồn thể: 上來
Hán Việt: THƯỢNG LAI
Tiếng Anh: to come up, to approach
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “上来”
Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.
Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.
Tập viết
Dùng trong câu
外面 风 太大 了 , 你 快 上来 吧 。
Bên ngoài gió lớn quá, anh mau lên đây đi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 上来
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “上来” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 上 (U+4E0A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trên, lên. Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 上午 THƯỢNG NGỌ (buổi sáng (từ 8h–12h)); 上班 THƯỢNG BAN (đi làm); 晚上 VÃN THƯỢNG (buổi tối, đêm); 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 馬上 MÃ THƯỢNG (ngay lập tức, liền, sắp sửa); 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯỢNG: trên, lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 上午 THƯỢNG NGỌ (buổi sáng (từ 8h–12h)); 上班 THƯỢNG BAN (đi làm); 晚上 VÃN THƯỢNG (buổi tối, đêm); 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 馬上 MÃ THƯỢNG (ngay lập tức, liền, sắp sửa); 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 上 (THƯỢNG): trên, lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (上午 THƯỢNG NGỌ (buổi sáng (từ 8h–12h)); 上班 THƯỢNG BAN (đi làm); 晚上 VÃN THƯỢNG (buổi tối, đêm); 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 馬上 MÃ THƯỢNG (ngay lập tức, liền, sắp sửa); 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thượng (上): trên, lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 上 (âm đọc THƯỢNG): trên, lên. Từ vựng thường đàm: 上午 THƯỢNG NGỌ (buổi sáng (từ 8h–12h)); 上班 THƯỢNG BAN (đi làm); 晚上 VÃN THƯỢNG (buổi tối, đêm); 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 馬上 MÃ THƯỢNG (ngay lập tức, liền, sắp sửa); 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 上 (âm chuẩn THƯỢNG): trên, lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯỢNG (上): trên, lên; từ ghép thông dụng: 上午 THƯỢNG NGỌ (buổi sáng (từ 8h–12h)); 上班 THƯỢNG BAN (đi làm); 晚上 VÃN THƯỢNG (buổi tối, đêm); 早上 TẢO THƯỢNG (buổi sáng sớm); 馬上 MÃ THƯỢNG (ngay lập tức, liền, sắp sửa); 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 上 [U+4E0A · THƯỢNG · shàng]: trên, lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “上来”