Tiếng Anh: date tree; dates, jujubes; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枣”
Chữ TÁO (枣, phồn thể: 棗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “枣”
💡 枣 [TÁO] → "cây chà là". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "枣" [zǎo — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

cây chà là; chà là, táo tàu; họ
Phồn thể: 棗
Hán Việt: TÁO
Tiếng Anh: date tree; dates, jujubes; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枣”
Chữ TÁO (枣, phồn thể: 棗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “枣”
Dùng trong câu
Từ “枣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 枣 (U+67A3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây chà là; chà là, táo tàu; họ. [Giản thể: 枣 ⇄ Phồn thể: 棗 · 木 (MỘC) (8 nét) · Pinyin: zǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây chà là; chà là, táo tàu; họ. Chữ TÁO (枣, phồn thể: 棗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁO: cây chà là; chà là, táo tàu; họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 棗 (TÁO): cây chà là; chà là, táo tàu; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Táo (棗): cây chà là; chà là, táo tàu; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 棗 (âm đọc TÁO): cây chà là; chà là, táo tàu; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 棗 (âm chuẩn TÁO): cây chà là; chà là, táo tàu; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁO (棗): cây chà là; chà là, táo tàu; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 棗 [U+67A3 · TÁO · zǎo]: cây chà là; chà là, táo tàu; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “枣”