Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H2091026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H2091026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 2 mã đề H2091026 độc bản với 100% câu hỏi mới (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban 13 trang kèm 35 file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H2091026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H2091026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H2091026
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

这zhè个ge星xīng期qī六liù我wǒ们men打dǎ算suàn去qù爬pá山shān。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè个ge星xīng期qī六liù我wǒ们men打dǎ算suàn去qù爬pá山shān。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “这个星期六我们打算去爬山” (Thứ Bảy tuần này chúng tôi dự định đi leo núi). Tranh minh họa một bạn trẻ đeo ba lô đang hào hứng leo lên đỉnh núi, khớp hoàn toàn.
2

王wáng先xiān生shēng正zhèng在zài理lǐ发fā店diàn剪jiǎn头tóu发fa。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
王wáng先xiān生shēng正zhèng在zài理lǐ发fā店diàn剪jiǎn头tóu发fa。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “王先生正在理发店剪头发” (Ông Vương đang cắt tóc ở tiệm cắt tóc). Tranh vẽ thợ cắt tóc đang dùng kéo cắt tóc cho khách hàng, khớp hoàn toàn.
3

超chāo市shì里lǐ的de鱼yú非fēi常cháng新xīn鲜xiān,我wǒ们men买mǎi一yì条tiáo吧ba。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
超chāo市shì里lǐ的de鱼yú非fēi常cháng新xīn鲜xiān,我wǒ们men买mǎi一yì条tiáo吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “超市里的鱼非常新鲜,我们买一条吧” (Cá trong siêu thị rất tươi, chúng ta mua một con đi). Tranh vẽ quầy hải sản tươi sống trong siêu thị với nhiều chú cá, khớp hoàn toàn.
4

天tiān气qì这zhè么me冷lěng,晚wǎn上shàng一yì起qǐ去qù吃chī火huǒ锅guō吧ba。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
天tiān气qì这zhè么me冷lěng,晚wǎn上shàng一yì起qǐ去qù吃chī火huǒ锅guō吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “天气这么冷,晚上一起去吃火锅吧” (Trời lạnh thế này, tối nay cùng đi ăn lẩu nhé). Tranh vẽ nồi lẩu nóng hổi bốc khói cùng các đĩa thức ăn thơm ngon, khớp hoàn toàn.
5

我wǒ家jiā有yǒu一yì只zhī白bái色sè的de小xiǎo狗gǒu,非fēi常cháng可kě爱ài。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ家jiā有yǒu一yì只zhī白bái色sè的de小xiǎo狗gǒu,非fēi常cháng可kě爱ài。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “我家有一只白色的小狗,非常可爱” (Nhà tôi có một chú cún con màu trắng, rất đáng yêu). Tranh vẽ chú chó con lông trắng tinh nghịch dễ thương, khớp hoàn toàn.
6

他tā在zài厨chú房fáng里lǐ做zuò晚wǎn饭fàn呢ne。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā在zài厨chú房fáng里lǐ做zuò晚wǎn饭fàn呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “他在厨房里做晚饭呢” (Anh ấy đang nấu bữa tối trong bếp). Nhưng tranh vẽ một cô bé đang múa ba lê, không khớp.
7

外wài面miàn下xià大dà雪xuě了le,大dà家jiā都dōu在zài屋wū里lǐ看kàn电diàn视shì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
外wài面miàn下xià大dà雪xuě了le,大dà家jiā都dōu在zài屋wū里lǐ看kàn电diàn视shì。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “外面下大雪了,大家都在屋里看电视” (Bên ngoài tuyết rơi dày, mọi người đều ở trong nhà xem TV). Nhưng tranh vẽ hồ bơi ngoài trời dưới ánh nắng mùa hè, không khớp.
8

桌zhuō子zi上shàng放fàng着zhe几jǐ本běn书shū和hé一yì支zhī笔bǐ。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
桌zhuō子zi上shàng放fàng着zhe几jǐ本běn书shū和hé一yì支zhī笔bǐ。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “桌子上放着几本书和一支笔” (Trên bàn để mấy cuốn sách và một cây bút). Nhưng tranh vẽ một đĩa dưa hấu đỏ tươi, không khớp.
9

他tā们men正zhèng在zài操cāo场chǎng上shàng跑pǎo步bù踢tī足zú球qiú。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā们men正zhèng在zài操cāo场chǎng上shàng跑pǎo步bù踢tī足zú球qiú。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “他们正在操场上跑步踢足球” (Họ đang chạy bộ đá bóng trên sân cỏ). Nhưng tranh vẽ rửa xe ô tô gia đình bằng vòi xịt nước, không khớp.
10

这zhè台tái电diàn脑nǎo是shì去qù年nián买mǎi的de,现xiàn在zài还hái能néng用yòng。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè台tái电diàn脑nǎo是shì去qù年nián买mǎi的de,现xiàn在zài还hái能néng用yòng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “这台电脑是去年买的,现在还能用” (Chiếc máy tính này mua năm ngoái, bây giờ vẫn dùng được). Nhưng tranh vẽ một đôi giày thể thao mới, không khớp.
11

男nán:周zhōu末mò天tiān气qì很hěn好hǎo,你nǐ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:我wǒ们men一yì起qǐ去qù爬pá山shān,呼hū吸xī新xīn鲜xiān空kōng气qì吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:周zhōu末mò天tiān气qì很hěn好hǎo,你nǐ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:我wǒ们men一yì起qǐ去qù爬pá山shān,呼hū吸xī新xīn鲜xiān空kōng气qì吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ rủ: “我们一起去爬山,呼吸新鲜空气吧” (Chúng ta cùng đi leo núi hít thở không khí trong lành đi). Khớp với bức tranh A (người leo núi).
12

女nǚ:你nǐ的de头tóu发fa有yǒu点diǎn长cháng了le,该gāi剪jiǎn一yi剪jiǎn了le。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:好hǎo的de,我wǒ下xià午wǔ就jiù去qù理lǐ发fā店diàn。
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ的de头tóu发fa有yǒu点diǎn长cháng了le,该gāi剪jiǎn一yi剪jiǎn了le。 男nán:好hǎo的de,我wǒ下xià午wǔ就jiù去qù理lǐ发fā店diàn。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam đáp: “好的,我下午就去理发店” (Được, chiều nay anh sẽ đi tiệm cắt tóc). Khớp với bức tranh B (tiệm cắt tóc).
13

男nán:今jīn天tiān晚wǎn饭fàn吃chī什shén么me?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:我wǒ买mǎi了le新xīn鲜xiān的de鱼yú,给gěi你nǐ做zuò红hóng烧shāo鱼yú。
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān晚wǎn饭fàn吃chī什shén么me? 女nǚ:我wǒ买mǎi了le新xīn鲜xiān的de鱼yú,给gěi你nǐ做zuò红hóng烧shāo鱼yú。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ nói: “我买了新鲜的鱼,给你做红烧鱼” (Em mua cá tươi rồi, làm món cá sốt cho anh). Khớp với bức tranh C (quầy bán cá tươi).
14

女nǚ:外wài面miàn风fēng好hǎo大dà,真zhēn冷lěng啊a!

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:走zǒu,我wǒ们men去qù吃chī热rè气qì腾téng腾téng的de火huǒ锅guō。
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:外wài面miàn风fēng好hǎo大dà,真zhēn冷lěng啊a! 男nán:走zǒu,我wǒ们men去qù吃chī热rè气qì腾téng腾téng的de火huǒ锅guō。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam rủ: “走,我们去吃热气腾腾的火锅” (Đi thôi, chúng mình đi ăn nồi lẩu nóng hổi). Khớp với bức tranh D (nồi lẩu nghi ngút khói).
15

男nán:你nǐ看kàn,这zhè只zhī小xiǎo狗gǒu一yì直zhí跟gēn着zhe你nǐ走zǒu呢ne。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:它tā太tài可kě爱ài了le,浑hún身shēn白bái白bái的de。
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ看kàn,这zhè只zhī小xiǎo狗gǒu一yì直zhí跟gēn着zhe你nǐ走zǒu呢ne。 女nǚ:它tā太tài可kě爱ài了le,浑hún身shēn白bái白bái的de。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nói về chú cún con màu trắng đáng yêu: “你看,这只小狗一直跟着你走呢 / 它太可爱了,浑身白白的”. Khớp với bức tranh E (chú cún con trắng).
16

男nán:你nǐ闻wén到dào了le吗ma?好hǎo香xiāng的de味wèi道dào!

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:前qián面miàn就jiù是shì那nà家jiā著zhù名míng的de面miàn包bāo店diàn,很hěn多duō人rén在zài排pái队duì。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ闻wén到dào了le吗ma?好hǎo香xiāng的de味wèi道dào! 女nǚ:前qián面miàn就jiù是shì那nà家jiā著zhù名míng的de面miàn包bāo店diàn,很hěn多duō人rén在zài排pái队duì。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ nói: “前面就是那家著名的面包店,很多人在排队” (Phía trước là tiệm bánh mì nổi tiếng, nhiều người đang xếp hàng). Khớp với tranh A (tiệm bánh mì).
17

女nǚ:帮bāng我wǒ和hé后hòu面miàn的de花huā拍pāi一yì张zhāng照zhào片piàn吧ba。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:没méi问wèn题tí,你nǐ看kàn镜jìng头tóu,笑xiào一yi笑xiào!
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:帮bāng我wǒ和hé后hòu面miàn的de花huā拍pāi一yì张zhāng照zhào片piàn吧ba。 男nán:没méi问wèn题tí,你nǐ看kàn镜jìng头tóu,笑xiào一yi笑xiào!
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại chụp ảnh: “帮我和后面的花拍一张照片吧 / 没问题,你看镜头,笑一笑!”. Khớp với tranh B (người chụp ảnh).
18

男nán:外wài面miàn那nà么me凉liáng快kuai,你nǐ在zài哪nǎ儿ér看kàn书shū呢ne?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:就jiù在zài院yuàn子zi里lǐ的de大dà树shù下xià,很hěn舒shū服fú。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:外wài面miàn那nà么me凉liáng快kuai,你nǐ在zài哪nǎ儿ér看kàn书shū呢ne? 女nǚ:就jiù在zài院yuàn子zi里lǐ的de大dà树shù下xià,很hěn舒shū服fú。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ nói: “就在院子里的大树下,很舒服” (Ngay dưới gốc cây to trong sân, rất dễ chịu). Khớp với tranh C (ngồi đọc sách dưới tán cây lớn).
19

女nǚ:快kuài来lái尝cháng尝cháng我wǒ煲bāo的de鸡jī汤tāng,味wèi道dào怎zěn么me样yàng?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:太tài好hǎo喝hē了le,你nǐ的de手shǒu艺yì真zhēn棒bàng!
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:快kuài来lái尝cháng尝cháng我wǒ煲bāo的de鸡jī汤tāng,味wèi道dào怎zěn么me样yàng? 男nán:太tài好hǎo喝hē了le,你nǐ的de手shǒu艺yì真zhēn棒bàng!
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ mời canh: “快来尝尝我煲的鸡汤,味道怎么样?” (Mau lại nếm thử canh gà em hầm, vị thế nào?). Khớp với tranh D (nồi canh gà thơm phức).
20

男nán:今jīn天tiān是shì你nǐ生shēng日rì,送sòng给gěi你nǐ这zhè束shù红hóng玫méi瑰guī。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:哇wā,太tài漂piào亮liang了le,谢xiè谢xiè你nǐ!
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān是shì你nǐ生shēng日rì,送sòng给gěi你nǐ这zhè束shù红hóng玫méi瑰guī。 女nǚ:哇wā,太tài漂piào亮liang了le,谢xiè谢xiè你nǐ!
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam tặng hoa: “今天是你生日,送给你这束红玫瑰” (Hôm nay sinh nhật em, tặng em bó hoa hồng này). Khớp với tranh E (tặng bó hoa tươi).
21

男nán:你nǐ好hǎo,请qǐng问wèn去qù火huǒ车chē站zhàn坐zuò几jǐ路lù公gōng交jiāo车chē?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:出chū门mén往wǎng右yòu走zǒu两liǎng百bǎi米mǐ,坐zuò八bā路lù车chē直zhí达dá。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér?
A A 医yī院yuàn
B B 火huǒ车chē站zhàn
C C 机jī场chǎng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ好hǎo,请qǐng问wèn去qù火huǒ车chē站zhàn坐zuò几jǐ路lù公gōng交jiāo车chē? 女nǚ:出chū门mén往wǎng右yòu走zǒu两liǎng百bǎi米mǐ,坐zuò八bā路lù车chē直zhí达dá。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam hỏi đường đi ga xe lửa: “请问去火车站坐几路公交车?”. Do đó nam muốn đến ga xe lửa (火车站). Chọn B.
22

女nǚ:李lǐ老lǎo师shī,这zhè道dào题tí我wǒ还hái是shì不bú太tài懂dǒng。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:没méi关guān系xi,下xià课kè后hòu来lái我wǒ办bàn公gōng室shì,我wǒ再zài给gěi你nǐ讲jiǎng一yí遍biàn。 问wèn:男nán的de是shì做zuò什shén么me的de?
A A 老lǎo师shī
B B 医yī生shēng
C C 服fú务wù员yuán
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:李lǐ老lǎo师shī,这zhè道dào题tí我wǒ还hái是shì不bú太tài懂dǒng。 男nán:没méi关guān系xi,下xià课kè后hòu来lái我wǒ办bàn公gōng室shì,我wǒ再zài给gěi你nǐ讲jiǎng一yí遍biàn。 问wèn:男nán的de是shì做zuò什shén么me的de?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ xưng hô: “李老师” (Thầy Lý) và hỏi về bài tập, người nam bảo sau giờ tan học đến văn phòng thầy giảng lại. Người nam là giáo viên (老师). Chọn A.
23

男nán:明míng天tiān的de汉hàn语yǔ考kǎo试shì改gǎi到dào星xīng期qī五wǔ了le吗ma?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:对duì,改gǎi到dào星xīng期qī五wǔ上shàng午wǔ九jiǔ点diǎn了le。 问wèn:什shén么me时shí候hòu考kǎo试shì?
A A 星xīng期qī三sān
B B 星xīng期qī四sì
C C 星xīng期qī五wǔ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:明míng天tiān的de汉hàn语yǔ考kǎo试shì改gǎi到dào星xīng期qī五wǔ了le吗ma? 女nǚ:对duì,改gǎi到dào星xīng期qī五wǔ上shàng午wǔ九jiǔ点diǎn了le。 问wèn:什shén么me时shí候hòu考kǎo试shì?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ xác nhận kỳ thi đổi sang: “改到星期五上午九点了” (Đổi sang 9 giờ sáng thứ Sáu). Chọn C.
24

女nǚ:你nǐ怎zěn么me去qù上shàng班bān?坐zuò地de铁tiě吗ma?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:今jīn天tiān下xià大dà雨yǔ,我wǒ打dǎ算suàn叫jiào一yí辆liàng出chū租zū车chē。 问wèn:男nán的de打dǎ算suàn怎zěn么me去qù上shàng班bān?
A A 坐zuò出chū租zū车chē
B B 走zǒu路lù
C C 骑qí自zì行xíng车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ怎zěn么me去qù上shàng班bān?坐zuò地de铁tiě吗ma? 男nán:今jīn天tiān下xià大dà雨yǔ,我wǒ打dǎ算suàn叫jiào一yí辆liàng出chū租zū车chē。 问wèn:男nán的de打dǎ算suàn怎zěn么me去qù上shàng班bān?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam nói: “今天下大雨,我打算叫一辆出租车” (Hôm nay mưa to, tôi dự định gọi một chiếc taxi). Chọn A.
25

男nán:服fú务wù员yuán,请qǐng问wèn这zhè件jiàn衬chèn衫shān多duō少shǎo钱qián?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:现xiàn在zài打dǎ折zhé,只zhǐ要yào八bā十shí块kuài钱qián。 问wèn:衬chèn衫shān多duō少shǎo钱qián?
A A 八bā十shí块kuài
B B 一yì百bǎi块kuài
C C 一yì百bǎi二èr十shí块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:服fú务wù员yuán,请qǐng问wèn这zhè件jiàn衬chèn衫shān多duō少shǎo钱qián? 女nǚ:现xiàn在zài打dǎ折zhé,只zhǐ要yào八bā十shí块kuài钱qián。 问wèn:衬chèn衫shān多duō少shǎo钱qián?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ nói: “现在打折,只要八十块钱” (Bây giờ đang giảm giá, chỉ cần 80 tệ). Chọn A.
26

女nǚ:你nǐ昨zuó天tiān晚wǎn上shàng几jǐ点diǎn睡shuì的de?脸liǎn色sè看kàn起qǐ来lái不bú太tài好hǎo。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:准zhǔn备bèi今jīn天tiān的de报bào告gào,夜yè里lǐ一yì点diǎn才cái睡shuì觉jiào,很hěn累lèi。 问wèn:男nán的de现xiàn在zài觉jué得de怎zěn么me样yàng?
A A 很hěn高gāo兴xìng
B B 很hěn累lèi
C C 生shēng病bìng了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ昨zuó天tiān晚wǎn上shàng几jǐ点diǎn睡shuì的de?脸liǎn色sè看kàn起qǐ来lái不bú太tài好hǎo。 男nán:准zhǔn备bèi今jīn天tiān的de报bào告gào,夜yè里lǐ一yì点diǎn才cái睡shuì觉jiào,很hěn累lèi。 问wèn:男nán的de现xiàn在zài觉jué得de怎zěn么me样yàng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam nói: “夜里一点才睡觉,很累” (Đêm 1 giờ mới ngủ, rất mệt). Chọn B.
27

男nán:你nǐ最zuì喜xǐ欢huan喝hē什shén么me饮yǐn料liào?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:比bǐ起qǐ咖kā啡fēi,我wǒ更gèng喜xǐ欢huan喝hē绿lǜ茶chá。 问wèn:女nǚ的de最zuì喜xǐ欢huan喝hē什shén么me?
A A 牛niú奶nǎi
B B 咖kā啡fēi
C C 绿lǜ茶chá
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ最zuì喜xǐ欢huan喝hē什shén么me饮yǐn料liào? 女nǚ:比bǐ起qǐ咖kā啡fēi,我wǒ更gèng喜xǐ欢huan喝hē绿lǜ茶chá。 问wèn:女nǚ的de最zuì喜xǐ欢huan喝hē什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ nói: “我更喜欢喝绿茶” (Tôi thích uống trà xanh hơn). Chọn C.
28

女nǚ:外wài面miàn天tiān气qì怎zěn么me样yàng?需xū要yào带dài伞sǎn吗ma?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:不bú用yòng,太tài阳yáng很hěn大dà,是shì个gè大dà晴qíng天tiān。 问wèn:今jīn天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
A A 晴qíng天tiān
B B 阴yīn天tiān
C C 下xià雪xuě
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:外wài面miàn天tiān气qì怎zěn么me样yàng?需xū要yào带dài伞sǎn吗ma? 男nán:不bú用yòng,太tài阳yáng很hěn大dà,是shì个gè大dà晴qíng天tiān。 问wèn:今jīn天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam bảo: “太阳很大,是个大晴天” (Mặt trời to lắm, là một ngày nắng to). Chọn A.
29

男nán:那nà位wèi穿chuān白bái衣yī服fu的de女nǚ士shì是shì谁shuí?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:她tā是shì我wǒ的de大dà学xué同tóng学xué,我wǒ们men认rèn识shi五wǔ年nián了le。 问wèn:他tā们men是shì什shén么me关guān系xì?
A A 同tóng事shì
B B 同tóng学xué
C C 邻lín居jū
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:那nà位wèi穿chuān白bái衣yī服fu的de女nǚ士shì是shì谁shuí? 女nǚ:她tā是shì我wǒ的de大dà学xué同tóng学xué,我wǒ们men认rèn识shi五wǔ年nián了le。 问wèn:他tā们men是shì什shén么me关guān系xì?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ giới thiệu: “她是我的大学同学” (Cô ấy là bạn học đại học của tôi). Mối quan hệ là bạn học (同学). Chọn B.
30

女nǚ:你nǐ的de钥yào匙shi找zhǎo到dào了le吗ma?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:找zhǎo到dào了le,原yuán来lái掉diào在zài沙shā发fā后hòu面miàn了le。 问wèn:钥yào匙shi找zhǎo到dào了le吗ma?
A A 丢diū了le
B B 找zhǎo到dào了le
C C 忘wàng记jì了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ的de钥yào匙shi找zhǎo到dào了le吗ma? 男nán:找zhǎo到dào了le,原yuán来lái掉diào在zài沙shā发fā后hòu面miàn了le。 问wèn:钥yào匙shi找zhǎo到dào了le吗ma?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam trả lời: “找到了,原来掉在沙发后面了” (Tìm thấy rồi, hóa ra rơi sau ghế sofa). Chọn B.
31

女nǚ:听tīng说shuō你nǐ要yào去qù北běi京jīng旅lǚ行xíng?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:不bú是shì旅lǚ行xíng,公gōng司sī派pài我wǒ去qù北běi京jīng出chū差chāi一yí个gè星xīng期qī。 女nǚ:什shén么me时shí候hòu出chū发fā? 男nán:明míng天tiān早zǎo上shàng的de飞fēi机jī。 问wèn:男nán的de去qù北běi京jīng做zuò什shén么me?
A A 出chū差chāi
B B 旅lǚ行xíng
C C 搬bān家jiā
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:听tīng说shuō你nǐ要yào去qù北běi京jīng旅lǚ行xíng? 男nán:不bú是shì旅lǚ行xíng,公gōng司sī派pài我wǒ去qù北běi京jīng出chū差chāi一yí个gè星xīng期qī。 女nǚ:什shén么me时shí候hòu出chū发fā? 男nán:明míng天tiān早zǎo上shàng的de飞fēi机jī。 问wèn:男nán的de去qù北běi京jīng做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam giải thích: “不是旅行,公司派我去北京出差一个星期” (Không phải du lịch, công ty cử tôi đi Bắc Kinh công tác một tuần). Chọn A.
32

男nán:大dà卫wèi,你nǐ的de汉hàn语yǔ说shuō得de真zhēn流liú利lì!

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:谢xiè谢xie,我wǒ已yǐ经jīng学xué了le两liǎng年nián汉hàn语yǔ了le。 男nán:是shì在zài学xué校xiào学xué的de还hái是shì自zì学xué的de? 女nǚ:每měi天tiān在zài网wǎng上shàng跟gēn中zhōng国guó老lǎo师shī学xué习xí。 问wèn:大dà卫wèi学xué了le多duō长cháng时shí间jiān汉hàn语yǔ?
A A 两liǎng个gè月yuè
B B 一yì年nián
C C 两liǎng年nián
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:大dà卫wèi,你nǐ的de汉hàn语yǔ说shuō得de真zhēn流liú利lì! 女nǚ:谢xiè谢xie,我wǒ已yǐ经jīng学xué了le两liǎng年nián汉hàn语yǔ了le。 男nán:是shì在zài学xué校xiào学xué的de还hái是shì自zì学xué的de? 女nǚ:每měi天tiān在zài网wǎng上shàng跟gēn中zhōng国guó老lǎo师shī学xué习xí。 问wèn:大dà卫wèi学xué了le多duō长cháng时shí间jiān汉hàn语yǔ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Cô gái (hoặc bạn Đại Vệ) nói: “我已经学了两年汉语了” (Tôi đã học tiếng Trung hai năm rồi). Chọn C.
33

女nǚ:医yī生shēng,我wǒ的de脚jiǎo还hái疼téng,能néng运yùn动dòng吗ma?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:现xiàn在zài还hái不bù能néng跑pǎo步bù,最zuì好hǎo多duō休xiū息xi。 女nǚ:那nà我wǒ可kě以yǐ去qù游yóu泳yǒng吗ma? 男nán:再zài过guò一yí个gè星xīng期qī吧ba,下xià周zhōu复fù查chá后hòu再zài说shuō。 问wèn:医yī生shēng建jiàn议yì女nǚ的de现xiàn在zài做zuò什shén么me?
A A 多duō休xiū息xi
B B 去qù跑pǎo步bù
C C 去qù游yóu泳yǒng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:医yī生shēng,我wǒ的de脚jiǎo还hái疼téng,能néng运yùn动dòng吗ma? 男nán:现xiàn在zài还hái不bù能néng跑pǎo步bù,最zuì好hǎo多duō休xiū息xi。 女nǚ:那nà我wǒ可kě以yǐ去qù游yóu泳yǒng吗ma? 男nán:再zài过guò一yí个gè星xīng期qī吧ba,下xià周zhōu复fù查chá后hòu再zài说shuō。 问wèn:医yī生shēng建jiàn议yì女nǚ的de现xiàn在zài做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Bác sĩ nói: “现在还不能跑步,最好多休息” (Bây giờ vẫn chưa chạy bộ được, tốt nhất nên nghỉ ngơi nhiều). Chọn A.
34

男nán:电diàn影yǐng几jǐ点diǎn开kāi始shǐ?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:晚wǎn上shàng七qī点diǎn半bàn开kāi始shǐ,还hái有yǒu四sì十shí分fēn钟zhōng。 男nán:那nà我wǒ们men先xiān去qù买mǎi两liǎng杯bēi果guǒ汁zhī吧ba。 女nǚ:好hǎo啊a,楼lóu下xià就jiù有yǒu一yì家jiā果guǒ汁zhī店diàn。 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn先xiān去qù做zuò什shén么me?
A A 买mǎi电diàn影yǐng票piào
B B 买mǎi果guǒ汁zhī
C C 吃chī晚wǎn饭fàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:电diàn影yǐng几jǐ点diǎn开kāi始shǐ? 女nǚ:晚wǎn上shàng七qī点diǎn半bàn开kāi始shǐ,还hái有yǒu四sì十shí分fēn钟zhōng。 男nán:那nà我wǒ们men先xiān去qù买mǎi两liǎng杯bēi果guǒ汁zhī吧ba。 女nǚ:好hǎo啊a,楼lóu下xià就jiù有yǒu一yì家jiā果guǒ汁zhī店diàn。 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn先xiān去qù做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam gợi ý: “那我们先去买两杯果汁吧” (Vậy chúng ta trước tiên đi mua hai ly nước ép nhé), nữ đồng ý. Chọn B.
35

女nǚ:王wáng经jīng理lǐ,这zhè份fèn文wén件jiàn需xū要yào今jīn天tiān送sòng过guò去qù吗ma?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:对duì,下xià班bān前qián送sòng到dào张zhāng总zǒng的de办bàn公gōng室shì。 女nǚ:张zhāng总zǒng现xiàn在zài在zài公gōng司sī吗ma? 男nán:在zài三sān楼lóu会huì议yì室shì开kāi会huì,你nǐ直zhí接jiē送sòng过guò去qù就jiù行xíng。 问wèn:女nǚ的de要yào把bǎ文wén件jiàn送sòng到dào哪nǎ儿ér?
A A 机jī场chǎng
B B 会huì议yì室shì
C C 宾bīn馆guǎn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:王wáng经jīng理lǐ,这zhè份fèn文wén件jiàn需xū要yào今jīn天tiān送sòng过guò去qù吗ma? 男nán:对duì,下xià班bān前qián送sòng到dào张zhāng总zǒng的de办bàn公gōng室shì。 女nǚ:张zhāng总zǒng现xiàn在zài在zài公gōng司sī吗ma? 男nán:在zài三sān楼lóu会huì议yì室shì开kāi会huì,你nǐ直zhí接jiē送sòng过guò去qù就jiù行xíng。 问wèn:女nǚ的de要yào把bǎ文wén件jiàn送sòng到dào哪nǎ儿ér?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam bảo tổng giám đốc Trương đang họp ở phòng họp tầng 3, mang thẳng tới đó: “在三楼会议室开会,你直接送过去就行”. Do đó gửi tới phòng họp (会议室). Chọn B.

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!