Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H2071026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H2071026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 2 mã đề H2071026 độc bản với 100% câu hỏi mới (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban 13 trang kèm 35 file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H2071026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H2071026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H2071026
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

外wài面miàn太tài热rè了le,我wǒ们men下xià午wǔ去qù游yóu泳yǒng吧ba。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
外wài面miàn太tài热rè了le,我wǒ们men下xià午wǔ去qù游yóu泳yǒng吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “外面太热了,我们下午去游泳吧” (Bên ngoài nóng quá, chiều nay chúng ta đi bơi nhé). Hình ảnh minh họa một bạn trẻ đang vui vẻ bơi lội trong làn nước xanh mát của hồ bơi, khớp hoàn toàn.
2

妈mā妈ma正zhèng在zài厨chú房fáng做zuò鸡jī肉ròu汤tāng呢ne。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
妈mā妈ma正zhèng在zài厨chú房fáng做zuò鸡jī肉ròu汤tāng呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “妈妈正在厨房做鸡肉汤呢” (Mẹ đang nấu canh gà trong bếp). Tuy nhiên tranh lại vẽ người đang nằm ngủ trên ghế sofa, không khớp với hành động nấu ăn.
3

这zhè块kuài西xī瓜guā真zhēn甜tián,你nǐ快kuài尝cháng尝cháng。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè块kuài西xī瓜guā真zhēn甜tián,你nǐ快kuài尝cháng尝cháng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “这块西瓜真甜,你快尝尝” (Miếng dưa hấu này ngọt thật, bạn mau nếm thử đi). Hình ảnh vẽ các miếng dưa hấu đỏ tươi mọng nước trên đĩa, khớp hoàn toàn.
4

他tā正zhèng在zài门mén外wài洗xǐ他tā的de新xīn车chē。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā正zhèng在zài门mén外wài洗xǐ他tā的de新xīn车chē。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “他正在门外洗他的新车” (Anh ấy đang rửa chiếc ô tô mới ở ngoài cửa). Hình ảnh minh họa người cầm vòi nước và bọt biển rửa chiếc xe hơi màu xanh, khớp hoàn toàn.
5

姐jiě姐jie明míng天tiān要yào出chū差chāi,今jīn天tiān去qù火huǒ车chē站zhàn买mǎi票piào。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
姐jiě姐jie明míng天tiān要yào出chū差chāi,今jīn天tiān去qù火huǒ车chē站zhàn买mǎi票piào。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói nhắc đến mua vé tàu hỏa ở ga tàu (“火车站”), nhưng hình ảnh lại là chiếc máy bay đang bay lượn trên bầu trời, không khớp.
6

这zhè是shì我wǒ送sòng给gěi奶nǎi奶nai的de生shēng日rì花huā。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè是shì我wǒ送sòng给gěi奶nǎi奶nai的de生shēng日rì花huā。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “这是我送给奶奶的生日花” (Đây là bó hoa sinh nhật tôi tặng bà). Hình ảnh vẽ cô gái đang mỉm cười tặng bó hoa rực rỡ cho bà, khớp hoàn toàn.
7

天tiān气qì冷lěng了le,你nǐ要yào多duō穿chuān几jǐ件jiàn衣yī服fu。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
天tiān气qì冷lěng了le,你nǐ要yào多duō穿chuān几jǐ件jiàn衣yī服fu。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói dặn mặc thêm quần áo ấm khi trời lạnh, nhưng hình ảnh lại vẽ một ly trà trên bàn ăn, không liên quan đến mặc áo.
8

外wài面miàn下xià雪xuě了le,地de上shàng全quán是shì白bái色sè的de。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
外wài面miàn下xià雪xuě了le,地de上shàng全quán是shì白bái色sè的de。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “外面下雪了,地上全是白色的” (Bên ngoài có tuyết rơi rồi, trên mặt đất toàn là màu trắng). Hình ảnh vẽ tuyết trắng phủ đầy cây cối và mặt đất mùa đông, khớp hoàn toàn.
9

这zhè块kuài新xīn手shǒu表biǎo是shì我wǒ姐jiě姐jie送sòng给gěi我wǒ的de。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè块kuài新xīn手shǒu表biǎo是shì我wǒ姐jiě姐jie送sòng给gěi我wǒ的de。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “这块新手表是我姐姐送给我的” (Chiếc đồng hồ mới này là chị gái tặng tôi). Hình ảnh vẽ chiếc đồng hồ đeo tay tinh xảo, khớp hoàn toàn.
10

他tā每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu要yào去qù公gōng园yuán跑pǎo步bù。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu要yào去qù公gōng园yuán跑pǎo步bù。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “去公园跑步” (đi công viên chạy bộ). Tuy nhiên tranh vẽ bạn trẻ đang bật nhảy ném bóng rổ (“打篮球”), không phải chạy bộ.
11

女nǚ:今jīn天tiān的de晚wǎn饭fàn你nǐ来lái做zuò还hái是shì我wǒ来lái做zuò?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:今jīn天tiān我wǒ来lái做zuò吧ba,我wǒ想xiǎng做zuò一yì锅guō热rè热rè的de鸡jī肉ròu汤tāng。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān的de晚wǎn饭fàn你nǐ来lái做zuò还hái是shì我wǒ来lái做zuò? 男nán:今jīn天tiān我wǒ来lái做zuò吧ba,我wǒ想xiǎng做zuò一yì锅guō热rè热rè的de鸡jī肉ròu汤tāng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “做一锅热热的鸡肉汤” (nấu một nồi canh gà nóng hổi). Bức tranh C vẽ người đang nấu nồi canh ngon lành trên bếp, chọn C.
12

男nán:桌zhuō子zi上shàng的de苹píng果guǒ洗xǐ干gān净jìng了le吗ma?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:已yǐ经jīng洗xǐ好hǎo了le,你nǐ想xiǎng吃chī就jiù拿ná一yí个gè吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:桌zhuō子zi上shàng的de苹píng果guǒ洗xǐ干gān净jìng了le吗ma? 女nǚ:已yǐ经jīng洗xǐ好hǎo了le,你nǐ想xiǎng吃chī就jiù拿ná一yí个gè吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nói về quả táo trên bàn ăn: “桌子上的苹果洗干净了吗” (Táo trên bàn đã rửa sạch chưa?). Bức tranh A vẽ quả táo đỏ tươi ngon, chọn A.
13

女nǚ:这zhè双shuāng运yùn动dòng鞋xié穿chuān着zhe真zhēn舒shū服fú,我wǒ也yě想xiǎng买mǎi一yì双shuāng。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:那nà我wǒ们men一yì起qǐ去qù那nà家jiā店diàn看kàn看kàn吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè双shuāng运yùn动dòng鞋xié穿chuān着zhe真zhēn舒shū服fú,我wǒ也yě想xiǎng买mǎi一yì双shuāng。 男nán:那nà我wǒ们men一yì起qǐ去qù那nà家jiā店diàn看kàn看kàn吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại đề cập đến “这双运动鞋” (đôi giày thể thao này). Bức tranh E vẽ đôi giày thể thao năng động, chọn E.
14

男nán:外wài面miàn雨yǔ下xià得de太tài大dà了le,我wǒ们men打dǎ出chū租zū车chē回huí家jiā吧ba。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:好hǎo的de,我wǒ在zài手shǒu机jī上shàng叫jiào一yí辆liàng车chē。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:外wài面miàn雨yǔ下xià得de太tài大dà了le,我wǒ们men打dǎ出chū租zū车chē回huí家jiā吧ba。 女nǚ:好hǎo的de,我wǒ在zài手shǒu机jī上shàng叫jiào一yí辆liàng车chē。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại đề xuất: “打出租车回家” (bắt taxi về nhà). Bức tranh B vẽ chiếc xe taxi màu vàng, chọn B.
15

女nǚ:明míng天tiān就jiù要yào考kǎo试shì了le,你nǐ怎zěn么me还hái不bú睡shuì觉jiào?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:我wǒ还hái有yǒu几jǐ页yè生shēng词cí没méi复fù习xí完wán呢ne。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:明míng天tiān就jiù要yào考kǎo试shì了le,你nǐ怎zěn么me还hái不bú睡shuì觉jiào? 男nán:我wǒ还hái有yǒu几jǐ页yè生shēng词cí没méi复fù习xí完wán呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nói về việc thức đêm ôn thi: “还有几页生词没复习完” (còn mấy trang từ mới chưa ôn xong). Bức tranh D vẽ học sinh ngồi chăm chú học bên bàn, chọn D.
16

男nán:我wǒ们men现xiàn在zài到dào火huǒ车chē站zhàn了le吗ma?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:快kuài了le,前qián面miàn就jiù是shì火huǒ车chē站zhàn的de北běi门mén。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:我wǒ们men现xiàn在zài到dào火huǒ车chē站zhàn了le吗ma? 女nǚ:快kuài了le,前qián面miàn就jiù是shì火huǒ车chē站zhàn的de北běi门mén。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “前面就是火车站” (phía trước chính là ga tàu hỏa). Bức tranh B vẽ ga tàu và đoàn tàu hỏa, chọn B.
17

女nǚ:周zhōu末mò的de天tiān气qì真zhēn不bú错cuò,我wǒ们men去qù爬pá山shān好hǎo吗ma?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:太tài好hǎo了le,多duō运yùn动dòng对duì身shēn体tǐ好hǎo。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:周zhōu末mò的de天tiān气qì真zhēn不bú错cuò,我wǒ们men去qù爬pá山shān好hǎo吗ma? 男nán:太tài好hǎo了le,多duō运yùn动dòng对duì身shēn体tǐ好hǎo。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại rủ nhau đi leo núi: “去爬山好吗” (Đi leo núi được không?). Bức tranh D vẽ dãy núi cao xanh ngát, chọn D.
18

男nán:你nǐ经jīng常cháng去qù图tú书shū馆guǎn看kàn书shū吗ma?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:是shì的de,我wǒ每měi个gè星xīng期qī六liù都dōu在zài图tú书shū馆guǎn看kàn一yì整zhěng天tiān书shū。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ经jīng常cháng去qù图tú书shū馆guǎn看kàn书shū吗ma? 女nǚ:是shì的de,我wǒ每měi个gè星xīng期qī六liù都dōu在zài图tú书shū馆guǎn看kàn一yì整zhěng天tiān书shū。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “每个星期六都在图书馆看一整天书” (Mỗi thứ Bảy đều đọc sách cả ngày trong thư viện). Bức tranh A vẽ thư viện với các giá sách, chọn A.
19

女nǚ:你nǐ看kàn那nà座zuò石shí桥qiáo多duō好hǎo看kàn啊a。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:我wǒ们men站zhàn在zài桥qiáo上shàng照zhào几jǐ张zhāng照zhào片piàn吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ看kàn那nà座zuò石shí桥qiáo多duō好hǎo看kàn啊a。 男nán:我wǒ们men站zhàn在zài桥qiáo上shàng照zhào几jǐ张zhāng照zhào片piàn吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại miêu tả cây cầu đá: “那座石桥多好看... 站在桥上照几张照片” (Cây cầu đá kia đẹp quá... đứng trên cầu chụp mấy bức ảnh). Bức tranh E vẽ cây cầu bắc qua sông, chọn E.
20

男nán:今jīn天tiān家jiā里lǐ来lái了le好hǎo几jǐ个gè客kè人rén。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:对duì,大dà家jiā一yì起qǐ高gāo高gāo兴xìng兴xìng地de吃chī晚wǎn饭fàn呢ne。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān家jiā里lǐ来lái了le好hǎo几jǐ个gè客kè人rén。 女nǚ:对duì,大dà家jiā一yì起qǐ高gāo高gāo兴xìng兴xìng地de吃chī晚wǎn饭fàn呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “大家一起高高兴兴地吃晚饭” (Mọi người cùng nhau ăn tối vui vẻ). Bức tranh C vẽ cả nhà quây quần ăn tối, chọn C.
21

男nán:你nǐ想xiǎng喝hē点diǎn儿ér什shén么me?咖kā啡fēi还hái是shì绿lǜ茶chá?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:给gěi我wǒ来lái一yì杯bēi热rè绿lǜ茶chá吧ba,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de想xiǎng喝hē什shén么me?
A A 咖kā啡fēi
B B 热rè绿lǜ茶chá
C C 牛niú奶nǎi
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ想xiǎng喝hē点diǎn儿ér什shén么me?咖kā啡fēi还hái是shì绿lǜ茶chá? 女nǚ:给gěi我wǒ来lái一yì杯bēi热rè绿lǜ茶chá吧ba,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de想xiǎng喝hē什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “给我来一杯热绿茶吧” (Cho tôi một ly trà xanh nóng nhé), chọn B.
22

女nǚ:小xiǎo李lǐ,你nǐ的de新xīn手shǒu机jī是shì在zài网wǎng上shàng买mǎi的de吗ma?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:不bú是shì,是shì我wǒ昨zuó天tiān去qù商shāng场chǎng的de专zhuān卖mài店diàn买mǎi的de。 问wèn:男nán的de在zài哪nǎ儿ér买mǎi的de手shǒu机jī?
A A 商shāng场chǎng
B B 学xué校xiào
C C 医yī院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo李lǐ,你nǐ的de新xīn手shǒu机jī是shì在zài网wǎng上shàng买mǎi的de吗ma? 男nán:不bú是shì,是shì我wǒ昨zuó天tiān去qù商shāng场chǎng的de专zhuān卖mài店diàn买mǎi的de。 问wèn:男nán的de在zài哪nǎ儿ér买mǎi的de手shǒu机jī?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam nói: “是我昨天去商场的专卖店买的” (Là hôm qua tôi đi cửa hàng ở trung tâm thương mại mua), chọn A.
23

男nán:请qǐng问wèn李lǐ医yī生shēng现xiàn在zài在zài办bàn公gōng室shì吗ma?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:他tā正zhèng在zài三sān楼lóu的de病bìng房fáng给gěi病bìng人rén看kàn病bìng呢ne。 问wèn:李lǐ医yī生shēng在zài哪nǎ儿ér?
A A 药yào店diàn
B B 饭fàn馆guǎn
C C 病bìng房fáng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng问wèn李lǐ医yī生shēng现xiàn在zài在zài办bàn公gōng室shì吗ma? 女nǚ:他tā正zhèng在zài三sān楼lóu的de病bìng房fáng给gěi病bìng人rén看kàn病bìng呢ne。 问wèn:李lǐ医yī生shēng在zài哪nǎ儿ér?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “他正在三楼的病房给病人看病呢” (Bác sĩ đang ở phòng bệnh tầng 3 khám cho bệnh nhân), chọn C.
24

女nǚ:从cóng这zhè里lǐ去qù机jī场chǎng远yuǎn不bu远yuǎn?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:不bù远yuǎn,坐zuò出chū租zū车chē二èr十shí分fēn钟zhōng就jiù能néng到dào。 问wèn:坐zuò出chū租zū车chē去qù机jī场chǎng需xū要yào多duō长cháng时shí间jiān?
A A 十shí分fēn钟zhōng
B B 二èr十shí分fēn钟zhōng
C C 一yí个gè小xiǎo时shí
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:从cóng这zhè里lǐ去qù机jī场chǎng远yuǎn不bu远yuǎn? 男nán:不bù远yuǎn,坐zuò出chū租zū车chē二èr十shí分fēn钟zhōng就jiù能néng到dào。 问wèn:坐zuò出chū租zū车chē去qù机jī场chǎng需xū要yào多duō长cháng时shí间jiān?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam nói: “坐出租车二十分钟就能到” (Đi taxi 20 phút là đến nơi), chọn B.
25

男nán:外wài面miàn雨yǔ停tíng了le,我wǒ们men出chū去qù走zǒu走zǒu吧ba。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:太tài好hǎo了le,屋wū里lǐ有yǒu点diǎn儿er闷mēn,出chū去qù透tòu透tòu气qì。 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn去qù做zuò什shén么me?
A A 出chū去qù散sàn步bù
B B 去qù买mǎi衣yī服fu
C C 看kàn电diàn影yǐng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:外wài面miàn雨yǔ停tíng了le,我wǒ们men出chū去qù走zǒu走zǒu吧ba。 女nǚ:太tài好hǎo了le,屋wū里lǐ有yǒu点diǎn儿er闷mēn,出chū去qù透tòu透tòu气qì。 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn去qù做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam rủ: “外面雨停了,我们出去走走吧” (Ngoài trời tạnh mưa rồi, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé), chọn A.
26

女nǚ:服fú务wù员yuán,这zhè盘pán鱼yú的de味wèi道dào真zhēn不bú错cuò,是shì怎zěn么me做zuò的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:这zhè是shì我wǒ们men店diàn最zuì有yǒu名míng的de清qīng蒸zhēng鱼yú,加jiā了le特tè别bié的de酱jiàng油yóu。 问wèn:他tā们men在zài谈tán论lùn什shén么me?
A A 衣yī服fu
B B 天tiān气qì
C C 菜cài的de味wèi道dào
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:服fú务wù员yuán,这zhè盘pán鱼yú的de味wèi道dào真zhēn不bú错cuò,是shì怎zěn么me做zuò的de? 男nán:这zhè是shì我wǒ们men店diàn最zuì有yǒu名míng的de清qīng蒸zhēng鱼yú,加jiā了le特tè别bié的de酱jiàng油yóu。 问wèn:他tā们men在zài谈tán论lùn什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại khen món cá ngon: “这盘鱼的味道真不错” (Mùi vị đĩa cá này ngon thật), chủ đề là mùi vị món ăn, chọn C.
27

男nán:小xiǎo王wáng,你nǐ的de眼yǎn睛jīng怎zěn么me有yǒu点diǎn儿er红hóng?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:昨zuó晚wǎn看kàn足zú球qiú比bǐ赛sài看kàn得de很hěn晚wǎn,没méi睡shuì好hǎo觉jué。 问wèn:女nǚ的de昨zuó晚wǎn做zuò什shén么me了le?
A A 去qù唱chàng歌gē
B B 看kàn足zú球qiú比bǐ赛sài
C C 跑pǎo步bù
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo王wáng,你nǐ的de眼yǎn睛jīng怎zěn么me有yǒu点diǎn儿er红hóng? 女nǚ:昨zuó晚wǎn看kàn足zú球qiú比bǐ赛sài看kàn得de很hěn晚wǎn,没méi睡shuì好hǎo觉jué。 问wèn:女nǚ的de昨zuó晚wǎn做zuò什shén么me了le?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “昨晚看足球比赛看得很晚” (Tối qua xem thi đấu bóng đá đến muộn), chọn B.
28

女nǚ:你nǐ今jīn天tiān怎zěn么me没méi骑qí自zì行xíng车chē来lái上shàng班bān?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:今jīn天tiān早zǎo上shàng自zì行xíng车chē坏huài了le,我wǒ是shì坐zuò地de铁tiě来lái的de。 问wèn:男nán的de今jīn天tiān是shì坐zuò什shén么me来lái的de?
A A 地de铁tiě
B B 出chū租zū车chē
C C 公gōng共gòng汽qì车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ今jīn天tiān怎zěn么me没méi骑qí自zì行xíng车chē来lái上shàng班bān? 男nán:今jīn天tiān早zǎo上shàng自zì行xíng车chē坏huài了le,我wǒ是shì坐zuò地de铁tiě来lái的de。 问wèn:男nán的de今jīn天tiān是shì坐zuò什shén么me来lái的de?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam nói rõ phương tiện: “我是坐地铁来的” (Tôi đi tàu điện ngầm đến), chọn A.
29

男nán:请qǐng问wèn明míng天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn你nǐ有yǒu时shí间jiān吗ma?我wǒ想xiǎng请qǐng你nǐ喝hē咖kā啡fēi。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:真zhēn对duì不bù起qǐ,明míng天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn我wǒ有yǒu一yí个gè很hěn重zhòng要yào的de会huì议yì。 问wèn:女nǚ的de明míng天tiān下xià午wǔ要yào做zuò什shén么me?
A A 去qù旅lǚ游yóu
B B 开kāi会huì
C C 去qù买mǎi东dōng西xī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng问wèn明míng天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn你nǐ有yǒu时shí间jiān吗ma?我wǒ想xiǎng请qǐng你nǐ喝hē咖kā啡fēi。 女nǚ:真zhēn对duì不bù起qǐ,明míng天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn我wǒ有yǒu一yí个gè很hěn重zhòng要yào的de会huì议yì。 问wèn:女nǚ的de明míng天tiān下xià午wǔ要yào做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “明天下午两点我有一个很重要的会议” (2 giờ chiều mai tôi có một cuộc họp rất quan trọng), chọn B.
30

女nǚ:小xiǎo张zhāng,这zhè件jiàn大dà衣yī要yào八bā百bǎi块kuài钱qián,太tài贵guì了le吧ba。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:但dàn是shì质zhì量liàng非fēi常cháng好hǎo,穿chuān五wǔ年nián都dōu不bú会huì坏huài。 问wèn:男nán的de觉jué得de这zhè件jiàn大dà衣yī怎zěn么me样yàng?
A A 太tài便pián宜yi
B B 颜yán色sè不bù好hǎo看kàn
C C 质zhì量liàng非fēi常cháng好hǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo张zhāng,这zhè件jiàn大dà衣yī要yào八bā百bǎi块kuài钱qián,太tài贵guì了le吧ba。 男nán:但dàn是shì质zhì量liàng非fēi常cháng好hǎo,穿chuān五wǔ年nián都dōu不bú会huì坏huài。 问wèn:男nán的de觉jué得de这zhè件jiàn大dà衣yī怎zěn么me样yàng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam khen: “质量非常好” (chất lượng cực kỳ tốt), chọn C.
31

男nán:你nǐ今jīn天tiān怎zěn么me这zhè么me早zǎo就jiù去qù学xué校xiào了le?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:今jīn天tiān轮lún到dào我wǒ们men小xiǎo组zǔ打dǎ扫sǎo教jiào室shì了le。 男nán:那nà记jì得de早zǎo点diǎn儿ér回huí来lái吃chī早zǎo饭fàn。 女nǚ:好hǎo的de,爸bà爸ba,我wǒ知zhī道dào了le。 问wèn:女nǚ的de和hé男nán的de是shì什shén么me关guān系xì?
A A 同tóng学xué
B B 父fù女nǚ
C C 老lǎo师shī和hé学xué生shēng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ今jīn天tiān怎zěn么me这zhè么me早zǎo就jiù去qù学xué校xiào了le? 女nǚ:今jīn天tiān轮lún到dào我wǒ们men小xiǎo组zǔ打dǎ扫sǎo教jiào室shì了le。 男nán:那nà记jì得de早zǎo点diǎn儿ér回huí来lái吃chī早zǎo饭fàn。 女nǚ:好hǎo的de,爸bà爸ba,我wǒ知zhī道dào了le。 问wèn:女nǚ的de和hé男nán的de是shì什shén么me关guān系xì?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ đáp lời: “好的,爸爸,我知道了” (Vâng ạ bố ơi, con biết rồi), quan hệ là bố và con gái (父女), chọn B.
32

女nǚ:小xiǎo李lǐ,你nǐ的de猫māo叫jiào什shén么me名míng字zì?真zhēn可kě爱ài。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:它tā叫jiào小xiǎo白bái,今jīn年nián才cái一yí岁suì大dà。 女nǚ:它tā喜xǐ欢huan吃chī什shén么me东dōng西xī? 男nán:它tā最zuì喜xǐ欢huan吃chī鱼yú,每měi天tiān都dōu要yào吃chī一yì条tiáo。 问wèn:小xiǎo白bái最zuì喜xǐ欢huan吃chī什shén么me?
A A 鱼yú
B B 西xī瓜guā
C C 苹píng果guǒ
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo李lǐ,你nǐ的de猫māo叫jiào什shén么me名míng字zì?真zhēn可kě爱ài。 男nán:它tā叫jiào小xiǎo白bái,今jīn年nián才cái一yí岁suì大dà。 女nǚ:它tā喜xǐ欢huan吃chī什shén么me东dōng西xī? 男nán:它tā最zuì喜xǐ欢huan吃chī鱼yú,每měi天tiān都dōu要yào吃chī一yì条tiáo。 问wèn:小xiǎo白bái最zuì喜xǐ欢huan吃chī什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam trả lời món khoái khẩu của mèo: “它最喜欢吃鱼” (Nó thích ăn cá nhất), chọn A.
33

男nán:小xiǎo王wáng,听tīng说shuō你nǐ上shàng个gè星xīng期qī去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu了le?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:是shì的de,我wǒ和hé我wǒ的de大dà学xué同tóng学xué一yì起qǐ去qù的de。 男nán:北běi京jīng好hǎo玩wán儿ér吗ma? 女nǚ:非fēi常cháng有yǒu意yì思sī,风fēng景jǐng很hěn美měi,烤kǎo鸭yā也yě很hěn好hǎo吃chī。 问wèn:女nǚ的de是shì和hé谁shuí一yì起qǐ去qù北běi京jīng的de?
A A 爸bà爸ba妈mā妈ma
B B 哥gē哥ge
C C 大dà学xué同tóng学xué
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo王wáng,听tīng说shuō你nǐ上shàng个gè星xīng期qī去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu了le? 女nǚ:是shì的de,我wǒ和hé我wǒ的de大dà学xué同tóng学xué一yì起qǐ去qù的de。 男nán:北běi京jīng好hǎo玩wán儿ér吗ma? 女nǚ:非fēi常cháng有yǒu意yì思sī,风fēng景jǐng很hěn美měi,烤kǎo鸭yā也yě很hěn好hǎo吃chī。 问wèn:女nǚ的de是shì和hé谁shuí一yì起qǐ去qù北běi京jīng的de?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời rõ: “我和我的大学同学一起去的” (Tôi đi cùng với bạn học đại học của mình), chọn C.
34

女nǚ:请qǐng问wèn去qù新xīn华huá书shū店diàn是shì坐zuò这zhè辆liàng公gōng交jiāo车chē吗ma?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:对duì,坐zuò这zhè辆liàng车chē,坐zuò五wǔ站zhàn就jiù到dào了le。 女nǚ:车chē票piào多duō少shǎo钱qián一yí个gè人rén? 男nán:两liǎng块kuài钱qián,可kě以yǐ用yòng手shǒu机jī扫sǎo码mǎ付fù钱qián。 问wèn:坐zuò公gōng交jiāo车chē去qù新xīn华huá书shū店diàn要yào坐zuò几jǐ站zhàn?
A A 五wǔ站zhàn
B B 三sān站zhàn
C C 两liǎng站zhàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:请qǐng问wèn去qù新xīn华huá书shū店diàn是shì坐zuò这zhè辆liàng公gōng交jiāo车chē吗ma? 男nán:对duì,坐zuò这zhè辆liàng车chē,坐zuò五wǔ站zhàn就jiù到dào了le。 女nǚ:车chē票piào多duō少shǎo钱qián一yí个gè人rén? 男nán:两liǎng块kuài钱qián,可kě以yǐ用yòng手shǒu机jī扫sǎo码mǎ付fù钱qián。 问wèn:坐zuò公gōng交jiāo车chē去qù新xīn华huá书shū店diàn要yào坐zuò几jǐ站zhàn?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam trả lời: “坐五站就到了” (Đi 5 trạm là đến nơi), chọn A.
35

男nán:小xiǎo张zhāng,今jīn天tiān晚wǎn上shàng的de电diàn影yǐng是shì几jǐ点diǎn开kāi始shǐ的de?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:七qī点diǎn半bàn开kāi始shǐ,我wǒ们men七qī点diǎn在zài电diàn影yǐng院yuàn门mén口kǒu见jiàn吧ba。 男nán:好hǎo的de,我wǒ顺shùn便biàn买mǎi两liǎng杯bēi奶nǎi茶chá带dài过guò去qù。 女nǚ:太tài棒bàng了le,那nà一yí会huì儿er见jiàn。 问wèn:电diàn影yǐng是shì几jǐ点diǎn开kāi始shǐ的de?
A A 七qī点diǎn
B B 七qī点diǎn半bàn
C C 八bā点diǎn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo张zhāng,今jīn天tiān晚wǎn上shàng的de电diàn影yǐng是shì几jǐ点diǎn开kāi始shǐ的de? 女nǚ:七qī点diǎn半bàn开kāi始shǐ,我wǒ们men七qī点diǎn在zài电diàn影yǐng院yuàn门mén口kǒu见jiàn吧ba。 男nán:好hǎo的de,我wǒ顺shùn便biàn买mǎi两liǎng杯bēi奶nǎi茶chá带dài过guò去qù。 女nǚ:太tài棒bàng了le,那nà一yí会huì儿er见jiàn。 问wèn:电diàn影yǐng是shì几jǐ点diǎn开kāi始shǐ的de?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời giờ bắt đầu chiếu phim: “七点半开始” (7 giờ rưỡi bắt đầu), chọn B.

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!