Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H2061026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H2061026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 2 mã đề H2061026 độc bản với 100% câu hỏi mới (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban 13 trang kèm 35 file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H2061026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H2061026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H2061026
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

我wǒ想xiǎng买mǎi这zhè件jiàn黑hēi色sè的de衣yī服fu。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ想xiǎng买mǎi这zhè件jiàn黑hēi色sè的de衣yī服fu。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “我想买这件黑色的衣服” (Tôi muốn mua chiếc áo màu đen này). Hình ảnh minh họa chiếc áo khoác màu đen treo trên móc trong cửa hàng, hoàn toàn khớp với câu nói.
2

他tā正zhèng在zài看kàn报bào纸zhǐ呢ne。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā正zhèng在zài看kàn报bào纸zhǐ呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “他正在看报纸呢” (Anh ấy đang đọc báo). Nhưng hình ảnh lại vẽ một người đang nằm ngủ trên ghế sofa, không khớp với hành động đọc báo.
3

天tiān气qì真zhēn好hǎo,我wǒ们men一yì起qǐ去qù打dǎ篮lán球qiú吧ba。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
天tiān气qì真zhēn好hǎo,我wǒ们men一yì起qǐ去qù打dǎ篮lán球qiú吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “天气真好,我们一起去打篮球吧” (Thời tiết đẹp quá, chúng ta cùng đi chơi bóng rổ nhé). Hình ảnh minh họa bạn trẻ đang chơi bóng rổ trên sân, khớp với câu nói.
4

这zhè辆liàng自zì行xíng车chē是shì我wǒ上shàng个gè月yuè买mǎi的de。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè辆liàng自zì行xíng车chē是shì我wǒ上shàng个gè月yuè买mǎi的de。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “这辆自行车是我上个月买的” (Chiếc xe đạp này tôi mua tháng trước). Tuy nhiên hình ảnh lại vẽ chiếc máy bay đang bay lượn trên trời, không liên quan đến xe đạp.
5

服fú务wù员yuán,请qǐng给gěi我wǒ们men两liǎng杯bēi牛niú奶nǎi。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
服fú务wù员yuán,请qǐng给gěi我wǒ们men两liǎng杯bēi牛niú奶nǎi。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “服务员,请给我们两杯牛奶” (Phục vụ ơi, vui lòng cho chúng tôi hai ly sữa tươi). Hình ảnh minh họa hai ly sữa trắng tươi ngon trên bàn, khớp hoàn toàn.
6

外wài面miàn的de雨yǔ下xià得de很hěn大dà,你nǐ出chū门mén记jì得de带dài伞sǎn。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
外wài面miàn的de雨yǔ下xià得de很hěn大dà,你nǐ出chū门mén记jì得de带dài伞sǎn。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “外面的雨下得很大,你出门记得带伞” (Bên ngoài mưa rất to, bạn ra ngoài nhớ mang theo ô). Hình ảnh minh họa trời mưa tầm tã và người cầm ô, khớp với câu nói.
7

他tā正zhèng在zài给gěi好hǎo朋péng友yǒu打dǎ电diàn话huà。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā正zhèng在zài给gěi好hǎo朋péng友yǒu打dǎ电diàn话huà。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “他正在给好朋友打电话” (Anh ấy đang gọi điện thoại cho bạn thân). Hình ảnh minh họa một người cầm điện thoại gọi chuyện vui vẻ, khớp hoàn toàn.
8

今jīn天tiān是shì我wǒ二èr十shí岁suì的de生shēng日rì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān是shì我wǒ二èr十shí岁suì的de生shēng日rì。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “今天是我二十岁的生日” (Hôm nay là sinh nhật tuổi 20 của tôi). Hình ảnh lại vẽ bác sĩ đang khám bệnh trong phòng khám, không phải bữa tiệc sinh nhật.
9

那nà只zhī小xiǎo猫māo正zhèng在zài椅yǐ子zi下xià面miàn睡shuì觉jiào呢ne。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
那nà只zhī小xiǎo猫māo正zhèng在zài椅yǐ子zi下xià面miàn睡shuì觉jiào呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “那只小猫正在椅子下面睡觉呢” (Chú mèo con kia đang ngủ dưới gầm ghế). Hình ảnh vẽ chú mèo cam cuộn tròn ngủ say dưới ghế gỗ, khớp hoàn toàn.
10

他tā今jīn天tiān生shēng病bìng了le,在zài医yī院yuàn看kàn医yī生shēng。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā今jīn天tiān生shēng病bìng了le,在zài医yī院yuàn看kàn医yī生shēng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “他今天生病了,在医院看医生” (Hôm nay anh ấy bị ốm, đang khám bác sĩ ở bệnh viện). Tuy nhiên tranh lại vẽ mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim, không khớp.
11

男nán:这zhè双shuāng新xīn鞋xié子zǐ真zhēn好hǎo看kàn,贵guì不bu贵guì?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:不bú贵guì,昨zuó天tiān商shāng场chǎng打dǎ折zhé,只zhǐ要yào一yì百bǎi块kuài。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè双shuāng新xīn鞋xié子zǐ真zhēn好hǎo看kàn,贵guì不bu贵guì? 女nǚ:不bú贵guì,昨zuó天tiān商shāng场chǎng打dǎ折zhé,只zhǐ要yào一yì百bǎi块kuài。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại đề cập đến “这双新鞋子” (đôi giày mới này) và giá tiền 100 tệ. Bức tranh E vẽ đôi giày thể thao năng động, chọn E.
12

女nǚ:快kuài去qù洗xǐ手shǒu间jiān洗xǐ个gè脸liǎn,该gāi吃chī早zǎo饭fàn了le。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:好hǎo的de,我wǒ马mǎ上shàng就jiù去qù。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:快kuài去qù洗xǐ手shǒu间jiān洗xǐ个gè脸liǎn,该gāi吃chī早zǎo饭fàn了le。 男nán:好hǎo的de,我wǒ马mǎ上shàng就jiù去qù。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “快去洗手间洗个脸” (Mau vào nhà vệ sinh rửa mặt đi). Bức tranh C minh họa hành động rửa mặt tại bồn rửa, chọn C.
13

男nán:外wài面miàn下xià雨yǔ了le,我wǒ们men怎zěn么me去qù火huǒ车chē站zhàn?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:在zài手shǒu机jī上shàng叫jiào一yí辆liàng出chū租zū车chē吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:外wài面miàn下xià雨yǔ了le,我wǒ们men怎zěn么me去qù火huǒ车chē站zhàn? 女nǚ:在zài手shǒu机jī上shàng叫jiào一yí辆liàng出chū租zū车chē吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại gợi ý: “叫一辆出租车吧” (Gọi một chiếc taxi đi). Bức tranh B vẽ chiếc xe taxi màu vàng, chọn B.
14

女nǚ:桌zhuō子zi上shàng的de红hóng苹píng果guǒ真zhēn甜tián,你nǐ吃chī一yí个gè吧ba。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:谢xiè谢xie,我wǒ刚gāng才cái已yǐ经jīng吃chī过guò一yí个gè了le。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:桌zhuō子zi上shàng的de红hóng苹píng果guǒ真zhēn甜tián,你nǐ吃chī一yí个gè吧ba。 男nán:谢xiè谢xie,我wǒ刚gāng才cái已yǐ经jīng吃chī过guò一yí个gè了le。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “桌子上的红苹果真甜” (Táo đỏ trên bàn ngọt lắm, bạn ăn một quả đi). Bức tranh A vẽ quả táo đỏ thơm ngon trên đĩa, chọn A.
15

男nán:这zhè么me晚wǎn了le,儿ér子zi还hái在zài房fáng间jiān里lǐ做zuò作zuò业yè吗ma?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:是shì啊a,他tā说shuō明míng天tiān要yào考kǎo试shì,正zhèng在zài认rèn真zhēn复fù习xí呢ne。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè么me晚wǎn了le,儿ér子zi还hái在zài房fáng间jiān里lǐ做zuò作zuò业yè吗ma? 女nǚ:是shì啊a,他tā说shuō明míng天tiān要yào考kǎo试shì,正zhèng在zài认rèn真zhēn复fù习xí呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “在房间里做作业... 正在认真复习” (Ở trong phòng làm bài tập, đang chăm chỉ ôn tập). Bức tranh D minh họa học sinh đang ngồi học bài dưới đèn bàn, chọn D.
16

女nǚ:这zhè座zuò古gǔ老lǎo的de小xiǎo桥qiáo真zhēn漂piào亮liang,水shuǐ里lǐ还hái有yǒu小xiǎo鱼yú呢ne。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:我wǒ们men站zhàn在zài桥qiáo上shàng照zhào张zhāng相xiāng吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè座zuò古gǔ老lǎo的de小xiǎo桥qiáo真zhēn漂piào亮liang,水shuǐ里lǐ还hái有yǒu小xiǎo鱼yú呢ne。 男nán:我wǒ们men站zhàn在zài桥qiáo上shàng照zhào张zhāng相xiāng吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “这座古老的小桥真漂亮... 站在桥上照张相” (Cây cầu nhỏ cổ kính này đẹp quá, đứng trên cầu chụp tấm ảnh nhé). Bức tranh E minh họa cây cầu đá bắc qua dòng sông, chọn E.
17

男nán:周zhōu末mò天tiān气qì很hěn晴qíng朗lǎng,我wǒ们men一yì起qǐ去qù爬pá山shān怎zěn么me样yàng?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:太tài好hǎo了le,多duō运yùn动dòng对duì身shēn体tǐ好hǎo。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:周zhōu末mò天tiān气qì很hěn晴qíng朗lǎng,我wǒ们men一yì起qǐ去qù爬pá山shān怎zěn么me样yàng? 女nǚ:太tài好hǎo了le,多duō运yùn动dòng对duì身shēn体tǐ好hǎo。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại rủ nhau: “我们一起去爬山怎么样” (Chúng ta cùng đi leo núi nhé). Bức tranh D vẽ người đeo balo đi leo núi ngắm cảnh, chọn D.
18

女nǚ:今jīn天tiān晚wǎn上shàng全quán家jiā人rén一yì起qǐ吃chī晚wǎn饭fàn,妈mā妈ma做zuò了le很hěn多duō好hǎo吃chī的de菜cài。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:太tài棒bàng了le,我wǒ最zuì喜xǐ欢huan吃chī妈mā妈ma做zuò的de菜cài了le。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān晚wǎn上shàng全quán家jiā人rén一yì起qǐ吃chī晚wǎn饭fàn,妈mā妈ma做zuò了le很hěn多duō好hǎo吃chī的de菜cài。 男nán:太tài棒bàng了le,我wǒ最zuì喜xǐ欢huan吃chī妈mā妈ma做zuò的de菜cài了le。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “全家人一起吃晚饭” (Cả nhà cùng nhau ăn cơm tối). Bức tranh C vẽ khung cảnh gia đình quây quần bên bàn ăn ấm cúng, chọn C.
19

男nán:你nǐ现xiàn在zài在zài什shén么me地de方fāng?我wǒ已yǐ经jīng到dào了le。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:我wǒ在zài火huǒ车chē站zhàn门mén口kǒu等děng你nǐ呢ne,穿chuān红hóng色sè大dà衣yī的de就jiù是shì我wǒ。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ现xiàn在zài在zài什shén么me地de方fāng?我wǒ已yǐ经jīng到dào了le。 女nǚ:我wǒ在zài火huǒ车chē站zhàn门mén口kǒu等děng你nǐ呢ne,穿chuān红hóng色sè大dà衣yī的de就jiù是shì我wǒ。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “我在火车站门口等你呢” (Tôi đang đợi bạn ở cổng ga tàu hỏa). Bức tranh B minh họa tàu hỏa và sân ga, chọn B.
20

女nǚ:这zhè里lǐ的de书shū真zhēn多duō,环huán境jìng也yě很hěn安ān静jìng。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:那nà是shì当dāng然rán,这zhè可kě是shì我wǒ们men学xué校xiào最zuì大dà的de图tú书shū馆guǎn。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè里lǐ的de书shū真zhēn多duō,环huán境jìng也yě很hěn安ān静jìng。 男nán:那nà是shì当dāng然rán,这zhè可kě是shì我wǒ们men学xué校xiào最zuì大dà的de图tú书shū馆guǎn。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại miêu tả: “这里的书真多... 最大的图书馆” (Sách ở đây nhiều thật... thư viện lớn nhất trường chúng ta). Bức tranh A vẽ các kệ sách trong thư viện, chọn A.
21

男nán:你nǐ看kàn这zhè件jiàn白bái色sè的de衣yī服fu怎zěn么me样yàng?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:颜yán色sè很hěn好hǎo看kàn,但dàn是shì有yǒu点diǎn儿er小xiǎo。 问wèn:女nǚ的de觉jué得de这zhè件jiàn衣yī服fu怎zěn么me样yàng?
A A 很hěn大dà
B B 太tài小xiǎo了le
C C 很hěn便pián宜yi
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ看kàn这zhè件jiàn白bái色sè的de衣yī服fu怎zěn么me样yàng? 女nǚ:颜yán色sè很hěn好hǎo看kàn,但dàn是shì有yǒu点diǎn儿er小xiǎo。 问wèn:女nǚ的de觉jué得de这zhè件jiàn衣yī服fu怎zěn么me样yàng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “有点儿小” (hơi nhỏ một chút), đồng nghĩa với “太小了” (quá nhỏ), chọn B.
22

女nǚ:小xiǎo张zhāng,你nǐ怎zěn么me今jīn天tiān来lái得de这zhè么me晚wǎn?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:路lù上shang有yǒu点diǎn儿er堵dǔ车chē,我wǒ坐zuò公gōng共gòng汽qì车chē来lái的de。 问wèn:男nán的de是shì怎zěn么me来lái的de?
A A 坐zuò公gōng共gòng汽qì车chē
B B 坐zuò出chū租zū车chē
C C 跑pǎo步bù来lái的de
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo张zhāng,你nǐ怎zěn么me今jīn天tiān来lái得de这zhè么me晚wǎn? 男nán:路lù上shang有yǒu点diǎn儿er堵dǔ车chē,我wǒ坐zuò公gōng共gòng汽qì车chē来lái的de。 问wèn:男nán的de是shì怎zěn么me来lái的de?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam nói rõ phương tiện: “我坐公共汽车来的” (Tôi đi xe buýt đến), chọn A.
23

男nán:你nǐ好hǎo,请qǐng问wèn洗xǐ手shǒu间jiān在zài哪nǎ儿ér?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:往wǎng前qián面miàn走zǒu,在zài那nà个ge教jiào室shì的de右yòu边biān。 问wèn:洗xǐ手shǒu间jiān在zài教jiào室shì的de哪nǎ边biān?
A A 左zuǒ边biān
B B 右yòu边biān
C C 后hòu面miàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ好hǎo,请qǐng问wèn洗xǐ手shǒu间jiān在zài哪nǎ儿ér? 女nǚ:往wǎng前qián面miàn走zǒu,在zài那nà个ge教jiào室shì的de右yòu边biān。 问wèn:洗xǐ手shǒu间jiān在zài教jiào室shì的de哪nǎ边biān?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ chỉ đường: “在那个教室的右边” (ở bên phải phòng học đó), chọn B.
24

女nǚ:王wáng老lǎo师shī,您nín现xiàn在zài感gǎn觉jué身shēn体tǐ怎zěn么me样yàng?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:吃chī了le医yī生shēng给gěi的de药yào,好hǎo多duō了le,谢xiè谢xiè你nǐ。 问wèn:王wáng老lǎo师shī怎zěn么me了le?
A A 迷mí路lù了le
B B 生shēng病bìng了le
C C 迟chí到dào了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:王wáng老lǎo师shī,您nín现xiàn在zài感gǎn觉jué身shēn体tǐ怎zěn么me样yàng? 男nán:吃chī了le医yī生shēng给gěi的de药yào,好hǎo多duō了le,谢xiè谢xiè你nǐ。 问wèn:王wáng老lǎo师shī怎zěn么me了le?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hỏi về “身体怎么样” và trả lời “吃了医生给的药” (uống thuốc bác sĩ cho), chứng tỏ thầy Vương bị ốm (生病了), chọn B.
25

男nán:晚wǎn上shàng我wǒ们men去qù那nà家jiā新xīn开kāi的de餐cān馆guǎn吃chī饭fàn吧ba。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:我wǒ今jīn天tiān太tài累lèi了le,想xiǎng早zǎo点diǎn儿ér睡shuì觉jiào,不bú去qù吃chī了le。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me不bú去qù餐cān馆guǎn?
A A 没méi有yǒu钱qián
B B 太tài累lèi了le
C C 菜cài不bù好hǎo吃chī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:晚wǎn上shàng我wǒ们men去qù那nà家jiā新xīn开kāi的de餐cān馆guǎn吃chī饭fàn吧ba。 女nǚ:我wǒ今jīn天tiān太tài累lèi了le,想xiǎng早zǎo点diǎn儿ér睡shuì觉jiào,不bú去qù吃chī了le。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me不bú去qù餐cān馆guǎn?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ nói nguyên nhân rõ ràng: “我今天太累了” (Hôm nay tôi mệt quá), chọn B.
26

女nǚ:李lǐ先xiān生shēng,您nín是shì什shén么me时shí候hòu到dào北běi京jīng的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:我wǒ是shì昨zuó天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn坐zuò飞fēi机jī到dào的de。 问wèn:男nán的de是shì什shén么me时shí候hòu到dào北běi京jīng的de?
A A 昨zuó天tiān下xià午wǔ
B B 今jīn天tiān上shàng午wǔ
C C 明míng天tiān晚wǎn上shàng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:李lǐ先xiān生shēng,您nín是shì什shén么me时shí候hòu到dào北běi京jīng的de? 男nán:我wǒ是shì昨zuó天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn坐zuò飞fēi机jī到dào的de。 问wèn:男nán的de是shì什shén么me时shí候hòu到dào北běi京jīng的de?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam nói mốc thời gian: “昨天下午两点” (2 giờ chiều hôm qua), chọn A.
27

男nán:你nǐ学xué汉hàn字zì学xué了le多duō长cháng时shí间jiān了le?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:我wǒ已yǐ经jīng学xué了le八bā个gè月yuè了le,能néng看kàn懂dǒng一yì些xiē简jiǎn单dān的de句jù子zi。 问wèn:女nǚ的de学xué汉hàn字zì多duō长cháng时shí间jiān了le?
A A 八bā天tiān
B B 八bā个gè月yuè
C C 八bā年nián
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ学xué汉hàn字zì学xué了le多duō长cháng时shí间jiān了le? 女nǚ:我wǒ已yǐ经jīng学xué了le八bā个gè月yuè了le,能néng看kàn懂dǒng一yì些xiē简jiǎn单dān的de句jù子zi。 问wèn:女nǚ的de学xué汉hàn字zì多duō长cháng时shí间jiān了le?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời rõ: “已经学了八个月了” (Đã học được 8 tháng rồi), chọn B.
28

女nǚ:服fú务wù员yuán,请qǐng问wèn这zhè只zhī烤kǎo鸭yā多duō少shǎo钱qián?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:一yí共gòng八bā十shí块kuài钱qián。 问wèn:烤kǎo鸭yā多duō少shǎo钱qián?
A A 十shí八bā块kuài
B B 八bā十shí块kuài
C C 八bā百bǎi块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:服fú务wù员yuán,请qǐng问wèn这zhè只zhī烤kǎo鸭yā多duō少shǎo钱qián? 男nán:一yí共gòng八bā十shí块kuài钱qián。 问wèn:烤kǎo鸭yā多duō少shǎo钱qián?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người phục vụ báo giá: “一共八十块钱” (Tổng cộng 80 tệ), chọn B.
29

男nán:外wài面miàn太tài阳yáng很hěn大dà,出chū门mén记jì得de戴dài帽mào子zi。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:好hǎo的de,我wǒ的de红hóng色sè帽mào子zi在zài桌zhuō子zi上shàng呢ne。 问wèn:女nǚ的de的de帽mào子zi是shì什shén么me颜yán色sè的de?
A A 白bái色sè
B B 黑hēi色sè
C C 红hóng色sè
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:外wài面miàn太tài阳yáng很hěn大dà,出chū门mén记jì得de戴dài帽mào子zi。 女nǚ:好hǎo的de,我wǒ的de红hóng色sè帽mào子zi在zài桌zhuō子zi上shàng呢ne。 问wèn:女nǚ的de的de帽mào子zi是shì什shén么me颜yán色sè的de?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ nói về màu sắc chiếc mũ: “我的红色帽子” (Chiếc mũ màu đỏ của tôi), chọn C.
30

女nǚ:今jīn天tiān晚wǎn上shàng七qī点diǎn有yǒu足zú球qiú比bǐ赛sài,你nǐ看kàn吗ma?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:当dāng然rán看kàn,我wǒ和hé朋péng友yǒu约yuē好hǎo了le一yì起qǐ看kàn。 问wèn:男nán的de晚wǎn上shàng打dǎ算suàn做zuò什shén么me?
A A 去qù踢tī足zú球qiú
B B 看kàn足zú球qiú比bǐ赛sài
C C 去qù跑pǎo步bù
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān晚wǎn上shàng七qī点diǎn有yǒu足zú球qiú比bǐ赛sài,你nǐ看kàn吗ma? 男nán:当dāng然rán看kàn,我wǒ和hé朋péng友yǒu约yuē好hǎo了le一yì起qǐ看kàn。 问wèn:男nán的de晚wǎn上shàng打dǎ算suàn做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam nói: “当然看,我和朋友约好了一起看” (Đương nhiên xem rồi, tôi hẹn bạn cùng xem), chọn B.
31

男nán:我wǒ们men休xiū息xi一yí下xià吧ba,我wǒ都dōu走zǒu了le两liǎng个gè小xiǎo时shí了le。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:前qián面miàn有yǒu一yì家jiā咖kā啡fēi馆guǎn,我wǒ们men去qù喝hē杯bēi咖kā啡fēi怎zěn么me样yàng? 男nán:太tài好hǎo了le,我wǒ正zhèng觉jué得de有yǒu点diǎn儿er渴kě呢ne。 女nǚ:那nà我wǒ们men走zǒu快kuài一yì点diǎn儿ér吧ba。 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér?
A A 咖kā啡fēi馆guǎn
B B 火huǒ车chē站zhàn
C C 电diàn影yǐng院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:我wǒ们men休xiū息xi一yí下xià吧ba,我wǒ都dōu走zǒu了le两liǎng个gè小xiǎo时shí了le。 女nǚ:前qián面miàn有yǒu一yì家jiā咖kā啡fēi馆guǎn,我wǒ们men去qù喝hē杯bēi咖kā啡fēi怎zěn么me样yàng? 男nán:太tài好hǎo了le,我wǒ正zhèng觉jué得de有yǒu点diǎn儿er渴kě呢ne。 女nǚ:那nà我wǒ们men走zǒu快kuài一yì点diǎn儿ér吧ba。 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ rủ: “前面有一家咖啡馆,我们去喝杯咖啡怎么样?” (Phía trước có một quán cà phê, chúng ta đến đó uống cà phê nhé), người nam đồng ý, chọn A.
32

女nǚ:先xiān生sheng,请qǐng问wèn您nín想xiǎng买mǎi点diǎn儿ér什shén么me水shuǐ果guǒ?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:你nǐ们men这zhè里lǐ的de苹píng果guǒ甜tián不bu甜tián? 女nǚ:这zhè些xiē苹píng果guǒ都dōu是shì今jīn天tiān早zǎo上shàng刚gāng摘zhāi下xià来lái的de,非fēi常cháng甜tián。 男nán:好hǎo的de,那nà给gěi我wǒ来lái三sān斤jīn吧ba。 问wèn:男nán的de想xiǎng买mǎi什shén么me?
A A 西xī瓜guā
B B 苹píng果guǒ
C C 香xiāng蕉jiāo
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:先xiān生sheng,请qǐng问wèn您nín想xiǎng买mǎi点diǎn儿ér什shén么me水shuǐ果guǒ? 男nán:你nǐ们men这zhè里lǐ的de苹píng果guǒ甜tián不bu甜tián? 女nǚ:这zhè些xiē苹píng果guǒ都dōu是shì今jīn天tiān早zǎo上shàng刚gāng摘zhāi下xià来lái的de,非fēi常cháng甜tián。 男nán:好hǎo的de,那nà给gěi我wǒ来lái三sān斤jīn吧ba。 问wèn:男nán的de想xiǎng买mǎi什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam hỏi về táo và quyết định mua 3 cân: “给我也来三斤吧” (Cho tôi lấy ba cân nhé), chọn B.
33

男nán:小xiǎo王wáng,你nǐ的de自zì行xíng车chē是shì在zài哪nǎ儿ér买mǎi的de?真zhēn漂piào亮liang。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:在zài学xué校xiào旁páng边biān的de商shāng店diàn买mǎi的de,价jià格gé很hěn便pián宜yi。 男nán:我wǒ也yě想xiǎng去qù买mǎi一yí辆liàng,明míng天tiān下xià午wǔ你nǐ有yǒu时shí间jiān陪péi我wǒ去qù看kàn看kàn吗ma? 女nǚ:没méi问wèn题tí,明míng天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn我wǒ们men在zài校xiào门mén口kǒu见jiàn。 问wèn:他tā们men明míng天tiān打dǎ算suàn去qù买mǎi什shén么me?
A A 自zì行xíng车chē
B B 手shǒu表biǎo
C C 手shǒu机jī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo王wáng,你nǐ的de自zì行xíng车chē是shì在zài哪nǎ儿ér买mǎi的de?真zhēn漂piào亮liang。 女nǚ:在zài学xué校xiào旁páng边biān的de商shāng店diàn买mǎi的de,价jià格gé很hěn便pián宜yi。 男nán:我wǒ也yě想xiǎng去qù买mǎi一yí辆liàng,明míng天tiān下xià午wǔ你nǐ有yǒu时shí间jiān陪péi我wǒ去qù看kàn看kàn吗ma? 女nǚ:没méi问wèn题tí,明míng天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn我wǒ们men在zài校xiào门mén口kǒu见jiàn。 问wèn:他tā们men明míng天tiān打dǎ算suàn去qù买mǎi什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam khen xe đạp và bảo: “我也想去买一辆” (Tôi cũng muốn đi mua một chiếc xe đạp), chọn A.
34

女nǚ:大dà卫wèi,你nǐ汉hàn语yǔ说shuō得de真zhēn好hǎo,是shì在zài中zhōng国guó学xué的de吗ma?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:不bú是shì,我wǒ是shì在zài大dà学xué里lǐ跟gēn一yí位wèi中zhōng国guó老lǎo师shī学xué的de。 女nǚ:你nǐ每měi天tiān都dōu花huā很hěn多duō时shí间jiān练liàn习xí听tīng说shuō吗ma? 男nán:对duì,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu读dú半bàn个gè小xiǎo时shí汉hàn语yǔ。 问wèn:大dà卫wèi每měi天tiān早zǎo上shàng做zuò什shén么me?
A A 跑pǎo步bù
B B 读dú汉hàn语yǔ
C C 听tīng音yīn乐yuè
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:大dà卫wèi,你nǐ汉hàn语yǔ说shuō得de真zhēn好hǎo,是shì在zài中zhōng国guó学xué的de吗ma? 男nán:不bú是shì,我wǒ是shì在zài大dà学xué里lǐ跟gēn一yí位wèi中zhōng国guó老lǎo师shī学xué的de。 女nǚ:你nǐ每měi天tiān都dōu花huā很hěn多duō时shí间jiān练liàn习xí听tīng说shuō吗ma? 男nán:对duì,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu读dú半bàn个gè小xiǎo时shí汉hàn语yǔ。 问wèn:大dà卫wèi每měi天tiān早zǎo上shàng做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
David trả lời: “我每天早上都读半个小时汉语” (Mỗi sáng tôi đều đọc tiếng Trung nửa tiếng), chọn B.
35

男nán:今jīn天tiān晚wǎn饭fàn你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me?我wǒ来lái做zuò。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:冰bīng箱xiāng里lǐ还hái有yǒu鸡jī蛋dàn和hé西xī红hóng柿shì吗ma? 男nán:还hái有yǒu很hěn多duō呢ne,今jīn天tiān买mǎi回huí来lái的de都dōu很hěn新xīn鲜xiān。 女nǚ:那nà我wǒ们men就jiù做zuò西xī红hóng柿shì鸡jī蛋dàn面miàn吧ba,简jiǎn单dān又yòu好hǎo吃chī。 问wèn:他tā们men今jīn晚wǎn打dǎ算suàn吃chī什shén么me?
A A 面miàn条tiáo
B B 米mǐ饭fàn
C C 包bāo子zǐ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān晚wǎn饭fàn你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me?我wǒ来lái做zuò。 女nǚ:冰bīng箱xiāng里lǐ还hái有yǒu鸡jī蛋dàn和hé西xī红hóng柿shì吗ma? 男nán:还hái有yǒu很hěn多duō呢ne,今jīn天tiān买mǎi回huí来lái的de都dōu很hěn新xīn鲜xiān。 女nǚ:那nà我wǒ们men就jiù做zuò西xī红hóng柿shì鸡jī蛋dàn面miàn吧ba,简jiǎn单dān又yòu好hǎo吃chī。 问wèn:他tā们men今jīn晚wǎn打dǎ算suàn吃chī什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ gợi ý làm “西红柿鸡蛋面” (mì trứng cà chua), thuộc loại mì sợi (面条), chọn A.

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!