Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H2081026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H2081026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 2 mã đề H2081026 độc bản với 100% câu hỏi mới (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban 13 trang kèm 35 file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H2081026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H2081026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H2081026
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

妹mèi妹mei从cóng小xiǎo就jiù非fēi常cháng喜xǐ欢huan跳tiào舞wǔ。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
妹mèi妹mei从cóng小xiǎo就jiù非fēi常cháng喜xǐ欢huan跳tiào舞wǔ。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “妹妹从小就非常喜欢跳舞” (Em gái từ nhỏ đã rất thích nhảy múa). Tranh minh họa một bé gái đang khiêu vũ uyển chuyển trong phòng tập, khớp hoàn toàn.
2

他tā在zài大dà树shù下xià面miàn安ān静jìng地de看kàn书shū。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā在zài大dà树shù下xià面miàn安ān静jìng地de看kàn书shū。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “他在大树下面安静地看书” (Anh ấy yên lặng đọc sách dưới gốc cây lớn). Tranh vẽ học sinh ngồi tựa gốc cây xanh mát đọc sách, khớp hoàn toàn.
3

这zhè是shì一yì家jiā新xīn开kāi的de西xī饼bǐng面miàn包bāo店diàn。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè是shì一yì家jiā新xīn开kāi的de西xī饼bǐng面miàn包bāo店diàn。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “这是一家新开的西饼面包店” (Đây là một tiệm bánh mì mới mở). Tranh vẽ tủ bánh mì và cửa hàng bánh ấm cúng, khớp hoàn toàn.
4

王wáng阿ā姨yí正zhèng在zài给gěi公gōng园yuán里lǐ的de花huā拍pāi照zhào。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
王wáng阿ā姨yí正zhèng在zài给gěi公gōng园yuán里lǐ的de花huā拍pāi照zhào。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “王阿姨正在给公园里的花拍照” (Dì Vương đang chụp ảnh hoa trong công viên). Tranh vẽ người cầm máy ảnh chụp hoa trong công viên, khớp hoàn toàn.
5

今jīn天tiān是shì个gè阴yīn天tiān,天tiān空kōng有yǒu很hěn多duō云yún。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān是shì个gè阴yīn天tiān,天tiān空kōng有yǒu很hěn多duō云yún。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “今天是个阴天,天空有很多云” (Hôm nay là ngày râm trời, trên bầu trời có rất nhiều mây). Tranh vẽ công viên với bầu trời mây xám râm mát, khớp hoàn toàn.
6

哥gē哥ge在zài房fáng间jiān里lǐ开kāi心xīn地de弹tán吉jí他tā唱chàng歌gē。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
哥gē哥ge在zài房fáng间jiān里lǐ开kāi心xīn地de弹tán吉jí他tā唱chàng歌gē。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “哥哥在房间里开心地弹吉他唱歌” (Anh trai đang vui vẻ đàn ghi-ta ca hát trong phòng). Nhưng tranh vẽ một ly cà phê nóng bốc khói, không khớp.
7

爸bà爸ba买mǎi了le两liǎng张zhāng去qù上shàng海hǎi的de飞fēi机jī票piào。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
爸bà爸ba买mǎi了le两liǎng张zhāng去qù上shàng海hǎi的de飞fēi机jī票piào。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói nhắc đến mua vé máy bay (“飞机票”), nhưng hình ảnh lại là đôi giày thể thao năng động, không liên quan.
8

服fú务wù员yuán,请qǐng给gěi我wǒ们men两liǎng碗wǎn热rè牛niú肉ròu面miàn。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
服fú务wù员yuán,请qǐng给gěi我wǒ们men两liǎng碗wǎn热rè牛niú肉ròu面miàn。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói gọi hai bát mì bò nóng, nhưng tranh lại vẽ chiếc đồng hồ đeo tay, không khớp.
9

小xiǎo李lǐ今jīn天tiān发fā烧shāo了le,在zài医yī院yuàn看kàn医yī生shēng。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
小xiǎo李lǐ今jīn天tiān发fā烧shāo了le,在zài医yī院yuàn看kàn医yī生shēng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói: “在医院看医生” (khám bác sĩ ở bệnh viện). Tranh vẽ bác sĩ mặc áo blouse trắng khám bệnh, khớp hoàn toàn.
10

我wǒ们men去qù超chāo市shì买mǎi一yì些xiē鸡jī蛋dàn和hé牛niú奶nǎi吧ba。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
√ 正确
× 错误
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ们men去qù超chāo市shì买mǎi一yì些xiē鸡jī蛋dàn和hé牛niú奶nǎi吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Câu nói rủ đi siêu thị mua trứng gà và sữa tươi, nhưng tranh lại vẽ chiếc xe taxi màu vàng, không khớp.
11

男nán:小xiǎo李lǐ正zhèng在zài院yuàn子zi里lǐ洗xǐ车chē呢ne。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:天tiān气qì这zhè么me晴qíng朗lǎng,洗xǐ完wán车chē正zhèng好hǎo出chū去qù玩wán儿ér。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo李lǐ正zhèng在zài院yuàn子zi里lǐ洗xǐ车chē呢ne。 女nǚ:天tiān气qì这zhè么me晴qíng朗lǎng,洗xǐ完wán车chē正zhèng好hǎo出chū去qù玩wán儿ér。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “在院子里洗车” (rửa xe trong sân). Bức tranh D vẽ người đang rửa xe ô tô, chọn D.
12

女nǚ:今jīn天tiān下xià午wǔ去qù游yóu泳yǒng馆guǎn游yóu泳yǒng怎zěn么me样yàng?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:太tài好hǎo了le,游yóu完wán泳yǒng身shēn体tǐ特tè别bié舒shū服fú。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān下xià午wǔ去qù游yóu泳yǒng馆guǎn游yóu泳yǒng怎zěn么me样yàng? 男nán:太tài好hǎo了le,游yóu完wán泳yǒng身shēn体tǐ特tè别bié舒shū服fú。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại rủ nhau đi bơi: “去游泳馆游泳怎么样” (Đi hồ bơi bơi lội thế nào?). Bức tranh C vẽ người đang bơi lội, chọn C.
13

男nán:夏xià天tiān吃chī西xī瓜guā最zuì解jiě渴kě了le。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:对duì,这zhè几jǐ块kuài西xī瓜guā又yòu冰bīng又yòu甜tián,真zhēn好hǎo吃chī。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:夏xià天tiān吃chī西xī瓜guā最zuì解jiě渴kě了le。 女nǚ:对duì,这zhè几jǐ块kuài西xī瓜guā又yòu冰bīng又yòu甜tián,真zhēn好hǎo吃chī。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại đề cập đến ăn dưa hấu giải khát: “吃西瓜最解渴了”. Bức tranh A vẽ các miếng dưa hấu đỏ tươi, chọn A.
14

女nǚ:这zhè双shuāng运yùn动dòng鞋xié穿chuān着zhe真zhēn舒shū服fú,我wǒ也yě想xiǎng买mǎi一yì双shuāng。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
男nán:那nà我wǒ们men一yì起qǐ去qù店diàn里lǐ看kàn看kàn吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè双shuāng运yùn动dòng鞋xié穿chuān着zhe真zhēn舒shū服fú,我wǒ也yě想xiǎng买mǎi一yì双shuāng。 男nán:那nà我wǒ们men一yì起qǐ去qù店diàn里lǐ看kàn看kàn吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại đề cập đến: “这双运动鞋” (đôi giày thể thao này). Bức tranh E vẽ đôi giày thể thao năng động, chọn E.
15

男nán:飞fēi机jī马mǎ上shàng就jiù要yào起qǐ飞fēi了le,请qǐng大dà家jiā系xì好hǎo安ān全quán带dài。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
女nǚ:好hǎo的de,我wǒ已yǐ经jīng系xì好hǎo了le。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:飞fēi机jī马mǎ上shàng就jiù要yào起qǐ飞fēi了le,请qǐng大dà家jiā系xì好hǎo安ān全quán带dài。 女nǚ:好hǎo的de,我wǒ已yǐ经jīng系xì好hǎo了le。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “飞机马上就要起飞了” (máy bay sắp cất cánh). Bức tranh B vẽ chiếc máy bay đang bay, chọn B.
16

女nǚ:这zhè里lǐ的de风fēng景jǐng真zhēn漂piào亮liang,我wǒ们men拍pāi几jǐ张zhāng照zhào片piàn吧ba。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:好hǎo啊a,你nǐ站zhàn在zài花huā丛cóng前qián面miàn,我wǒ给gěi你nǐ拍pāi。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè里lǐ的de风fēng景jǐng真zhēn漂piào亮liang,我wǒ们men拍pāi几jǐ张zhāng照zhào片piàn吧ba。 男nán:好hǎo啊a,你nǐ站zhàn在zài花huā丛cóng前qián面miàn,我wǒ给gěi你nǐ拍pāi。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nhắc đến: “拍几张照片... 我给你拍” (chụp mấy bức ảnh... anh chụp cho em). Bức tranh C vẽ người đang cầm máy ảnh chụp phong cảnh, chọn C.
17

男nán:这zhè家jiā面miàn包bāo店diàn刚gāng出chū炉lú的de面miàn包bāo真zhēn香xiāng。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:我wǒ们men买mǎi几jǐ个gè羊yáng角jiǎo面miàn包bāo当dāng明míng天tiān的de早zǎo餐cān吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè家jiā面miàn包bāo店diàn刚gāng出chū炉lú的de面miàn包bāo真zhēn香xiāng。 女nǚ:我wǒ们men买mǎi几jǐ个gè羊yáng角jiǎo面miàn包bāo当dāng明míng天tiān的de早zǎo餐cān吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại miêu tả tiệm bánh mì thơm ngon: “这家面包店刚出炉的面包真香”. Bức tranh B vẽ cửa hàng bánh mì, chọn B.
18

女nǚ:那nà座zuò石shí桥qiáo真zhēn有yǒu特tè色sè,建jiàn了le多duō少shào年nián了le?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:听tīng说shuō已yǐ经jīng有yǒu一yì百bǎi多duō年nián的de历lì史shǐ了le。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:那nà座zuò石shí桥qiáo真zhēn有yǒu特tè色sè,建jiàn了le多duō少shào年nián了le? 男nán:听tīng说shuō已yǐ经jīng有yǒu一yì百bǎi多duō年nián的de历lì史shǐ了le。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nói về cây cầu đá: “那座石桥真有特色” (Cây cầu đá kia thật đặc sắc). Bức tranh E vẽ cây cầu đá bắc qua sông, chọn E.
19

男nán:图tú书shū馆guǎn里lǐ不bù能néng大dà声shēng说shuō话huà,我wǒ们men要yào小xiǎo声shēng点diǎn儿ér。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
女nǚ:好hǎo的de,我wǒ们men找zhǎo个gè靠kào窗chuāng的de座zuò位wèi看kàn书shū吧ba。
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:图tú书shū馆guǎn里lǐ不bù能néng大dà声shēng说shuō话huà,我wǒ们men要yào小xiǎo声shēng点diǎn儿ér。 女nǚ:好hǎo的de,我wǒ们men找zhǎo个gè靠kào窗chuāng的de座zuò位wèi看kàn书shū吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nói về quy định giữ trật tự trong thư viện: “图书馆里不能大声说话”. Bức tranh A vẽ thư viện sách, chọn A.
20

女nǚ:这zhè座zuò山shān真zhēn高gāo啊a,我wǒ们men什shén么me时shí候hòu能néng爬pá到dào山shān顶dǐng?

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
男nán:再zài走zǒu半bàn个gè小xiǎo时shí就jiù到dào了le,加jiā油yóu!
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè座zuò山shān真zhēn高gāo啊a,我wǒ们men什shén么me时shí候hòu能néng爬pá到dào山shān顶dǐng? 男nán:再zài走zǒu半bàn个gè小xiǎo时shí就jiù到dào了le,加jiā油yóu!
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại nói về leo ngọn núi cao: “这座山真高啊... 爬到山顶”. Bức tranh D vẽ dãy núi cao xanh ngát, chọn D.
21

男nán:小xiǎo王wáng,这zhè件jiàn衣yī服fu你nǐ喜xǐ欢huan红hóng色sè的de还hái是shì黑hēi色sè的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:我wǒ更gèng喜xǐ欢huan红hóng色sè的de,穿chuān起qǐ来lái很hěn显xiǎn年nián轻qīng。 问wèn:女nǚ的de喜xǐ欢huan什shén么me颜yán色sè的de衣yī服fu?
A A 黑hēi色sè
B B 红hóng色sè
C C 白bái色sè
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo王wáng,这zhè件jiàn衣yī服fu你nǐ喜xǐ欢huan红hóng色sè的de还hái是shì黑hēi色sè的de? 女nǚ:我wǒ更gèng喜xǐ欢huan红hóng色sè的de,穿chuān起qǐ来lái很hěn显xiǎn年nián轻qīng。 问wèn:女nǚ的de喜xǐ欢huan什shén么me颜yán色sè的de衣yī服fu?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “我更喜欢红色的” (Tôi thích màu đỏ hơn), chọn B.
22

女nǚ:小xiǎo李lǐ,你nǐ打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér买mǎi这zhè本běn汉hàn语yǔ书shū?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:我wǒ去qù学xué校jiào对duì面miàn的de那nà家jiā新xīn华huá书shū店diàn买mǎi。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér买mǎi书shū?
A A 书shū店diàn
B B 医yī院yuàn
C C 机jī场chǎng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo李lǐ,你nǐ打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér买mǎi这zhè本běn汉hàn语yǔ书shū? 男nán:我wǒ去qù学xué校jiào对duì面miàn的de那nà家jiā新xīn华huá书shū店diàn买mǎi。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér买mǎi书shū?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam nói: “我去学校对面的那家新华书店买” (Tôi đến hiệu sách Tân Hoa đối diện trường mua), chọn A.
23

男nán:请qǐng问wèn张zhāng老lǎo师shī是shì教jiào什shén么me课kè的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:张zhāng老lǎo师shī是shì教jiào我wǒ们men班bān汉hàn语yǔ听tīng力lì课kè的de老lǎo师shī。 问wèn:张zhāng老lǎo师shī是shì什shén么me老lǎo师shī?
A A 英yīng语yǔ老lǎo师shī
B B 体tǐ育yù老lǎo师shī
C C 汉hàn语yǔ老lǎo师shī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng问wèn张zhāng老lǎo师shī是shì教jiào什shén么me课kè的de? 女nǚ:张zhāng老lǎo师shī是shì教jiào我wǒ们men班bān汉hàn语yǔ听tīng力lì课kè的de老lǎo师shī。 问wèn:张zhāng老lǎo师shī是shì什shén么me老lǎo师shī?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “教我们班汉语听力课的老师” (thầy giáo dạy môn nghe tiếng Hán lớp chúng tôi), chọn C.
24

女nǚ:今jīn天tiān下xià午wǔ的de会huì议yì是shì几jǐ点diǎn开kāi始shǐ?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:下xià午wǔ三sān点diǎn在zài二èr楼lóu的de会huì议yì室shì开kāi始shǐ。 问wèn:会huì议yì什shén么me时shí候hòu开kāi始shǐ?
A A 下xià午wǔ两liǎng点diǎn
B B 下xià午wǔ三sān点diǎn
C C 下xià午wǔ四sì点diǎn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān下xià午wǔ的de会huì议yì是shì几jǐ点diǎn开kāi始shǐ? 男nán:下xià午wǔ三sān点diǎn在zài二èr楼lóu的de会huì议yì室shì开kāi始shǐ。 问wèn:会huì议yì什shén么me时shí候hòu开kāi始shǐ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam trả lời giờ họp: “下午三点在二楼的会议室开始” (3 giờ chiều bắt đầu), chọn B.
25

男nán:你nǐ每měi天tiān是shì怎zěn么me去qù学xué校xiào上shàng课kè的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:我wǒ家jiā离lí学xué校xiào很hěn近jìn,我wǒ每měi天tiān都dōu是shì走zǒu路lù去qù的de。 问wèn:女nǚ的de是shì怎zěn么me去qù学xué校xiào的de?
A A 走zǒu路lù
B B 坐zuò公gōng共gòng汽qì车chē
C C 骑qí自zì行xíng车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ每měi天tiān是shì怎zěn么me去qù学xué校xiào上shàng课kè的de? 女nǚ:我wǒ家jiā离lí学xué校xiào很hěn近jìn,我wǒ每měi天tiān都dōu是shì走zǒu路lù去qù的de。 问wèn:女nǚ的de是shì怎zěn么me去qù学xué校xiào的de?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời cách đi học: “我每天都是走路去的” (ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường), chọn A.
26

女nǚ:你nǐ周zhōu末mò不bù工gōng作zuò的de时shí候hòu喜xǐ欢huan做zuò点diǎn儿ér什shén么me?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:我wǒ最zuì喜xǐ欢huan在zài家jiā里lǐ安ān静jìng地de听tīng音yīn乐yuè。 问wèn:男nán的de周zhōu末mò喜xǐ欢huan做zuò什shén么me?
A A 去qù运yùn动dòng
B B 看kàn电diàn影yǐng
C C 听tīng音yīn乐yuè
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ周zhōu末mò不bù工gōng作zuò的de时shí候hòu喜xǐ欢huan做zuò点diǎn儿ér什shén么me? 男nán:我wǒ最zuì喜xǐ欢huan在zài家jiā里lǐ安ān静jìng地de听tīng音yīn乐yuè。 问wèn:男nán的de周zhōu末mò喜xǐ欢huan做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam chia sẻ sở thích: “我最喜欢在家里安静地听音乐” (Tôi thích nhất là yên lặng nghe nhạc ở nhà), chọn C.
27

男nán:老lǎo板bǎn,这zhè把bǎ漂piào亮liang的de雨yǔ伞sǎn多duō少shǎo钱qián一yì把bǎ?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:原yuán价jià八bā十shí块kuài,今jīn天tiān打dǎ折zhé只zhǐ要yào五wǔ十shí块kuài。 问wèn:雨yǔ伞sǎn今jīn天tiān多duō少shǎo钱qián一yì把bǎ?
A A 八bā十shí块kuài
B B 五wǔ十shí块kuài
C C 三sān十shí块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:老lǎo板bǎn,这zhè把bǎ漂piào亮liang的de雨yǔ伞sǎn多duō少shǎo钱qián一yì把bǎ? 女nǚ:原yuán价jià八bā十shí块kuài,今jīn天tiān打dǎ折zhé只zhǐ要yào五wǔ十shí块kuài。 问wèn:雨yǔ伞sǎn今jīn天tiān多duō少shǎo钱qián一yì把bǎ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời giá ưu đãi hôm nay: “今天打折只要五十块” (hôm nay giảm giá chỉ còn 50 tệ), chọn B.
28

女nǚ:今jīn天tiān早zǎo上shàng你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me早zǎo餐cān?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:我wǒ们men去qù路lù口kǒu买mǎi几jǐ个gè热rè包bāo子zǐ和hé两liǎng杯bēi豆dòu浆jiāng吧ba。 问wèn:男nán的de早zǎo上shàng想xiǎng吃chī什shén么me?
A A 包bāo子zǐ
B B 面miàn条tiáo
C C 米mǐ饭fàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān早zǎo上shàng你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me早zǎo餐cān? 男nán:我wǒ们men去qù路lù口kǒu买mǎi几jǐ个gè热rè包bāo子zǐ和hé两liǎng杯bēi豆dòu浆jiāng吧ba。 问wèn:男nán的de早zǎo上shàng想xiǎng吃chī什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam đề xuất: “买几个热包子” (mua mấy chiếc bánh bao nóng), chọn A.
29

男nán:你nǐ看kàn窗chuāng外wài,雨yǔ下xià得de越yuè来lái越yuè大dà了le。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女nǚ:那nà我wǒ们men今jīn天tiān下xià午wǔ就jiù别bié出chū门mén了le,在zài家jiā里lǐ看kàn书shū吧ba。 问wèn:外wài面miàn的de天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
A A 刮guā大dà风fēng
B B 下xià大dà雨yǔ
C C 天tiān晴qíng了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ看kàn窗chuāng外wài,雨yǔ下xià得de越yuè来lái越yuè大dà了le。 女nǚ:那nà我wǒ们men今jīn天tiān下xià午wǔ就jiù别bié出chū门mén了le,在zài家jiā里lǐ看kàn书shū吧ba。 问wèn:外wài面miàn的de天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam miêu tả: “雨下得越来越大了” (mưa rơi ngày càng lớn), thời tiết là trời mưa to, chọn B.
30

女nǚ:小xiǎo李lǐ,你nǐ的de行xíng李li收shōu拾shí好hǎo了le吗ma?我wǒ们men该gāi出chū发fā了le。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男nán:我wǒ还hái有yǒu几jǐ件jiàn衣yī服fu没méi放fàng进jìn箱xiāng子zǐ里lǐ呢ne,请qǐng等děng我wǒ五wǔ分fēn钟zhōng。 问wèn:男nán的de为wèi什shén么me让ràng女nǚ的de等děng他tā?
A A 他tā在zài看kàn电diàn视shì
B B 他tā在zài睡shuì觉jiào
C C 还hái没mò收shōu拾shí好hǎo行xíng李li
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo李lǐ,你nǐ的de行xíng李li收shōu拾shí好hǎo了le吗ma? 男nán:我wǒ还hái有yǒu几jǐ件jiàn衣yī服fu没méi放fàng进jìn箱xiāng子zǐ里lǐ呢ne,请qǐng等děng我wǒ五wǔ分fēn钟zhōng。 问wèn:男nán的de为wèi什shén么me让ràng女nǚ的de等děng他tā?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam bảo: “还有几件衣服没放进箱子里呢” (còn mấy chiếc áo chưa bỏ vào vali), chứng tỏ chưa dọn xong hành lý, chọn C.
31

男nán:小xiǎo王wáng,下xià个gè月yuè放fàng假jià你nǐ打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér玩wán儿ér?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:我wǒ和hé爸bà爸ba妈mā妈ma打dǎ算suàn一yì起qǐ去qù海hǎi南nán岛dǎo旅lǚ游yóu。 男nán:海hǎi南nán岛dǎo很hěn暖nuǎn和huo,那nà里lǐ的de海hǎi景jǐng非fēi常cháng漂piào亮liang。 女nǚ:是shì啊a,我wǒ们men已yǐ经jīng把bǎ酒jiǔ店diàn和hé机jī票piào都dōu预yù订dìng好hǎo了le。 问wèn:女nǚ的de打dǎ算suàn和hé谁shuí一yì起qǐ去qù旅lǚ游yóu?
A A 同tóng学xué
B B 朋péng友you
C C 爸bà爸ba妈mā妈ma
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo王wáng,下xià个gè月yuè放fàng假jià你nǐ打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér玩wán儿ér? 女nǚ:我wǒ和hé爸bà爸ba妈mā妈ma打dǎ算suàn一yì起qǐ去qù海hǎi南nán岛dǎo旅lǚ游yóu。 男nán:海hǎi南nán岛dǎo很hěn暖nuǎn和huo,那nà里lǐ的de海hǎi景jǐng非fēi常cháng漂piào亮liang。 女nǚ:是shì啊a,我wǒ们men已yǐ经jīng把bǎ酒jiǔ店diàn和hé机jī票piào都dōu预yù订dìng好hǎo了le。 问wèn:女nǚ的de打dǎ算suàn和hé谁shuí一yì起qǐ去qù旅lǚ游yóu?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời rõ: “我和爸爸妈妈打算一起去海南岛旅游” (Tôi và bố mẹ dự định cùng đi du lịch đảo Hải Nam), chọn C.
32

女nǚ:小xiǎo张zhāng,你nǐ的de这zhè台tái新xīn电diàn脑nǎo是shì在zài哪nǎ儿ér买mǎi的de?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:是shì在zài网wǎng上shàng买mǎi的de,比bǐ商shāng店diàn里lǐ便pián宜yi了le好hǎo几jǐ百bǎi块kuài钱qián呢ne。 女nǚ:用yòng起qǐ来lái速sù度dù快kuài不bu快kuài? 男nán:非fēi常cháng快kuài,看kàn视shì频pín和hé学xué习xí都dōu特tè别bié顺shùn畅chàng。 问wèn:关guān于yú这zhè台tái电diàn脑nǎo,男nán的de说shuō了le什shén么me?
A A 很hěn贵guì
B B 运yùn行xíng速sù度dù非fēi常cháng快kuài
C C 质zhì量liàng不bù好hǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo张zhāng,你nǐ的de这zhè台tái新xīn电diàn脑nǎo是shì在zài哪nǎ儿ér买mǎi的de? 男nán:是shì在zài网wǎng上shàng买mǎi的de,比bǐ商shāng店diàn里lǐ便pián宜yi了le好hǎo几jǐ百bǎi块kuài钱qián呢ne。 女nǚ:用yòng起qǐ来lái速sù度dù快kuài不bu快kuài? 男nán:非fēi常cháng快kuài,看kàn视shì频pín和hé学xué习xí都dōu特tè别bié顺shùn畅chàng。 问wèn:关guān于yú这zhè台tái电diàn脑nǎo,男nán的de说shuō了le什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam khen tốc độ máy tính: “非常快,看视频和学习都特别顺畅” (Cực kỳ nhanh, xem video và học tập đều rất mượt mà), chọn B.
33

男nán:小xiǎo李lǐ,你nǐ看kàn到dào我wǒ放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng的de自zì行xíng车chē钥yào匙shi了le吗ma?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:刚gāng才cái小xiǎo王wáng拿ná走zǒu了le,他tā说shuō去qù楼lóu下xià买mǎi两liǎng瓶píng水shuǐ就jiù回huí来lái。 男nán:好hǎo的de,那nà我wǒ就jiù在zài这zhè里lǐ等děng他tā一yí会huì儿er。 女nǚ:他tā可kě能néng五wǔ分fēn钟zhōng后hòu就jiù上shàng来lái了le。 问wèn:谁shuí拿ná走zǒu了le自zì行xíng车chē钥yào匙shi?
A A 小xiǎo王wáng
B B 小xiǎo李lǐ
C C 老lǎo师shī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo李lǐ,你nǐ看kàn到dào我wǒ放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng的de自zì行xíng车chē钥yào匙shi了le吗ma? 女nǚ:刚gāng才cái小xiǎo王wáng拿ná走zǒu了le,他tā说shuō去qù楼lóu下xià买mǎi两liǎng瓶píng水shuǐ就jiù回huí来lái。 男nán:好hǎo的de,那nà我wǒ就jiù在zài这zhè里lǐ等děng他tā一yí会huì儿er。 女nǚ:他tā可kě能néng五wǔ分fēn钟zhōng后hòu就jiù上shàng来lái了le。 问wèn:谁shuí拿ná走zǒu了le自zì行xíng车chē钥yào匙shi?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “刚才小王拿走了” (Vừa nãy Tiểu Vương cầm đi rồi), chọn A.
34

女nǚ:小xiǎo赵zhào,听tīng说shuō你nǐ最zuì近jìn在zài学xué做zuò中zhōng国guó菜cài?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男nán:是shì的de,我wǒ妈mā妈ma教jiào了le我wǒ做zuò红hóng烧shāo肉ròu和hé西xī红hóng柿shì炒chǎo鸡jī蛋dàn。 女nǚ:做zuò出chū来lái的de味wèi道dào怎zěn么me样yàng? 男nán:大dà家jiā都dōu说shuō非fēi常cháng好hǎo吃chī,下xià次cì我wǒ做zuò给gěi你nǐ尝cháng尝cháng。 问wèn:男nán的de在zài学xué做zuò什shén么me?
A A 学xué跳tiào舞wǔ
B B 学xué做zuò中zhōng国guó菜cài
C C 学xué打dǎ篮lán球qiú
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo赵zhào,听tīng说shuō你nǐ最zuì近jìn在zài学xué做zuò中zhōng国guó菜cài? 男nán:是shì的de,我wǒ妈mā妈ma教jiào了le我wǒ做zuò红hóng烧shāo肉ròu和hé西xī红hóng柿shì炒chǎo鸡jī蛋dàn。 女nǚ:做zuò出chū来lái的de味wèi道dào怎zěn么me样yàng? 男nán:大dà家jiā都dōu说shuō非fēi常cháng好hǎo吃chī,下xià次cì我wǒ做zuò给gěi你nǐ尝cháng尝cháng。 问wèn:男nán的de在zài学xué做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại đề cập đến: “学做中国菜” (học nấu món ăn Trung Quốc), chọn B.
35

男nán:小xiǎo王wáng,这zhè个ge星xīng期qī天tiān下xià午wǔ你nǐ有yǒu空kòng儿er吗ma?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女nǚ:有yǒu空kòng儿er,怎zěn么me了le?你nǐ想xiǎng去qù做zuò什shén么me? 男nán:我wǒ们men好hǎo久jiǔ没méi运yùn动dòng了le,一yì起qǐ去qù体tǐ育yù馆guǎn打dǎ乒pīng乓pāng球qiú吧ba。 女nǚ:太tài好hǎo了le,那nà周zhōu日rì下xià午wǔ两liǎng点diǎn见jiàn! 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn周zhōu日rì下xià午wǔ去qù做zuò什shén么me?
A A 去qù打dǎ乒pīng乓pāng球qiú
B B 去qù买mǎi衣yī服fu
C C 看kàn电diàn影yǐng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo王wáng,这zhè个ge星xīng期qī天tiān下xià午wǔ你nǐ有yǒu空kòng儿er吗ma? 女nǚ:有yǒu空kòng儿er,怎zěn么me了le?你nǐ想xiǎng去qù做zuò什shén么me? 男nán:我wǒ们men好hǎo久jiǔ没méi运yùn动dòng了le,一yì起qǐ去qù体tǐ育yù馆guǎn打dǎ乒pīng乓pāng球qiú吧ba。 女nǚ:太tài好hǎo了le,那nà周zhōu日rì下xià午wǔ两liǎng点diǎn见jiàn! 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn周zhōu日rì下xià午wǔ去qù做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam rủ: “一起去体育馆打乒乓球吧” (cùng nhau đến nhà thi đấu chơi bóng bàn nhé), chọn A.

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!