PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)
Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác
1
妹 mèi 妹 mei 从 cóng 小 xiǎo 就 jiù 非 fēi 常 cháng 喜 xǐ 欢 huan 跳 tiào 舞 wǔ 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
妹 mèi 妹 mei 从 cóng 小 xiǎo 就 jiù 非 fēi 常 cháng 喜 xǐ 欢 huan 跳 tiào 舞 wǔ 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói: “妹妹从小就非常喜欢跳舞” (Em gái từ nhỏ đã rất thích nhảy múa). Tranh minh họa một bé gái đang khiêu vũ uyển chuyển trong phòng tập, khớp hoàn toàn.
2
他 tā 在 zài 大 dà 树 shù 下 xià 面 miàn 安 ān 静 jìng 地 de 看 kàn 书 shū 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
他 tā 在 zài 大 dà 树 shù 下 xià 面 miàn 安 ān 静 jìng 地 de 看 kàn 书 shū 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói: “他在大树下面安静地看书” (Anh ấy yên lặng đọc sách dưới gốc cây lớn). Tranh vẽ học sinh ngồi tựa gốc cây xanh mát đọc sách, khớp hoàn toàn.
3
这 zhè 是 shì 一 yì 家 jiā 新 xīn 开 kāi 的 de 西 xī 饼 bǐng 面 miàn 包 bāo 店 diàn 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
这 zhè 是 shì 一 yì 家 jiā 新 xīn 开 kāi 的 de 西 xī 饼 bǐng 面 miàn 包 bāo 店 diàn 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói: “这是一家新开的西饼面包店” (Đây là một tiệm bánh mì mới mở). Tranh vẽ tủ bánh mì và cửa hàng bánh ấm cúng, khớp hoàn toàn.
4
王 wáng 阿 ā 姨 yí 正 zhèng 在 zài 给 gěi 公 gōng 园 yuán 里 lǐ 的 de 花 huā 拍 pāi 照 zhào 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
王 wáng 阿 ā 姨 yí 正 zhèng 在 zài 给 gěi 公 gōng 园 yuán 里 lǐ 的 de 花 huā 拍 pāi 照 zhào 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói: “王阿姨正在给公园里的花拍照” (Dì Vương đang chụp ảnh hoa trong công viên). Tranh vẽ người cầm máy ảnh chụp hoa trong công viên, khớp hoàn toàn.
5
今 jīn 天 tiān 是 shì 个 gè 阴 yīn 天 tiān ,天 tiān 空 kōng 有 yǒu 很 hěn 多 duō 云 yún 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
今 jīn 天 tiān 是 shì 个 gè 阴 yīn 天 tiān ,天 tiān 空 kōng 有 yǒu 很 hěn 多 duō 云 yún 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói: “今天是个阴天,天空有很多云” (Hôm nay là ngày râm trời, trên bầu trời có rất nhiều mây). Tranh vẽ công viên với bầu trời mây xám râm mát, khớp hoàn toàn.
6
哥 gē 哥 ge 在 zài 房 fáng 间 jiān 里 lǐ 开 kāi 心 xīn 地 de 弹 tán 吉 jí 他 tā 唱 chàng 歌 gē 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
哥 gē 哥 ge 在 zài 房 fáng 间 jiān 里 lǐ 开 kāi 心 xīn 地 de 弹 tán 吉 jí 他 tā 唱 chàng 歌 gē 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói: “哥哥在房间里开心地弹吉他唱歌” (Anh trai đang vui vẻ đàn ghi-ta ca hát trong phòng). Nhưng tranh vẽ một ly cà phê nóng bốc khói, không khớp.
7
爸 bà 爸 ba 买 mǎi 了 le 两 liǎng 张 zhāng 去 qù 上 shàng 海 hǎi 的 de 飞 fēi 机 jī 票 piào 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
爸 bà 爸 ba 买 mǎi 了 le 两 liǎng 张 zhāng 去 qù 上 shàng 海 hǎi 的 de 飞 fēi 机 jī 票 piào 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói nhắc đến mua vé máy bay (“飞机票”), nhưng hình ảnh lại là đôi giày thể thao năng động, không liên quan.
8
服 fú 务 wù 员 yuán ,请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 们 men 两 liǎng 碗 wǎn 热 rè 牛 niú 肉 ròu 面 miàn 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
服 fú 务 wù 员 yuán ,请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 们 men 两 liǎng 碗 wǎn 热 rè 牛 niú 肉 ròu 面 miàn 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói gọi hai bát mì bò nóng, nhưng tranh lại vẽ chiếc đồng hồ đeo tay, không khớp.
9
小 xiǎo 李 lǐ 今 jīn 天 tiān 发 fā 烧 shāo 了 le ,在 zài 医 yī 院 yuàn 看 kàn 医 yī 生 shēng 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
小 xiǎo 李 lǐ 今 jīn 天 tiān 发 fā 烧 shāo 了 le ,在 zài 医 yī 院 yuàn 看 kàn 医 yī 生 shēng 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói: “在医院看医生” (khám bác sĩ ở bệnh viện). Tranh vẽ bác sĩ mặc áo blouse trắng khám bệnh, khớp hoàn toàn.
10
我 wǒ 们 men 去 qù 超 chāo 市 shì 买 mǎi 一 yì 些 xiē 鸡 jī 蛋 dàn 和 hé 牛 niú 奶 nǎi 吧 ba 。
Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Lời thoại trong băng (Transcript):
我 wǒ 们 men 去 qù 超 chāo 市 shì 买 mǎi 一 yì 些 xiē 鸡 jī 蛋 dàn 和 hé 牛 niú 奶 nǎi 吧 ba 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Câu nói rủ đi siêu thị mua trứng gà và sữa tươi, nhưng tranh lại vẽ chiếc xe taxi màu vàng, không khớp.
11
男 nán :小 xiǎo 李 lǐ 正 zhèng 在 zài 院 yuàn 子 zi 里 lǐ 洗 xǐ 车 chē 呢 ne 。
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
女 nǚ :天 tiān 气 qì 这 zhè 么 me 晴 qíng 朗 lǎng ,洗 xǐ 完 wán 车 chē 正 zhèng 好 hǎo 出 chū 去 qù 玩 wán 儿 ér 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :小 xiǎo 李 lǐ 正 zhèng 在 zài 院 yuàn 子 zi 里 lǐ 洗 xǐ 车 chē 呢 ne 。
女 nǚ :天 tiān 气 qì 这 zhè 么 me 晴 qíng 朗 lǎng ,洗 xǐ 完 wán 车 chē 正 zhèng 好 hǎo 出 chū 去 qù 玩 wán 儿 ér 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại nhắc đến: “在院子里洗车” (rửa xe trong sân). Bức tranh D vẽ người đang rửa xe ô tô, chọn D.
12
女 nǚ :今 jīn 天 tiān 下 xià 午 wǔ 去 qù 游 yóu 泳 yǒng 馆 guǎn 游 yóu 泳 yǒng 怎 zěn 么 me 样 yàng ?
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
男 nán :太 tài 好 hǎo 了 le ,游 yóu 完 wán 泳 yǒng 身 shēn 体 tǐ 特 tè 别 bié 舒 shū 服 fú 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :今 jīn 天 tiān 下 xià 午 wǔ 去 qù 游 yóu 泳 yǒng 馆 guǎn 游 yóu 泳 yǒng 怎 zěn 么 me 样 yàng ?
男 nán :太 tài 好 hǎo 了 le ,游 yóu 完 wán 泳 yǒng 身 shēn 体 tǐ 特 tè 别 bié 舒 shū 服 fú 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại rủ nhau đi bơi: “去游泳馆游泳怎么样” (Đi hồ bơi bơi lội thế nào?). Bức tranh C vẽ người đang bơi lội, chọn C.
13
男 nán :夏 xià 天 tiān 吃 chī 西 xī 瓜 guā 最 zuì 解 jiě 渴 kě 了 le 。
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
女 nǚ :对 duì ,这 zhè 几 jǐ 块 kuài 西 xī 瓜 guā 又 yòu 冰 bīng 又 yòu 甜 tián ,真 zhēn 好 hǎo 吃 chī 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :夏 xià 天 tiān 吃 chī 西 xī 瓜 guā 最 zuì 解 jiě 渴 kě 了 le 。
女 nǚ :对 duì ,这 zhè 几 jǐ 块 kuài 西 xī 瓜 guā 又 yòu 冰 bīng 又 yòu 甜 tián ,真 zhēn 好 hǎo 吃 chī 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại đề cập đến ăn dưa hấu giải khát: “吃西瓜最解渴了”. Bức tranh A vẽ các miếng dưa hấu đỏ tươi, chọn A.
14
女 nǚ :这 zhè 双 shuāng 运 yùn 动 dòng 鞋 xié 穿 chuān 着 zhe 真 zhēn 舒 shū 服 fú ,我 wǒ 也 yě 想 xiǎng 买 mǎi 一 yì 双 shuāng 。
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
男 nán :那 nà 我 wǒ 们 men 一 yì 起 qǐ 去 qù 店 diàn 里 lǐ 看 kàn 看 kàn 吧 ba 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :这 zhè 双 shuāng 运 yùn 动 dòng 鞋 xié 穿 chuān 着 zhe 真 zhēn 舒 shū 服 fú ,我 wǒ 也 yě 想 xiǎng 买 mǎi 一 yì 双 shuāng 。
男 nán :那 nà 我 wǒ 们 men 一 yì 起 qǐ 去 qù 店 diàn 里 lǐ 看 kàn 看 kàn 吧 ba 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại đề cập đến: “这双运动鞋” (đôi giày thể thao này). Bức tranh E vẽ đôi giày thể thao năng động, chọn E.
15
男 nán :飞 fēi 机 jī 马 mǎ 上 shàng 就 jiù 要 yào 起 qǐ 飞 fēi 了 le ,请 qǐng 大 dà 家 jiā 系 xì 好 hǎo 安 ān 全 quán 带 dài 。
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
女 nǚ :好 hǎo 的 de ,我 wǒ 已 yǐ 经 jīng 系 xì 好 hǎo 了 le 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :飞 fēi 机 jī 马 mǎ 上 shàng 就 jiù 要 yào 起 qǐ 飞 fēi 了 le ,请 qǐng 大 dà 家 jiā 系 xì 好 hǎo 安 ān 全 quán 带 dài 。
女 nǚ :好 hǎo 的 de ,我 wǒ 已 yǐ 经 jīng 系 xì 好 hǎo 了 le 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại nhắc đến: “飞机马上就要起飞了” (máy bay sắp cất cánh). Bức tranh B vẽ chiếc máy bay đang bay, chọn B.
16
女 nǚ :这 zhè 里 lǐ 的 de 风 fēng 景 jǐng 真 zhēn 漂 piào 亮 liang ,我 wǒ 们 men 拍 pāi 几 jǐ 张 zhāng 照 zhào 片 piàn 吧 ba 。
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
男 nán :好 hǎo 啊 a ,你 nǐ 站 zhàn 在 zài 花 huā 丛 cóng 前 qián 面 miàn ,我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 拍 pāi 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :这 zhè 里 lǐ 的 de 风 fēng 景 jǐng 真 zhēn 漂 piào 亮 liang ,我 wǒ 们 men 拍 pāi 几 jǐ 张 zhāng 照 zhào 片 piàn 吧 ba 。
男 nán :好 hǎo 啊 a ,你 nǐ 站 zhàn 在 zài 花 huā 丛 cóng 前 qián 面 miàn ,我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 拍 pāi 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại nhắc đến: “拍几张照片... 我给你拍” (chụp mấy bức ảnh... anh chụp cho em). Bức tranh C vẽ người đang cầm máy ảnh chụp phong cảnh, chọn C.
17
男 nán :这 zhè 家 jiā 面 miàn 包 bāo 店 diàn 刚 gāng 出 chū 炉 lú 的 de 面 miàn 包 bāo 真 zhēn 香 xiāng 。
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
女 nǚ :我 wǒ 们 men 买 mǎi 几 jǐ 个 gè 羊 yáng 角 jiǎo 面 miàn 包 bāo 当 dāng 明 míng 天 tiān 的 de 早 zǎo 餐 cān 吧 ba 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :这 zhè 家 jiā 面 miàn 包 bāo 店 diàn 刚 gāng 出 chū 炉 lú 的 de 面 miàn 包 bāo 真 zhēn 香 xiāng 。
女 nǚ :我 wǒ 们 men 买 mǎi 几 jǐ 个 gè 羊 yáng 角 jiǎo 面 miàn 包 bāo 当 dāng 明 míng 天 tiān 的 de 早 zǎo 餐 cān 吧 ba 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại miêu tả tiệm bánh mì thơm ngon: “这家面包店刚出炉的面包真香”. Bức tranh B vẽ cửa hàng bánh mì, chọn B.
18
女 nǚ :那 nà 座 zuò 石 shí 桥 qiáo 真 zhēn 有 yǒu 特 tè 色 sè ,建 jiàn 了 le 多 duō 少 shào 年 nián 了 le ?
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
男 nán :听 tīng 说 shuō 已 yǐ 经 jīng 有 yǒu 一 yì 百 bǎi 多 duō 年 nián 的 de 历 lì 史 shǐ 了 le 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :那 nà 座 zuò 石 shí 桥 qiáo 真 zhēn 有 yǒu 特 tè 色 sè ,建 jiàn 了 le 多 duō 少 shào 年 nián 了 le ?
男 nán :听 tīng 说 shuō 已 yǐ 经 jīng 有 yǒu 一 yì 百 bǎi 多 duō 年 nián 的 de 历 lì 史 shǐ 了 le 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại nói về cây cầu đá: “那座石桥真有特色” (Cây cầu đá kia thật đặc sắc). Bức tranh E vẽ cây cầu đá bắc qua sông, chọn E.
19
男 nán :图 tú 书 shū 馆 guǎn 里 lǐ 不 bù 能 néng 大 dà 声 shēng 说 shuō 话 huà ,我 wǒ 们 men 要 yào 小 xiǎo 声 shēng 点 diǎn 儿 ér 。
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
女 nǚ :好 hǎo 的 de ,我 wǒ 们 men 找 zhǎo 个 gè 靠 kào 窗 chuāng 的 de 座 zuò 位 wèi 看 kàn 书 shū 吧 ba 。
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :图 tú 书 shū 馆 guǎn 里 lǐ 不 bù 能 néng 大 dà 声 shēng 说 shuō 话 huà ,我 wǒ 们 men 要 yào 小 xiǎo 声 shēng 点 diǎn 儿 ér 。
女 nǚ :好 hǎo 的 de ,我 wǒ 们 men 找 zhǎo 个 gè 靠 kào 窗 chuāng 的 de 座 zuò 位 wèi 看 kàn 书 shū 吧 ba 。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại nói về quy định giữ trật tự trong thư viện: “图书馆里不能大声说话”. Bức tranh A vẽ thư viện sách, chọn A.
20
女 nǚ :这 zhè 座 zuò 山 shān 真 zhēn 高 gāo 啊 a ,我 wǒ 们 men 什 shén 么 me 时 shí 候 hòu 能 néng 爬 pá 到 dào 山 shān 顶 dǐng ?
Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
男 nán :再 zài 走 zǒu 半 bàn 个 gè 小 xiǎo 时 shí 就 jiù 到 dào 了 le ,加 jiā 油 yóu !
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :这 zhè 座 zuò 山 shān 真 zhēn 高 gāo 啊 a ,我 wǒ 们 men 什 shén 么 me 时 shí 候 hòu 能 néng 爬 pá 到 dào 山 shān 顶 dǐng ?
男 nán :再 zài 走 zǒu 半 bàn 个 gè 小 xiǎo 时 shí 就 jiù 到 dào 了 le ,加 jiā 油 yóu !
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại nói về leo ngọn núi cao: “这座山真高啊... 爬到山顶”. Bức tranh D vẽ dãy núi cao xanh ngát, chọn D.
21
男 nán :小 xiǎo 王 wáng ,这 zhè 件 jiàn 衣 yī 服 fu 你 nǐ 喜 xǐ 欢 huan 红 hóng 色 sè 的 de 还 hái 是 shì 黑 hēi 色 sè 的 de ?
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女 nǚ :我 wǒ 更 gèng 喜 xǐ 欢 huan 红 hóng 色 sè 的 de ,穿 chuān 起 qǐ 来 lái 很 hěn 显 xiǎn 年 nián 轻 qīng 。
问 wèn :女 nǚ 的 de 喜 xǐ 欢 huan 什 shén 么 me 颜 yán 色 sè 的 de 衣 yī 服 fu ?
A
A 黑 hēi 色 sè
B
B 红 hóng 色 sè
C
C 白 bái 色 sè
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :小 xiǎo 王 wáng ,这 zhè 件 jiàn 衣 yī 服 fu 你 nǐ 喜 xǐ 欢 huan 红 hóng 色 sè 的 de 还 hái 是 shì 黑 hēi 色 sè 的 de ?
女 nǚ :我 wǒ 更 gèng 喜 xǐ 欢 huan 红 hóng 色 sè 的 de ,穿 chuān 起 qǐ 来 lái 很 hěn 显 xiǎn 年 nián 轻 qīng 。
问 wèn :女 nǚ 的 de 喜 xǐ 欢 huan 什 shén 么 me 颜 yán 色 sè 的 de 衣 yī 服 fu ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nữ trả lời: “我更喜欢红色的” (Tôi thích màu đỏ hơn), chọn B.
22
女 nǚ :小 xiǎo 李 lǐ ,你 nǐ 打 dǎ 算 suàn 去 qù 哪 nǎ 儿 ér 买 mǎi 这 zhè 本 běn 汉 hàn 语 yǔ 书 shū ?
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男 nán :我 wǒ 去 qù 学 xué 校 jiào 对 duì 面 miàn 的 de 那 nà 家 jiā 新 xīn 华 huá 书 shū 店 diàn 买 mǎi 。
问 wèn :男 nán 的 de 要 yào 去 qù 哪 nǎ 儿 ér 买 mǎi 书 shū ?
A
A 书 shū 店 diàn
B
B 医 yī 院 yuàn
C
C 机 jī 场 chǎng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :小 xiǎo 李 lǐ ,你 nǐ 打 dǎ 算 suàn 去 qù 哪 nǎ 儿 ér 买 mǎi 这 zhè 本 běn 汉 hàn 语 yǔ 书 shū ?
男 nán :我 wǒ 去 qù 学 xué 校 jiào 对 duì 面 miàn 的 de 那 nà 家 jiā 新 xīn 华 huá 书 shū 店 diàn 买 mǎi 。
问 wèn :男 nán 的 de 要 yào 去 qù 哪 nǎ 儿 ér 买 mǎi 书 shū ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nam nói: “我去学校对面的那家新华书店买” (Tôi đến hiệu sách Tân Hoa đối diện trường mua), chọn A.
23
男 nán :请 qǐng 问 wèn 张 zhāng 老 lǎo 师 shī 是 shì 教 jiào 什 shén 么 me 课 kè 的 de ?
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女 nǚ :张 zhāng 老 lǎo 师 shī 是 shì 教 jiào 我 wǒ 们 men 班 bān 汉 hàn 语 yǔ 听 tīng 力 lì 课 kè 的 de 老 lǎo 师 shī 。
问 wèn :张 zhāng 老 lǎo 师 shī 是 shì 什 shén 么 me 老 lǎo 师 shī ?
A
A 英 yīng 语 yǔ 老 lǎo 师 shī
B
B 体 tǐ 育 yù 老 lǎo 师 shī
C
C 汉 hàn 语 yǔ 老 lǎo 师 shī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :请 qǐng 问 wèn 张 zhāng 老 lǎo 师 shī 是 shì 教 jiào 什 shén 么 me 课 kè 的 de ?
女 nǚ :张 zhāng 老 lǎo 师 shī 是 shì 教 jiào 我 wǒ 们 men 班 bān 汉 hàn 语 yǔ 听 tīng 力 lì 课 kè 的 de 老 lǎo 师 shī 。
问 wèn :张 zhāng 老 lǎo 师 shī 是 shì 什 shén 么 me 老 lǎo 师 shī ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nữ trả lời: “教我们班汉语听力课的老师” (thầy giáo dạy môn nghe tiếng Hán lớp chúng tôi), chọn C.
24
女 nǚ :今 jīn 天 tiān 下 xià 午 wǔ 的 de 会 huì 议 yì 是 shì 几 jǐ 点 diǎn 开 kāi 始 shǐ ?
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男 nán :下 xià 午 wǔ 三 sān 点 diǎn 在 zài 二 èr 楼 lóu 的 de 会 huì 议 yì 室 shì 开 kāi 始 shǐ 。
问 wèn :会 huì 议 yì 什 shén 么 me 时 shí 候 hòu 开 kāi 始 shǐ ?
A
A 下 xià 午 wǔ 两 liǎng 点 diǎn
B
B 下 xià 午 wǔ 三 sān 点 diǎn
C
C 下 xià 午 wǔ 四 sì 点 diǎn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :今 jīn 天 tiān 下 xià 午 wǔ 的 de 会 huì 议 yì 是 shì 几 jǐ 点 diǎn 开 kāi 始 shǐ ?
男 nán :下 xià 午 wǔ 三 sān 点 diǎn 在 zài 二 èr 楼 lóu 的 de 会 huì 议 yì 室 shì 开 kāi 始 shǐ 。
问 wèn :会 huì 议 yì 什 shén 么 me 时 shí 候 hòu 开 kāi 始 shǐ ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nam trả lời giờ họp: “下午三点在二楼的会议室开始” (3 giờ chiều bắt đầu), chọn B.
25
男 nán :你 nǐ 每 měi 天 tiān 是 shì 怎 zěn 么 me 去 qù 学 xué 校 xiào 上 shàng 课 kè 的 de ?
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女 nǚ :我 wǒ 家 jiā 离 lí 学 xué 校 xiào 很 hěn 近 jìn ,我 wǒ 每 měi 天 tiān 都 dōu 是 shì 走 zǒu 路 lù 去 qù 的 de 。
问 wèn :女 nǚ 的 de 是 shì 怎 zěn 么 me 去 qù 学 xué 校 xiào 的 de ?
A
A 走 zǒu 路 lù
B
B 坐 zuò 公 gōng 共 gòng 汽 qì 车 chē
C
C 骑 qí 自 zì 行 xíng 车 chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :你 nǐ 每 měi 天 tiān 是 shì 怎 zěn 么 me 去 qù 学 xué 校 xiào 上 shàng 课 kè 的 de ?
女 nǚ :我 wǒ 家 jiā 离 lí 学 xué 校 xiào 很 hěn 近 jìn ,我 wǒ 每 měi 天 tiān 都 dōu 是 shì 走 zǒu 路 lù 去 qù 的 de 。
问 wèn :女 nǚ 的 de 是 shì 怎 zěn 么 me 去 qù 学 xué 校 xiào 的 de ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nữ trả lời cách đi học: “我每天都是走路去的” (ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường), chọn A.
26
女 nǚ :你 nǐ 周 zhōu 末 mò 不 bù 工 gōng 作 zuò 的 de 时 shí 候 hòu 喜 xǐ 欢 huan 做 zuò 点 diǎn 儿 ér 什 shén 么 me ?
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男 nán :我 wǒ 最 zuì 喜 xǐ 欢 huan 在 zài 家 jiā 里 lǐ 安 ān 静 jìng 地 de 听 tīng 音 yīn 乐 yuè 。
问 wèn :男 nán 的 de 周 zhōu 末 mò 喜 xǐ 欢 huan 做 zuò 什 shén 么 me ?
A
A 去 qù 运 yùn 动 dòng
B
B 看 kàn 电 diàn 影 yǐng
C
C 听 tīng 音 yīn 乐 yuè
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :你 nǐ 周 zhōu 末 mò 不 bù 工 gōng 作 zuò 的 de 时 shí 候 hòu 喜 xǐ 欢 huan 做 zuò 点 diǎn 儿 ér 什 shén 么 me ?
男 nán :我 wǒ 最 zuì 喜 xǐ 欢 huan 在 zài 家 jiā 里 lǐ 安 ān 静 jìng 地 de 听 tīng 音 yīn 乐 yuè 。
问 wèn :男 nán 的 de 周 zhōu 末 mò 喜 xǐ 欢 huan 做 zuò 什 shén 么 me ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nam chia sẻ sở thích: “我最喜欢在家里安静地听音乐” (Tôi thích nhất là yên lặng nghe nhạc ở nhà), chọn C.
27
男 nán :老 lǎo 板 bǎn ,这 zhè 把 bǎ 漂 piào 亮 liang 的 de 雨 yǔ 伞 sǎn 多 duō 少 shǎo 钱 qián 一 yì 把 bǎ ?
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女 nǚ :原 yuán 价 jià 八 bā 十 shí 块 kuài ,今 jīn 天 tiān 打 dǎ 折 zhé 只 zhǐ 要 yào 五 wǔ 十 shí 块 kuài 。
问 wèn :雨 yǔ 伞 sǎn 今 jīn 天 tiān 多 duō 少 shǎo 钱 qián 一 yì 把 bǎ ?
A
A 八 bā 十 shí 块 kuài
B
B 五 wǔ 十 shí 块 kuài
C
C 三 sān 十 shí 块 kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :老 lǎo 板 bǎn ,这 zhè 把 bǎ 漂 piào 亮 liang 的 de 雨 yǔ 伞 sǎn 多 duō 少 shǎo 钱 qián 一 yì 把 bǎ ?
女 nǚ :原 yuán 价 jià 八 bā 十 shí 块 kuài ,今 jīn 天 tiān 打 dǎ 折 zhé 只 zhǐ 要 yào 五 wǔ 十 shí 块 kuài 。
问 wèn :雨 yǔ 伞 sǎn 今 jīn 天 tiān 多 duō 少 shǎo 钱 qián 一 yì 把 bǎ ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nữ trả lời giá ưu đãi hôm nay: “今天打折只要五十块” (hôm nay giảm giá chỉ còn 50 tệ), chọn B.
28
女 nǚ :今 jīn 天 tiān 早 zǎo 上 shàng 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 什 shén 么 me 早 zǎo 餐 cān ?
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男 nán :我 wǒ 们 men 去 qù 路 lù 口 kǒu 买 mǎi 几 jǐ 个 gè 热 rè 包 bāo 子 zǐ 和 hé 两 liǎng 杯 bēi 豆 dòu 浆 jiāng 吧 ba 。
问 wèn :男 nán 的 de 早 zǎo 上 shàng 想 xiǎng 吃 chī 什 shén 么 me ?
A
A 包 bāo 子 zǐ
B
B 面 miàn 条 tiáo
C
C 米 mǐ 饭 fàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :今 jīn 天 tiān 早 zǎo 上 shàng 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 什 shén 么 me 早 zǎo 餐 cān ?
男 nán :我 wǒ 们 men 去 qù 路 lù 口 kǒu 买 mǎi 几 jǐ 个 gè 热 rè 包 bāo 子 zǐ 和 hé 两 liǎng 杯 bēi 豆 dòu 浆 jiāng 吧 ba 。
问 wèn :男 nán 的 de 早 zǎo 上 shàng 想 xiǎng 吃 chī 什 shén 么 me ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nam đề xuất: “买几个热包子” (mua mấy chiếc bánh bao nóng), chọn A.
29
男 nán :你 nǐ 看 kàn 窗 chuāng 外 wài ,雨 yǔ 下 xià 得 de 越 yuè 来 lái 越 yuè 大 dà 了 le 。
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
女 nǚ :那 nà 我 wǒ 们 men 今 jīn 天 tiān 下 xià 午 wǔ 就 jiù 别 bié 出 chū 门 mén 了 le ,在 zài 家 jiā 里 lǐ 看 kàn 书 shū 吧 ba 。
问 wèn :外 wài 面 miàn 的 de 天 tiān 气 qì 怎 zěn 么 me 样 yàng ?
A
A 刮 guā 大 dà 风 fēng
B
B 下 xià 大 dà 雨 yǔ
C
C 天 tiān 晴 qíng 了 le
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :你 nǐ 看 kàn 窗 chuāng 外 wài ,雨 yǔ 下 xià 得 de 越 yuè 来 lái 越 yuè 大 dà 了 le 。
女 nǚ :那 nà 我 wǒ 们 men 今 jīn 天 tiān 下 xià 午 wǔ 就 jiù 别 bié 出 chū 门 mén 了 le ,在 zài 家 jiā 里 lǐ 看 kàn 书 shū 吧 ba 。
问 wèn :外 wài 面 miàn 的 de 天 tiān 气 qì 怎 zěn 么 me 样 yàng ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nam miêu tả: “雨下得越来越大了” (mưa rơi ngày càng lớn), thời tiết là trời mưa to, chọn B.
30
女 nǚ :小 xiǎo 李 lǐ ,你 nǐ 的 de 行 xíng 李 li 收 shōu 拾 shí 好 hǎo 了 le 吗 ma ?我 wǒ 们 men 该 gāi 出 chū 发 fā 了 le 。
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
男 nán :我 wǒ 还 hái 有 yǒu 几 jǐ 件 jiàn 衣 yī 服 fu 没 méi 放 fàng 进 jìn 箱 xiāng 子 zǐ 里 lǐ 呢 ne ,请 qǐng 等 děng 我 wǒ 五 wǔ 分 fēn 钟 zhōng 。
问 wèn :男 nán 的 de 为 wèi 什 shén 么 me 让 ràng 女 nǚ 的 de 等 děng 他 tā ?
A
A 他 tā 在 zài 看 kàn 电 diàn 视 shì
B
B 他 tā 在 zài 睡 shuì 觉 jiào
C
C 还 hái 没 mò 收 shōu 拾 shí 好 hǎo 行 xíng 李 li
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :小 xiǎo 李 lǐ ,你 nǐ 的 de 行 xíng 李 li 收 shōu 拾 shí 好 hǎo 了 le 吗 ma ?
男 nán :我 wǒ 还 hái 有 yǒu 几 jǐ 件 jiàn 衣 yī 服 fu 没 méi 放 fàng 进 jìn 箱 xiāng 子 zǐ 里 lǐ 呢 ne ,请 qǐng 等 děng 我 wǒ 五 wǔ 分 fēn 钟 zhōng 。
问 wèn :男 nán 的 de 为 wèi 什 shén 么 me 让 ràng 女 nǚ 的 de 等 děng 他 tā ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nam bảo: “还有几件衣服没放进箱子里呢” (còn mấy chiếc áo chưa bỏ vào vali), chứng tỏ chưa dọn xong hành lý, chọn C.
31
男 nán :小 xiǎo 王 wáng ,下 xià 个 gè 月 yuè 放 fàng 假 jià 你 nǐ 打 dǎ 算 suàn 去 qù 哪 nǎ 儿 ér 玩 wán 儿 ér ?
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女 nǚ :我 wǒ 和 hé 爸 bà 爸 ba 妈 mā 妈 ma 打 dǎ 算 suàn 一 yì 起 qǐ 去 qù 海 hǎi 南 nán 岛 dǎo 旅 lǚ 游 yóu 。
男 nán :海 hǎi 南 nán 岛 dǎo 很 hěn 暖 nuǎn 和 huo ,那 nà 里 lǐ 的 de 海 hǎi 景 jǐng 非 fēi 常 cháng 漂 piào 亮 liang 。
女 nǚ :是 shì 啊 a ,我 wǒ 们 men 已 yǐ 经 jīng 把 bǎ 酒 jiǔ 店 diàn 和 hé 机 jī 票 piào 都 dōu 预 yù 订 dìng 好 hǎo 了 le 。
问 wèn :女 nǚ 的 de 打 dǎ 算 suàn 和 hé 谁 shuí 一 yì 起 qǐ 去 qù 旅 lǚ 游 yóu ?
A
A 同 tóng 学 xué
B
B 朋 péng 友 you
C
C 爸 bà 爸 ba 妈 mā 妈 ma
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :小 xiǎo 王 wáng ,下 xià 个 gè 月 yuè 放 fàng 假 jià 你 nǐ 打 dǎ 算 suàn 去 qù 哪 nǎ 儿 ér 玩 wán 儿 ér ?
女 nǚ :我 wǒ 和 hé 爸 bà 爸 ba 妈 mā 妈 ma 打 dǎ 算 suàn 一 yì 起 qǐ 去 qù 海 hǎi 南 nán 岛 dǎo 旅 lǚ 游 yóu 。
男 nán :海 hǎi 南 nán 岛 dǎo 很 hěn 暖 nuǎn 和 huo ,那 nà 里 lǐ 的 de 海 hǎi 景 jǐng 非 fēi 常 cháng 漂 piào 亮 liang 。
女 nǚ :是 shì 啊 a ,我 wǒ 们 men 已 yǐ 经 jīng 把 bǎ 酒 jiǔ 店 diàn 和 hé 机 jī 票 piào 都 dōu 预 yù 订 dìng 好 hǎo 了 le 。
问 wèn :女 nǚ 的 de 打 dǎ 算 suàn 和 hé 谁 shuí 一 yì 起 qǐ 去 qù 旅 lǚ 游 yóu ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nữ trả lời rõ: “我和爸爸妈妈打算一起去海南岛旅游” (Tôi và bố mẹ dự định cùng đi du lịch đảo Hải Nam), chọn C.
32
女 nǚ :小 xiǎo 张 zhāng ,你 nǐ 的 de 这 zhè 台 tái 新 xīn 电 diàn 脑 nǎo 是 shì 在 zài 哪 nǎ 儿 ér 买 mǎi 的 de ?
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男 nán :是 shì 在 zài 网 wǎng 上 shàng 买 mǎi 的 de ,比 bǐ 商 shāng 店 diàn 里 lǐ 便 pián 宜 yi 了 le 好 hǎo 几 jǐ 百 bǎi 块 kuài 钱 qián 呢 ne 。
女 nǚ :用 yòng 起 qǐ 来 lái 速 sù 度 dù 快 kuài 不 bu 快 kuài ?
男 nán :非 fēi 常 cháng 快 kuài ,看 kàn 视 shì 频 pín 和 hé 学 xué 习 xí 都 dōu 特 tè 别 bié 顺 shùn 畅 chàng 。
问 wèn :关 guān 于 yú 这 zhè 台 tái 电 diàn 脑 nǎo ,男 nán 的 de 说 shuō 了 le 什 shén 么 me ?
A
A 很 hěn 贵 guì
B
B 运 yùn 行 xíng 速 sù 度 dù 非 fēi 常 cháng 快 kuài
C
C 质 zhì 量 liàng 不 bù 好 hǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :小 xiǎo 张 zhāng ,你 nǐ 的 de 这 zhè 台 tái 新 xīn 电 diàn 脑 nǎo 是 shì 在 zài 哪 nǎ 儿 ér 买 mǎi 的 de ?
男 nán :是 shì 在 zài 网 wǎng 上 shàng 买 mǎi 的 de ,比 bǐ 商 shāng 店 diàn 里 lǐ 便 pián 宜 yi 了 le 好 hǎo 几 jǐ 百 bǎi 块 kuài 钱 qián 呢 ne 。
女 nǚ :用 yòng 起 qǐ 来 lái 速 sù 度 dù 快 kuài 不 bu 快 kuài ?
男 nán :非 fēi 常 cháng 快 kuài ,看 kàn 视 shì 频 pín 和 hé 学 xué 习 xí 都 dōu 特 tè 别 bié 顺 shùn 畅 chàng 。
问 wèn :关 guān 于 yú 这 zhè 台 tái 电 diàn 脑 nǎo ,男 nán 的 de 说 shuō 了 le 什 shén 么 me ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nam khen tốc độ máy tính: “非常快,看视频和学习都特别顺畅” (Cực kỳ nhanh, xem video và học tập đều rất mượt mà), chọn B.
33
男 nán :小 xiǎo 李 lǐ ,你 nǐ 看 kàn 到 dào 我 wǒ 放 fàng 在 zài 桌 zhuō 子 zi 上 shàng 的 de 自 zì 行 xíng 车 chē 钥 yào 匙 shi 了 le 吗 ma ?
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女 nǚ :刚 gāng 才 cái 小 xiǎo 王 wáng 拿 ná 走 zǒu 了 le ,他 tā 说 shuō 去 qù 楼 lóu 下 xià 买 mǎi 两 liǎng 瓶 píng 水 shuǐ 就 jiù 回 huí 来 lái 。
男 nán :好 hǎo 的 de ,那 nà 我 wǒ 就 jiù 在 zài 这 zhè 里 lǐ 等 děng 他 tā 一 yí 会 huì 儿 er 。
女 nǚ :他 tā 可 kě 能 néng 五 wǔ 分 fēn 钟 zhōng 后 hòu 就 jiù 上 shàng 来 lái 了 le 。
问 wèn :谁 shuí 拿 ná 走 zǒu 了 le 自 zì 行 xíng 车 chē 钥 yào 匙 shi ?
A
A 小 xiǎo 王 wáng
B
B 小 xiǎo 李 lǐ
C
C 老 lǎo 师 shī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :小 xiǎo 李 lǐ ,你 nǐ 看 kàn 到 dào 我 wǒ 放 fàng 在 zài 桌 zhuō 子 zi 上 shàng 的 de 自 zì 行 xíng 车 chē 钥 yào 匙 shi 了 le 吗 ma ?
女 nǚ :刚 gāng 才 cái 小 xiǎo 王 wáng 拿 ná 走 zǒu 了 le ,他 tā 说 shuō 去 qù 楼 lóu 下 xià 买 mǎi 两 liǎng 瓶 píng 水 shuǐ 就 jiù 回 huí 来 lái 。
男 nán :好 hǎo 的 de ,那 nà 我 wǒ 就 jiù 在 zài 这 zhè 里 lǐ 等 děng 他 tā 一 yí 会 huì 儿 er 。
女 nǚ :他 tā 可 kě 能 néng 五 wǔ 分 fēn 钟 zhōng 后 hòu 就 jiù 上 shàng 来 lái 了 le 。
问 wèn :谁 shuí 拿 ná 走 zǒu 了 le 自 zì 行 xíng 车 chē 钥 yào 匙 shi ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nữ trả lời: “刚才小王拿走了” (Vừa nãy Tiểu Vương cầm đi rồi), chọn A.
34
女 nǚ :小 xiǎo 赵 zhào ,听 tīng 说 shuō 你 nǐ 最 zuì 近 jìn 在 zài 学 xué 做 zuò 中 zhōng 国 guó 菜 cài ?
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
男 nán :是 shì 的 de ,我 wǒ 妈 mā 妈 ma 教 jiào 了 le 我 wǒ 做 zuò 红 hóng 烧 shāo 肉 ròu 和 hé 西 xī 红 hóng 柿 shì 炒 chǎo 鸡 jī 蛋 dàn 。
女 nǚ :做 zuò 出 chū 来 lái 的 de 味 wèi 道 dào 怎 zěn 么 me 样 yàng ?
男 nán :大 dà 家 jiā 都 dōu 说 shuō 非 fēi 常 cháng 好 hǎo 吃 chī ,下 xià 次 cì 我 wǒ 做 zuò 给 gěi 你 nǐ 尝 cháng 尝 cháng 。
问 wèn :男 nán 的 de 在 zài 学 xué 做 zuò 什 shén 么 me ?
A
A 学 xué 跳 tiào 舞 wǔ
B
B 学 xué 做 zuò 中 zhōng 国 guó 菜 cài
C
C 学 xué 打 dǎ 篮 lán 球 qiú
Lời thoại trong băng (Transcript):
女 nǚ :小 xiǎo 赵 zhào ,听 tīng 说 shuō 你 nǐ 最 zuì 近 jìn 在 zài 学 xué 做 zuò 中 zhōng 国 guó 菜 cài ?
男 nán :是 shì 的 de ,我 wǒ 妈 mā 妈 ma 教 jiào 了 le 我 wǒ 做 zuò 红 hóng 烧 shāo 肉 ròu 和 hé 西 xī 红 hóng 柿 shì 炒 chǎo 鸡 jī 蛋 dàn 。
女 nǚ :做 zuò 出 chū 来 lái 的 de 味 wèi 道 dào 怎 zěn 么 me 样 yàng ?
男 nán :大 dà 家 jiā 都 dōu 说 shuō 非 fēi 常 cháng 好 hǎo 吃 chī ,下 xià 次 cì 我 wǒ 做 zuò 给 gěi 你 nǐ 尝 cháng 尝 cháng 。
问 wèn :男 nán 的 de 在 zài 学 xué 做 zuò 什 shén 么 me ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Hội thoại đề cập đến: “学做中国菜” (học nấu món ăn Trung Quốc), chọn B.
35
男 nán :小 xiǎo 王 wáng ,这 zhè 个 ge 星 xīng 期 qī 天 tiān 下 xià 午 wǔ 你 nǐ 有 yǒu 空 kòng 儿 er 吗 ma ?
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
女 nǚ :有 yǒu 空 kòng 儿 er ,怎 zěn 么 me 了 le ?你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 做 zuò 什 shén 么 me ?
男 nán :我 wǒ 们 men 好 hǎo 久 jiǔ 没 méi 运 yùn 动 dòng 了 le ,一 yì 起 qǐ 去 qù 体 tǐ 育 yù 馆 guǎn 打 dǎ 乒 pīng 乓 pāng 球 qiú 吧 ba 。
女 nǚ :太 tài 好 hǎo 了 le ,那 nà 周 zhōu 日 rì 下 xià 午 wǔ 两 liǎng 点 diǎn 见 jiàn !
问 wèn :他 tā 们 men 打 dǎ 算 suàn 周 zhōu 日 rì 下 xià 午 wǔ 去 qù 做 zuò 什 shén 么 me ?
A
A 去 qù 打 dǎ 乒 pīng 乓 pāng 球 qiú
B
B 去 qù 买 mǎi 衣 yī 服 fu
C
C 看 kàn 电 diàn 影 yǐng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男 nán :小 xiǎo 王 wáng ,这 zhè 个 ge 星 xīng 期 qī 天 tiān 下 xià 午 wǔ 你 nǐ 有 yǒu 空 kòng 儿 er 吗 ma ?
女 nǚ :有 yǒu 空 kòng 儿 er ,怎 zěn 么 me 了 le ?你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 做 zuò 什 shén 么 me ?
男 nán :我 wǒ 们 men 好 hǎo 久 jiǔ 没 méi 运 yùn 动 dòng 了 le ,一 yì 起 qǐ 去 qù 体 tǐ 育 yù 馆 guǎn 打 dǎ 乒 pīng 乓 pāng 球 qiú 吧 ba 。
女 nǚ :太 tài 好 hǎo 了 le ,那 nà 周 zhōu 日 rì 下 xià 午 wǔ 两 liǎng 点 diǎn 见 jiàn !
问 wèn :他 tā 们 men 打 dǎ 算 suàn 周 zhōu 日 rì 下 xià 午 wǔ 去 qù 做 zuò 什 shén 么 me ?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
▼
Người nam rủ: “一起去体育馆打乒乓球吧” (cùng nhau đến nhà thi đấu chơi bóng bàn nhé), chọn A.