Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H2051026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H2051026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 2 mã đề H2051026 độc bản (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban 13 trang kèm 35 file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H2051026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H2051026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H2051026
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu去qù公gōng园yuán跑pǎo步bù。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “他每天早上都去公园跑步” (Mỗi sáng anh ấy đều đến công viên chạy bộ). Hình ảnh vẽ bạn trẻ chạy bộ trong công viên, nhận định: Đúng (√).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā正zhèng在zài喝hē热rè咖kā啡fēi呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “他正在喝热咖啡呢” (Anh ấy đang uống cà phê nóng). Tuy nhiên hình ảnh minh họa một người đang bơi lội trong hồ bơi (游泳), nhận định: Sai (×).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā们men正zhèng在zài踢tī足zú球qiú呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “他们正在踢足球呢” (Họ đang đá bóng kìa). Hình ảnh vẽ bạn nhỏ đá bóng trên sân cỏ, nhận định: Đúng (√).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
妹mèi妹mei在zài学xué跳tiào舞wǔ。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “妹妹在学跳舞” (Em gái đang học khiêu vũ). Tuy nhiên hình ảnh vẽ bé gái cầm micro ca hát (唱歌), nhận định: Sai (×).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
她tā跳tiào舞wǔ跳tiào得de非fēi常cháng好hǎo。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “她跳舞跳得非常好” (Cô ấy nhảy múa rất đẹp). Hình ảnh vẽ cô gái múa ba lê uyển chuyển trong phòng tập, nhận định: Đúng (√).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
天tiān气qì太tài热rè了le,我wǒ们men吃chī个gè西xī瓜guā吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “天气太热了,我们吃个西瓜吧” (Thời tiết nóng quá, chúng ta ăn miếng dưa hấu đi). Hình ảnh vẽ đĩa dưa hấu đỏ tươi mát lạnh, nhận định: Đúng (√).
7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ生shēng病bìng了le,要yào记jì得de按àn时shí吃chī药yào。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “你生病了,要记得按时吃药” (Bạn ốm rồi, phải nhớ uống thuốc đúng giờ). Hình ảnh vẽ vỉ thuốc, viên con nhộng và cốc nước ấm, nhận định: Đúng (√).
8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ现xiàn在zài在zài火huǒ车chē站zhàn等děng你nǐ呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “我现在在火车站等你呢” (Hiện tại tôi đang ở ga xe lửa đợi bạn). Tuy nhiên hình ảnh lại là sảnh sân bay nhìn ra máy bay (机场), nhận định: Sai (×).
9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān外wài面miàn下xià大dà雪xuě了le,真zhēn冷lěng!
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “今天外面下大雪了,真冷!” (Hôm nay bên ngoài tuyết rơi dày quá, thật là lạnh!). Hình ảnh vẽ cảnh tuyết trắng rơi và người tuyết quàng khăn đỏ, nhận định: Đúng (√).
10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè只zhī小xiǎo狗gǒu真zhēn可kě爱ài。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “这只小狗真可爱” (Chú cún con này thật dễ thương). Tuy nhiên hình ảnh lại là chiếc đồng hồ đeo tay (手表), nhận định: Sai (×).
11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ看kàn,山shān上shàng有yǒu好hǎo多duō小xiǎo羊yáng啊a! 女nǚ:是shì啊a,白bái白bái的de小xiǎo羊yáng真zhēn漂piào亮liang。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại: “你看,山上有好多小羊啊!/ 是啊,白白的小羊真漂亮” (Nhìn kìa, trên núi có bao nhiêu là chú cừu nhỏ!). Tranh E vẽ chú cừu con lông trắng xinh xắn trên đồng cỏ xanh, đáp án là E.
12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:先xiān生sheng,您nín想xiǎng喝hē点diǎn儿ér什shén么me? 男nán:给gěi我wǒ来lái一yì杯bēi热rè咖kā啡fēi吧ba,谢xiè谢xie。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại tại quán: “先生,您想喝点儿什么?/ 给我来一杯热咖啡吧” (Thưa quý khách, anh muốn dùng đồ uống gì? / Cho tôi một tách cà phê nóng nhé). Tranh C vẽ tách cà phê bốc khói thơm lừng, đáp án là C.
13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ身shēn体tǐ不bù舒shū服fú吗ma?我wǒ陪péi你nǐ去qù医yī院yuàn看kàn看kàn吧ba。 女nǚ:好hǎo的de,医yī生shēng说shuō我wǒ只zhǐ是shì感gǎn冒mào了le。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại: “我陪你去医院看看吧 / 好的,医生说我只是感冒了” (Tôi cùng bạn đến bệnh viện khám nhé / Vâng, bác sĩ bảo tôi chỉ bị cảm thôi). Tranh B vẽ bác sĩ thăm khám bệnh, đáp án là B.
14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān天tiān气qì真zhēn好hǎo,我wǒ们men骑qí自zì行xíng车chē去qù公gōng园yuán吧ba。 男nán:好hǎo主zhǔ意yì,骑qí车chē还hái能néng锻duàn炼liàn身shēn体tǐ。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại rủ nhau đi chơi: “我们骑自行车去公园吧” (Chúng mình đạp xe đạp đi công viên đi). Tranh A vẽ xe đạp thể thao (骑自行车), đáp án là A.
15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè家jiā宾bīn馆guǎn离lí机jī场chǎng远yuǎn不bu远yuǎn? 女nǚ:不bù远yuǎn,坐zuò出chū租zū车chē十shí分fēn钟zhōng就jiù到dào了le。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại hỏi thăm khách sạn: “这家宾馆离机场远不远?” (Khách sạn này cách sân bay có xa không?). Tranh D minh họa tòa nhà khách sạn / dịch vụ lưu trú (宾馆), đáp án là D.
16

第dì16题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:祝zhù你nǐ生shēng日rì快kuài乐lè!这zhè是shì送sòng给gěi你nǐ的de礼lǐ物wù。 男nán:太tài谢xiè谢xiè你nǐ了le,我wǒ们men一yì起qǐ吃chī蛋dàn糕gāo吧ba!
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại sinh nhật: “祝你生日快乐!... 我们一起吃蛋糕吧!” (Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Chúng mình cùng ăn bánh kem nào!). Tranh E vẽ bánh kem sinh nhật cắm nến lung linh, đáp án là E.
17

第dì17题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:外wài面miàn下xià雨yǔ了le,你nǐ带dài雨yǔ伞sǎn了le吗ma? 女nǚ:带dài了le,在zài我wǒ包bāo里lǐ呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại: “外面下雨了,你带雨伞了吗?” (Bên ngoài mưa rồi, bạn có mang theo ô không?). Tranh B vẽ cảnh trời mưa và chiếc ô che mưa, đáp án là B.
18

第dì18题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān晚wǎn上shàng的de菜cài真zhēn丰fēng盛shèng! 男nán:是shì啊a,这zhè条tiáo红hóng烧shāo鱼yú做zuò得de特tè别bié好hǎo吃chī。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại bữa tối: “这条红烧鱼做得特别好吃” (Con cá sốt này làm ngon đặc biệt luôn). Tranh C vẽ đĩa cá sốt thơm ngon trên bàn ăn, đáp án là C.
19

第dì19题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ每měi天tiān怎zěn么me去qù上shàng班bān? 女nǚ:我wǒ坐zuò公gōng共gòng汽qì车chē去qù,车chē站zhàn就jiù在zài我wǒ家jiā门mén前qián。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại đi lại: “我坐公共汽车去,车站就在我家门前” (Tôi đi xe buýt đi làm, bến xe buýt ngay trước cửa nhà tôi). Tranh A vẽ xe buýt công cộng (公共汽车), đáp án là A.
20

第dì20题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:同tóng学xué们men都dōu在zài教jiào室shì里lǐ上shàng课kè呢ne。 男nán:好hǎo的de,我wǒ们men小xiǎo声shēng一yì点diǎn儿ér,别bié打dǎ扰rǎo他tā们men。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại tại trường học: “同学们都在教室里上课呢” (Các bạn học sinh đều đang ngồi học trong lớp học). Tranh D minh họa phòng học có bàn ghế và bảng đen (教室), đáp án là D.
21

第dì21题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 很hěn贵guì
B B. 不bú贵guì
C C. 一yì百bǎi块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè件jiàn衣yī服fu多duō少shǎo钱qián? 女nǚ:八bā十shí块kuài钱qián,很hěn便pián宜yi。 问wèn:这zhè件jiàn衣yī服fu贵guì不bu贵guì?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “八十块钱,很便宜” (80 tệ, rất rẻ). Câu hỏi hỏi bộ quần áo có đắt không, đáp án đúng là B (不贵 - không đắt).
22

第dì22题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 坐zuò飞fēi机jī
B B. 坐zuò火huǒ车chē
C C. 开kāi车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ什shén么me时shí候hòu去qù北běi京jīng出chū差chāi? 男nán:明míng天tiān上shàng午wǔ九jiǔ点diǎn的de飞fēi机jī。 问wèn:男nán的de怎zěn么me去qù北běi京jīng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam nói: “明天上午九点的飞机” (Chuyến bay 9 giờ sáng mai). Như vậy người nam đi Bắc Kinh bằng máy bay, chọn A (坐飞机).
23

第dì23题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 去qù旅lǚ游yóu了le
B B. 生shēng病bìng了le
C C. 买mǎi东dōng西xī去qù了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo张zhāng今jīn天tiān怎zěn么me没méi来lái上shàng班bān? 女nǚ:他tā生shēng病bìng了le,在zài家jiā里lǐ休xiū息xi呢ne。 问wèn:小xiǎo张zhāng怎zěn么me了le?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “他生病了,在家里休息呢” (Anh ấy bị ốm rồi, đang nghỉ ở nhà). Câu hỏi hỏi Tiểu Trương bị làm sao, chọn B (生病了).
24

第dì24题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 椅yǐ子zi上shàng
B B. 报bào纸zhǐ下xià面miàn
C C. 包bāo里lǐ
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ看kàn见jiàn我wǒ的de手shǒu机jī了le吗ma? 男nán:在zài桌zhuō子zi上shàng,报bào纸zhǐ下xià面miàn。 问wèn:手shǒu机jī在zài哪nǎ儿ér?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam chỉ vị trí chiếc điện thoại: “在桌子上,报纸下面” (Ở trên bàn, bên dưới tờ báo). Chọn B (报纸下面).
25

第dì25题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 米mǐ饭fàn
B B. 面miàn条tiáo
C C. 水shuǐ果guǒ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ想xiǎng吃chī米mǐ饭fàn还hái是shì面miàn条tiáo? 女nǚ:今jīn天tiān天tiān气qì冷lěng,我wǒ想xiǎng吃chī热rè面miàn条tiáo。 问wèn:女nǚ的de想xiǎng吃chī什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “我想吃热面条” (Tôi muốn ăn mì nóng). Câu hỏi hỏi người nữ muốn ăn món gì, chọn B (面条 - Mì).
26

第dì26题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 很hěn甜tián
B B. 很hěn便pián宜yi
C C. 不bù好hǎo吃chī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:现xiàn在zài的de西xī瓜guā比bǐ上shàng个gè月yuè贵guì了le一yì点diǎn儿ér。 男nán:但dàn是shì现xiàn在zài的de西xī瓜guā很hěn甜tián,更gèng好hǎo吃chī。 问wèn:男nán的de觉jué得de西xī瓜guā怎zěn么me样yàng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam đánh giá: “现在的西瓜很甜,更好吃” (Dưa hấu bây giờ rất ngọt, ăn ngon hơn). Chọn A (很甜 - rất ngọt).
27

第dì27题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 205
B B. 305
C C. 405
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng问wèn,王wáng老lǎo师shī的de办bàn公gōng室shì在zài几jǐ楼lóu? 女nǚ:在zài三sān楼lóu,三sān零líng五wǔ房fáng间jiān。 问wèn:王wáng老lǎo师shī在zài哪nǎ个gè房fáng间jiān?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ trả lời: “在三楼,三零五房间” (Ở tầng 3, phòng 305). Câu hỏi hỏi thầy Vương ở phòng nào, chọn B (305).
28

第dì28题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 爸bà爸ba
B B. 朋péng友you
C C. 哥gē哥ge
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ今jīn天tiān怎zěn么me起qǐ得de这zhè么me早zǎo? 男nán:今jīn天tiān要yào去qù机jī场chǎng接jiē我wǒ哥gē哥ge,他tā从cóng上shàng海hǎi回huí来lái。 问wèn:男nán的de要yào去qù接jiē谁shuí?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam trả lời: “要去机场接我哥哥” (Phải đi sân bay đón anh trai tôi). Chọn C (哥哥 - Anh trai).
29

第dì29题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 太tài难nán了le
B B. 很hěn有yǒu意yì思sī
C C. 不bù想xiǎng学xué
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ学xué汉hàn语yǔ学xué了le多duō长cháng时shí间jiān了le? 女nǚ:快kuài半bàn年nián了le,我wǒ觉jué得de汉hàn语yǔ很hěn有yǒu意yì思sī。 问wèn:女nǚ的de觉jué得de汉hàn语yǔ怎zěn么me样yàng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ nhận xét: “我觉得汉语很有意思” (Tôi thấy tiếng Trung rất thú vị). Chọn B (很有意思).
30

第dì30题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A A. 老lǎo师shī和hé学xué生shēng
B B. 母mǔ子zǐ
C C. 同tóng学xué
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:外wài边biān风fēng很hěn大dà,多duō穿chuān一yí件jiàn衣yī服fu吧ba。 男nán:好hǎo的de,谢xiè谢xiè妈mā妈ma。 问wèn:他tā们men最zuì可kě能néng是shì什shén么me关guān系xì?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Cậu bé đáp: “好的,谢谢妈妈” (Vâng, cảm ơn mẹ). Mối quan hệ giữa họ là mẹ con, chọn B (母子 - Mẹ và con trai).
31

第dì31题tí:听tīng长cháng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A A. 图tú书shū馆guǎn
B B. 电diàn影yǐng院yuàn
C C. 商shāng店diàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ明míng天tiān下xià午wǔ有yǒu空kōng吗ma? 男nán:有yǒu啊a,有yǒu什shén么me事shì吗ma? 女nǚ:我wǒ们men一yì起qǐ去qù图tú书shū馆guǎn看kàn书shū吧ba。 男nán:好hǎo啊a,明míng天tiān下xià午wǔ两liǎng点diǎn见jiàn。 问wèn:他tā们men明míng天tiān下xià午wǔ打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Trong đối thoại: “我们一起去图书馆看书吧 / 好啊” (Chúng mình cùng đến thư viện đọc sách nhé / Được thôi). Chọn A (图书馆 - Thư viện).
32

第dì32题tí:听tīng长cháng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A A. 面miàn条tiáo
B B. 烤kǎo鸭yā
C C. 鱼yú
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:服fú务wù员yuán,我wǒ们men想xiǎng点diǎn菜cài。 女nǚ:好hǎo的de,这zhè是shì菜cài单dān。请qǐng问wèn您nín几jǐ位wèi? 男nán:就jiù我wǒ们men两liǎng位wèi。有yǒu什shén么me好hǎo吃chī的de菜cài推tuī荐jiàn吗ma? 女nǚ:我wǒ们men这zhè里lǐ的de北běi京jīng烤kǎo鸭yā非fēi常cháng好hǎo吃chī。 问wèn:女nǚ的de推tuī荐jiàn了le什shén么me菜cài?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Cô nhân viên phục vụ giới thiệu món: “我们这里的北京烤鸭非常好吃” (Vịt quay Bắc Kinh chỗ chúng tôi ngon lắm). Chọn B (烤鸭 - Vịt quay).
33

第dì33题tí:听tīng长cháng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A A. 眼yǎn睛jīng很hěn大dà
B B. 很hěn淘táo气qì
C C. 是shì黄huáng色sè的de
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ看kàn这zhè只zhī小xiǎo猫māo多duō可kě爱ài啊a! 男nán:是shì啊a,黑hēi白bái色sè的de毛máo,眼yǎn睛jīng还hái很hěn大dà。 女nǚ:我wǒ们men把bǎ它tā带dài回huí家jiā好hǎo不bu好hǎo? 男nán:好hǎo吧ba,但dàn是shì你nǐ要yào每měi天tiān给gěi它tā喂wèi吃chī的de。 问wèn:关guān于yú这zhè只zhī小xiǎo猫māo,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam miêu tả chú mèo: “黑白色的毛,眼睛还很大” (Lông đen trắng, mắt lại rất to). Chọn A (眼睛很大 - Đôi mắt rất to).
34

第dì34题tí:听tīng长cháng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A A. 工gōng作zuò太tài忙máng
B B. 看kàn电diàn视shì
C C. 身shēn体tǐ不bù舒shū服fú
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ昨zuó天tiān晚wǎn上shàng几jǐ点diǎn睡shuì觉jiào的de? 女nǚ:大dà概gài十shí一yī点diǎn半bàn吧ba,我wǒ看kàn电diàn视shì看kàn得de太tài晚wǎn了le。 男nán:今jīn天tiān早zǎo上shàng能néng起qǐ得de来lái吗ma? 女nǚ:差chà一yì点diǎn儿ér迟chí到dào了le,幸xìng好hǎo坐zuò了le出chū租zū车chē。 问wèn:女nǚ的de昨zuó天tiān晚wǎn上shàng为wèi什shén么me睡shuì得de晚wǎn?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nữ giải thích: “我看电视看得太晚了” (Tôi xem tivi muộn quá). Chọn B (看电视 - Xem tivi).
35

第dì35题tí:听tīng长cháng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A A. 走zǒu路lù15分fēn钟zhōng
B B. 开kāi车chē半bàn小xiǎo时shí
C C. 坐zuò车chē1小xiǎo时shí
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:新xīn买mǎi的de房fáng子zi离lí你nǐ公gōng司sī远yuǎn吗ma? 男nán:不bù远yuǎn,走zǒu路lù只zhǐ要yào十shí五wǔ分fēn钟zhōng。 女nǚ:周zhōu围wéi环huán境jìng怎zěn么me样yàng? 男nán:挺tǐng安ān静jìng的de,旁páng边biān还hái有yǒu一yí个gè大dà公gōng园yuán。 问wèn:男nán的de新xīn家jiā离lí公gōng司sī多duō远yuǎn?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Người nam cho biết: “不远,走路只要十五分钟” (Không xa, đi bộ chỉ mất 15 phút). Chọn A (走路15分钟).

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!