Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H11224

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H11224 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 1 mã đề H11224 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 40 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H11224

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H11224 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H11224
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
很hěn冷lěng
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 很hěn冷lěng
  • Nghĩa tiếng Việt: Rất lạnh.
  • Hình ảnh trong đề: Người mặc áo phao ấm áp, quấn khăn choàng len caro và đội mũ len giữ ấm trong tiết trời giá rét.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại trong băng là "很hěn冷lěng" (Rất lạnh), hoàn toàn trùng khớp với trang phục mùa đông giữ nhiệt ấm cúng trong hình.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
不bù喜xǐ欢huan
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 不bù喜xǐ欢huan
  • Nghĩa tiếng Việt: Không thích.
  • Hình ảnh trong đề: Một cô gái trẻ nở nụ cười rạng rỡ, thích thú ôm cuốn sách yêu thích đọc say sưa.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại là "不bù喜xǐ欢huan" (Không thích), trong khi gương mặt và cử chỉ cô gái trong tranh thể hiện sự yêu thích hào hứng . Ý nghĩa hoàn toàn trái ngược.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
四sì个gè人rén
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 四sì个gè人rén
  • Nghĩa tiếng Việt: Bốn người.
  • Hình ảnh trong đề: Nhóm bạn trẻ gồm đúng 4 thành viên vui vẻ đứng sát bên nhau tươi cười.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại nói về số lượng "四sì个gè人rén" (Bốn người), hoàn toàn trùng khớp với bức tranh vẽ đúng 4 người bạn.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
在zài工gōng作zuò
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 在zài工gōng作zuò
  • Nghĩa tiếng Việt: Đang làm việc.
  • Hình ảnh trong đề: Một thanh niên gục đầu xuống bàn làm việc ngủ thiếp đi vì mệt.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại là "在zài工gōng作zuò" (Đang làm việc), trong khi nhân vật trong hình đang ngủ say . Hai trạng thái hoàn toàn khác biệt.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
看kàn电diàn视shì
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 看kàn电diàn视shì
  • Nghĩa tiếng Việt: Xem ti vi.
  • Hình ảnh trong đề: Người đàn ông đang cầm ống nghe của chiếc điện thoại bàn màu đen để nghe gọi.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại nêu hành động "看kàn电diàn视shì" (Xem ti vi), trong khi nhân vật trong hình lại đang gọi điện thoại (打dǎ电diàn话huà dǎ diànhuà). Hai hoạt động hoàn toàn khác nhau.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
下xià雨yǔ了le,现xiàn在zài回huí去qù?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 下xià雨yǔ了le,现xiàn在zài回huí去qù?
  • Nghĩa tiếng Việt: 下xià雨yǔ了le,现xiàn在zài回huí去qù?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "下xià雨yǔ了le,现xiàn在zài回huí去qù?" (下xià雨yǔ了le,现xiàn在zài回huí去qù?). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án C mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ在zài这zhè儿ér,看kàn见jiàn了le吗ma?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ在zài这zhè儿ér,看kàn见jiàn了le吗ma?
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ在zài这zhè儿ér,看kàn见jiàn了le吗ma?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "我wǒ在zài这zhè儿ér,看kàn见jiàn了le吗ma?" (我wǒ在zài这zhè儿ér,看kàn见jiàn了le吗ma?). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án A mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ不bù想xiǎng听tīng。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ不bù想xiǎng听tīng。
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ不bù想xiǎng听tīng。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "我wǒ不bù想xiǎng听tīng。" (我wǒ不bù想xiǎng听tīng。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án C mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ儿ér子zi今jīn年nián四sì岁suì。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ儿ér子zi今jīn年nián四sì岁suì。
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ儿ér子zi今jīn年nián四sì岁suì。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "我wǒ儿ér子zi今jīn年nián四sì岁suì。" (我wǒ儿ér子zi今jīn年nián四sì岁suì。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án C mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
五wǔ点diǎn多duō了le,他tā十shí分fēn钟zhōng后hòu能néng来lái吗ma?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 五wǔ点diǎn多duō了le,他tā十shí分fēn钟zhōng后hòu能néng来lái吗ma?
  • Nghĩa tiếng Việt: 五wǔ点diǎn多duō了le,他tā十shí分fēn钟zhōng后hòu能néng来lái吗ma?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "五wǔ点diǎn多duō了le,他tā十shí分fēn钟zhōng后hòu能néng来lái吗ma?" (五wǔ点diǎn多duō了le,他tā十shí分fēn钟zhōng后hòu能néng来lái吗ma?). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án B mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:多duō吃chī菜cài,少shǎo吃chī饭fàn。 女nǚ:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:多duō吃chī菜cài,少shǎo吃chī饭fàn。 女nǚ:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:多duō吃chī菜cài,少shǎo吃chī饭fàn。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。 女nǚ:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。 女nǚ:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。 女nǚ:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。
    • 男nán:多duō吃chī菜cài,少shǎo吃chī饭fàn。 女nǚ:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。 女nǚ:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh A.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ什shén么me时shí候hòu来lái我wǒ家jiā看kàn小xiǎo猫māo? 男nán:星xīng期qī日rì怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:你nǐ什shén么me时shí候hòu来lái我wǒ家jiā看kàn小xiǎo猫māo? 男nán:星xīng期qī日rì怎zěn么me样yàng?
  • Nghĩa tiếng Việt: 女nǚ:你nǐ什shén么me时shí候hòu来lái我wǒ家jiā看kàn小xiǎo猫māo?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:星xīng期qī日rì怎zěn么me样yàng? 男nán:星xīng期qī日rì怎zěn么me样yàng? 男nán:星xīng期qī日rì怎zěn么me样yàng? 男nán:星xīng期qī日rì怎zěn么me样yàng?
    • 女nǚ:你nǐ什shén么me时shí候hòu来lái我wǒ家jiā看kàn小xiǎo猫māo? 男nán:星xīng期qī日rì怎zěn么me样yàng? 男nán:星xīng期qī日rì怎zěn么me样yàng? Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh E.
  • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:喂wèi,你nǐ在zài哪nǎ儿ér? 女nǚ:我wǒ在zài商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:喂wèi,你nǐ在zài哪nǎ儿ér? 女nǚ:我wǒ在zài商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:喂wèi,你nǐ在zài哪nǎ儿ér?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:我wǒ在zài商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。 女nǚ:我wǒ在zài商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。 女nǚ:我wǒ在zài商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。 女nǚ:我wǒ在zài商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。
    • 男nán:喂wèi,你nǐ在zài哪nǎ儿ér? 女nǚ:我wǒ在zài商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。 女nǚ:我wǒ在zài商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh B.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:谢xiè谢xiè你nǐ请qǐng我wǒ喝hē茶chá。 男nán:不bú客kè气qi。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:谢xiè谢xiè你nǐ请qǐng我wǒ喝hē茶chá。 男nán:不bú客kè气qi。
  • Nghĩa tiếng Việt: 女nǚ:谢xiè谢xiè你nǐ请qǐng我wǒ喝hē茶chá。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:不bú客kè气qi。 男nán:不bú客kè气qi。 男nán:不bú客kè气qi。 男nán:不bú客kè气qi。
    • 女nǚ:谢xiè谢xiè你nǐ请qǐng我wǒ喝hē茶chá。 男nán:不bú客kè气qi。 男nán:不bú客kè气qi。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh D.
  • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ怎zěn么me这zhè么me高gāo兴xìng? 女nǚ:我wǒ女nǚ儿ér会huì说shuō话huà了le,会huì叫jiào妈mā妈ma了le。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ怎zěn么me这zhè么me高gāo兴xìng? 女nǚ:我wǒ女nǚ儿ér会huì说shuō话huà了le,会huì叫jiào妈mā妈ma了le。
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:你nǐ怎zěn么me这zhè么me高gāo兴xìng?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:我wǒ女nǚ儿ér会huì说shuō话huà了le,会huì叫jiào妈mā妈ma了le。 女nǚ:我wǒ女nǚ儿ér会huì说shuō话huà了le,会huì叫jiào妈mā妈ma了le。 女nǚ:我wǒ女nǚ儿ér会huì说shuō话huà了le,会huì叫jiào妈mā妈ma了le。 女nǚ:我wǒ女nǚ儿ér会huì说shuō话huà了le,会huì叫jiào妈mā妈ma了le。
    • 男nán:你nǐ怎zěn么me这zhè么me高gāo兴xìng? 女nǚ:我wǒ女nǚ儿ér会huì说shuō话huà了le,会huì叫jiào妈mā妈ma了le。 女nǚ:我wǒ女nǚ儿ér会huì说shuō话huà了le,会huì叫jiào妈mā妈ma了le。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh F.
  • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

第dì16题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 睡shuì觉jiào (Đi ngủ)
B 做zuò菜cài (Nấu ăn)
C 写xiě字zì (Viết chữ)
Lời thoại trong băng (Transcript):
十shí二èr点diǎn了le,我wǒ想xiǎng睡shuì觉jiào了le。 问wèn:他tā想xiǎng做zuò什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 十shí二èr点diǎn了le,我wǒ想xiǎng睡shuì觉jiào了le。 问wèn:他tā想xiǎng做zuò什shén么me?
  • Nghĩa tiếng Việt: 十shí二èr点diǎn了le,我wǒ想xiǎng睡shuì觉jiào了le。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 睡shuì觉jiào (Đi ngủ)
    • B. 做zuò菜cài (Nấu ăn)
    • C. 写xiě字zì (Viết chữ)
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:他tā想xiǎng做zuò什shén么me? 问wèn:他tā想xiǎng做zuò什shén么me? 问wèn:他tā想xiǎng做zuò什shén么me? 问wèn:他tā想xiǎng做zuò什shén么me? 问wèn:他tā想xiǎng做zuò什shén么me? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án A (睡shuì觉jiào (Đi ngủ)).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

第dì17题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 火huǒ车chē站zhàn
B 飞fēi机jī上shàng (Trên máy bay)
C 电diàn影yǐng院yuàn (Rạp phim)
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ和hé我wǒ先xiān生shēng是shì在zài飞fēi机jī上shàng认rèn识shi的de。 问wèn:他tā们men是shì在zài哪nǎ儿ér认rèn识shi的de?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ和hé我wǒ先xiān生shēng是shì在zài飞fēi机jī上shàng认rèn识shi的de。 问wèn:他tā们men是shì在zài哪nǎ儿ér认rèn识shi的de?
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ和hé我wǒ先xiān生shēng是shì在zài飞fēi机jī上shàng认rèn识shi的de。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 火huǒ车chē站zhàn
    • B. 飞fēi机jī上shàng (Trên máy bay)
    • C. 电diàn影yǐng院yuàn (Rạp phim)
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:他tā们men是shì在zài哪nǎ儿ér认rèn识shi的de? 问wèn:他tā们men是shì在zài哪nǎ儿ér认rèn识shi的de? 问wèn:他tā们men是shì在zài哪nǎ儿ér认rèn识shi的de? 问wèn:他tā们men是shì在zài哪nǎ儿ér认rèn识shi的de? 问wèn:他tā们men是shì在zài哪nǎ儿ér认rèn识shi的de? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án B (飞fēi机jī上shàng (Trên máy bay)).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

第dì18题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 太tài大dà
B 太tài小xiǎo (Quá nhỏ)
C 很hěn漂piào亮liang (Rất đẹp)
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè个ge杯bēi子zi太tài大dà了le。 问wèn:那nà个ge杯bēi子zi怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 这zhè个ge杯bēi子zi太tài大dà了le。 问wèn:那nà个ge杯bēi子zi怎zěn么me样yàng?
  • Nghĩa tiếng Việt: 这zhè个ge杯bēi子zi太tài大dà了le。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 太tài大dà
    • B. 太tài小xiǎo (Quá nhỏ)
    • C. 很hěn漂piào亮liang (Rất đẹp)
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:那nà个ge杯bēi子zi怎zěn么me样yàng? 问wèn:那nà个ge杯bēi子zi怎zěn么me样yàng? 问wèn:那nà个ge杯bēi子zi怎zěn么me样yàng? 问wèn:那nà个ge杯bēi子zi怎zěn么me样yàng? 问wèn:那nà个ge杯bēi子zi怎zěn么me样yàng? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án A (太tài大dà ).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

第dì19题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 爸bà爸ba的de (Của bố)
B 同tóng学xué (Bạn học)
C 朋péng友you (Bạn bè)
Lời thoại trong băng (Transcript):
椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì我wǒ朋péng友yǒu的de。 问wèn:椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì谁shuí的de?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì我wǒ朋péng友yǒu的de。 问wèn:椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì谁shuí的de?
  • Nghĩa tiếng Việt: 椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì我wǒ朋péng友yǒu的de。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 爸bà爸ba的de (Của bố)
    • B. 同tóng学xué (Bạn học)
    • C. 朋péng友you (Bạn bè)
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì谁shuí的de? 问wèn:椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì谁shuí的de? 问wèn:椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì谁shuí的de? 问wèn:椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì谁shuí的de? 问wèn:椅yǐ子zi上shàng的de衣yī服fu是shì谁shuí的de? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án C (朋péng友you (Bạn bè)).
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

第dì20题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 3个gè月yuè
B 8个gè月yuè
C 9个gè月yuè
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ在zài这zhè里lǐ住zhù了le八bā个gè月yuè。 问wèn:他tā在zài这zhè儿ér住zhù了le几jǐ个gè月yuè?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ在zài这zhè里lǐ住zhù了le八bā个gè月yuè。 问wèn:他tā在zài这zhè儿ér住zhù了le几jǐ个gè月yuè?
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ在zài这zhè里lǐ住zhù了le八bā个gè月yuè。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 3个gè月yuè
    • B. 8个gè月yuè
    • C. 9个gè月yuè
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:他tā在zài这zhè儿ér住zhù了le几jǐ个gè月yuè? 问wèn:他tā在zài这zhè儿ér住zhù了le几jǐ个gè月yuè? 问wèn:他tā在zài这zhè儿ér住zhù了le几jǐ个gè月yuè? 问wèn:他tā在zài这zhè儿ér住zhù了le几jǐ个gè月yuè? 问wèn:他tā在zài这zhè儿ér住zhù了le几jǐ个gè月yuè? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án B (8个gè月yuè).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!