Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H11225

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H11225 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 1 mã đề H11225 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 40 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H11225

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H11225 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H11225
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
吃chī苹píng果guǒ
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 吃chī苹píng果guǒ
  • Nghĩa tiếng Việt: 吃chī苹píng果guǒ
  • Hình ảnh trong đề: Uống trà
  • Phân tích đối chiếu: Băng phát lời thoại là "吃chī苹píng果guǒ" (), trong khi bức tranh minh họa trong đề lại là uống trà. Hai nội dung và hành động hoàn toàn khác biệt.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
九jiǔ岁suì
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 九jiǔ岁suì
  • Nghĩa tiếng Việt: Chín tuổi.
  • Hình ảnh trong đề: Chiếc bánh sinh nhật cắm cây nến thắp sáng hình số 3.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại phát ra "九jiǔ岁suì" (Chín tuổi), trong khi ngọn nến trên bánh sinh nhật lại chỉ số 3 . Độ tuổi hoàn toàn không khớp.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
很hěn多duō桌zhuō子zi
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 很hěn多duō桌zhuō子zi
  • Nghĩa tiếng Việt: 很hěn多duō桌zhuō子zi
  • Hình ảnh trong đề: Máy bay
  • Phân tích đối chiếu: Băng phát lời thoại là "很hěn多duō桌zhuō子zi" (), trong khi bức tranh minh họa trong đề lại là máy bay. Hai nội dung và hành động hoàn toàn khác biệt.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ的de狗gǒu
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ的de狗gǒu
  • Nghĩa tiếng Việt: Chú chó của tôi.
  • Hình ảnh trong đề: Một chú chó cưng đáng yêu với bộ lông màu nâu nhạt đang ngồi ngoan ngoãn.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại "我wǒ的de狗gǒu" (Chú chó của tôi) trùng khớp hoàn toàn với con vật chú chó nhỏ được minh họa sinh động trong hình.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
在zài睡shuì觉jiào
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 在zài睡shuì觉jiào
  • Nghĩa tiếng Việt: Đang ngủ.
  • Hình ảnh trong đề: Một người nằm đắp chăn ấm cúng ngủ say trên giường ngủ êm ái.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại là "在zài睡shuì觉jiào" (Đang ngủ), hoàn toàn trùng khớp với hành động nhân vật đang say giấc nồng trong tranh.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě你nǐ的de名míng字zì。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě你nǐ的de名míng字zì。
  • Nghĩa tiếng Việt: 请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě你nǐ的de名míng字zì。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě你nǐ的de名míng字zì。" (请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě你nǐ的de名míng字zì。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án A mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
她tā在zài商shāng店diàn买mǎi衣yī服fu。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 她tā在zài商shāng店diàn买mǎi衣yī服fu。
  • Nghĩa tiếng Việt: 她tā在zài商shāng店diàn买mǎi衣yī服fu。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "她tā在zài商shāng店diàn买mǎi衣yī服fu。" (她tā在zài商shāng店diàn买mǎi衣yī服fu。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án A mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
爸bà,我wǒ去qù学xué校xiào了le,再zài见jiàn。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 爸bà,我wǒ去qù学xué校xiào了le,再zài见jiàn。
  • Nghĩa tiếng Việt: 爸bà,我wǒ去qù学xué校xiào了le,再zài见jiàn。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "爸bà,我wǒ去qù学xué校xiào了le,再zài见jiàn。" (爸bà,我wǒ去qù学xué校xiào了le,再zài见jiàn。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án C mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè个ge杯bēi子zi十shí块kuài钱qián。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 这zhè个ge杯bēi子zi十shí块kuài钱qián。
  • Nghĩa tiếng Việt: 这zhè个ge杯bēi子zi十shí块kuài钱qián。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "这zhè个ge杯bēi子zi十shí块kuài钱qián。" (这zhè个ge杯bēi子zi十shí块kuài钱qián。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án B mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ们men中zhōng午wǔ做zuò什shén么me菜cài?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ们men中zhōng午wǔ做zuò什shén么me菜cài?
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ们men中zhōng午wǔ做zuò什shén么me菜cài?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "我wǒ们men中zhōng午wǔ做zuò什shén么me菜cài?" (我wǒ们men中zhōng午wǔ做zuò什shén么me菜cài?). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án C mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:下xià雨yǔ了le。 女nǚ:没méi关guān系xi,我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:下xià雨yǔ了le。 女nǚ:没méi关guān系xi,我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:下xià雨yǔ了le。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:没méi关guān系xi,我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。 女nǚ:没méi关guān系xi,我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。 女nǚ:没méi关guān系xi,我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。 女nǚ:没méi关guān系xi,我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。
    • 男nán:下xià雨yǔ了le。 女nǚ:没méi关guān系xi,我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。 女nǚ:没méi关guān系xi,我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh B.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ好hǎo,这zhè本běn书shū多duō少shǎo钱qián? 男nán:十shí七qī块kuài。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:你nǐ好hǎo,这zhè本běn书shū多duō少shǎo钱qián? 男nán:十shí七qī块kuài。
  • Nghĩa tiếng Việt: 女nǚ:你nǐ好hǎo,这zhè本běn书shū多duō少shǎo钱qián?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:十shí七qī块kuài。 男nán:十shí七qī块kuài。 男nán:十shí七qī块kuài。 男nán:十shí七qī块kuài。
    • 女nǚ:你nǐ好hǎo,这zhè本běn书shū多duō少shǎo钱qián? 男nán:十shí七qī块kuài。 男nán:十shí七qī块kuài。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh E.
  • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:喂wèi,明míng天tiān下xià午wǔ去qù看kàn电diàn影yǐng怎zěn么me样yàng? 女nǚ:好hǎo,几jǐ点diǎn去qù?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:喂wèi,明míng天tiān下xià午wǔ去qù看kàn电diàn影yǐng怎zěn么me样yàng? 女nǚ:好hǎo,几jǐ点diǎn去qù?
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:喂wèi,明míng天tiān下xià午wǔ去qù看kàn电diàn影yǐng怎zěn么me样yàng?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:好hǎo,几jǐ点diǎn去qù? 女nǚ:好hǎo,几jǐ点diǎn去qù? 女nǚ:好hǎo,几jǐ点diǎn去qù? 女nǚ:好hǎo,几jǐ点diǎn去qù?
    • 男nán:喂wèi,明míng天tiān下xià午wǔ去qù看kàn电diàn影yǐng怎zěn么me样yàng? 女nǚ:好hǎo,几jǐ点diǎn去qù? 女nǚ:好hǎo,几jǐ点diǎn去qù? Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh D.
  • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ女nǚ儿ér在zài哪nǎ儿ér工gōng作zuò? 男nán:医yī院yuàn,她tā是shì医yī生shēng。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:你nǐ女nǚ儿ér在zài哪nǎ儿ér工gōng作zuò? 男nán:医yī院yuàn,她tā是shì医yī生shēng。
  • Nghĩa tiếng Việt: 女nǚ:你nǐ女nǚ儿ér在zài哪nǎ儿ér工gōng作zuò?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:医yī院yuàn,她tā是shì医yī生shēng。 男nán:医yī院yuàn,她tā是shì医yī生shēng。 男nán:医yī院yuàn,她tā是shì医yī生shēng。 男nán:医yī院yuàn,她tā是shì医yī生shēng。
    • 女nǚ:你nǐ女nǚ儿ér在zài哪nǎ儿ér工gōng作zuò? 男nán:医yī院yuàn,她tā是shì医yī生shēng。 男nán:医yī院yuàn,她tā是shì医yī生shēng。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh A.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè是shì我wǒ昨zuó天tiān买mǎi的de车chē。 女nǚ:很hěn漂piào亮liang。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:这zhè是shì我wǒ昨zuó天tiān买mǎi的de车chē。 女nǚ:很hěn漂piào亮liang。
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:这zhè是shì我wǒ昨zuó天tiān买mǎi的de车chē。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:很hěn漂piào亮liang。 女nǚ:很hěn漂piào亮liang。 女nǚ:很hěn漂piào亮liang。 女nǚ:很hěn漂piào亮liang。
    • 男nán:这zhè是shì我wǒ昨zuó天tiān买mǎi的de车chē。 女nǚ:很hěn漂piào亮liang。 女nǚ:很hěn漂piào亮liang。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh F.
  • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

第dì16题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 朋péng友you
B 同tóng学xué
C 老lǎo师shī
Lời thoại trong băng (Transcript):
妈mā,他tā是shì我wǒ同tóng学xué,叫jiào李lǐ明míng。 问wèn:李lǐ明míng是shì谁shuí?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 妈mā,他tā是shì我wǒ同tóng学xué,叫jiào李lǐ明míng。 问wèn:李lǐ明míng是shì谁shuí?
  • Nghĩa tiếng Việt: 妈mā,他tā是shì我wǒ同tóng学xué,叫jiào李lǐ明míng。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 朋péng友you
    • B. 同tóng学xué
    • C. 老lǎo师shī
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:李lǐ明míng是shì谁shuí? 问wèn:李lǐ明míng是shì谁shuí? 问wèn:李lǐ明míng是shì谁shuí? 问wèn:李lǐ明míng是shì谁shuí? 问wèn:李lǐ明míng是shì谁shuí? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án B (同tóng学xué).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

第dì17题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 星xīng期qī二èr
B 星xīng期qī三sān
C 星xīng期qī五wǔ
Lời thoại trong băng (Transcript):
对duì不bu起qǐ,谢xiè先xiān生shēng去qù北běi京jīng了le,下xià星xīng期qī二èr回huí来lái。 问wèn:谢xiè先xiān生shēng哪nǎ天tiān回huí来lái?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 对duì不bu起qǐ,谢xiè先xiān生shēng去qù北běi京jīng了le,下xià星xīng期qī二èr回huí来lái。 问wèn:谢xiè先xiān生shēng哪nǎ天tiān回huí来lái?
  • Nghĩa tiếng Việt: 对duì不bu起qǐ,谢xiè先xiān生shēng去qù北běi京jīng了le,下xià星xīng期qī二èr回huí来lái。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 星xīng期qī二èr
    • B. 星xīng期qī三sān
    • C. 星xīng期qī五wǔ
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:谢xiè先xiān生shēng哪nǎ天tiān回huí来lái? 问wèn:谢xiè先xiān生shēng哪nǎ天tiān回huí来lái? 问wèn:谢xiè先xiān生shēng哪nǎ天tiān回huí来lái? 问wèn:谢xiè先xiān生shēng哪nǎ天tiān回huí来lái? 问wèn:谢xiè先xiān生shēng哪nǎ天tiān回huí来lái? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án A (星xīng期qī二èr).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

第dì18题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 书shū
B 衣yī服fu
C 电diàn脑nǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
儿ér子zi说shuō,他tā喜xǐ欢huan那nà个ge电diàn脑nǎo。 问wèn:儿ér子zi喜xǐ欢huan什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 儿ér子zi说shuō,他tā喜xǐ欢huan那nà个ge电diàn脑nǎo。 问wèn:儿ér子zi喜xǐ欢huan什shén么me?
  • Nghĩa tiếng Việt: 儿ér子zi说shuō,他tā喜xǐ欢huan那nà个ge电diàn脑nǎo。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 书shū
    • B. 衣yī服fu
    • C. 电diàn脑nǎo
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:儿ér子zi喜xǐ欢huan什shén么me? 问wèn:儿ér子zi喜xǐ欢huan什shén么me? 问wèn:儿ér子zi喜xǐ欢huan什shén么me? 问wèn:儿ér子zi喜xǐ欢huan什shén么me? 问wèn:儿ér子zi喜xǐ欢huan什shén么me? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án C (电diàn脑nǎo).
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

第dì19题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 学xué校xiào
B 饭fàn馆guǎn儿ér
C 商shāng店diàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
前qián面miàn有yǒu家jiā饭fàn馆guǎn儿ér,我wǒ们men去qù那nà儿ér吃chī。 问wèn:他tā们men想xiǎng去qù哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 前qián面miàn有yǒu家jiā饭fàn馆guǎn儿ér,我wǒ们men去qù那nà儿ér吃chī。 问wèn:他tā们men想xiǎng去qù哪nǎ儿ér?
  • Nghĩa tiếng Việt: 前qián面miàn有yǒu家jiā饭fàn馆guǎn儿ér,我wǒ们men去qù那nà儿ér吃chī。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 学xué校xiào
    • B. 饭fàn馆guǎn儿ér
    • C. 商shāng店diàn
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:他tā们men想xiǎng去qù哪nǎ儿ér? 问wèn:他tā们men想xiǎng去qù哪nǎ儿ér? 问wèn:他tā们men想xiǎng去qù哪nǎ儿ér? 问wèn:他tā们men想xiǎng去qù哪nǎ儿ér? 问wèn:他tā们men想xiǎng去qù哪nǎ儿ér? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án B (饭fàn馆guǎn儿ér).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

第dì20题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 很hěn热rè
B 下xià雨yǔ
C 太tài冷lěng了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān太tài冷lěng了le,我wǒ不bù想xiǎng去qù。 问wèn:天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 今jīn天tiān太tài冷lěng了le,我wǒ不bù想xiǎng去qù。 问wèn:天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
  • Nghĩa tiếng Việt: 今jīn天tiān太tài冷lěng了le,我wǒ不bù想xiǎng去qù。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 很hěn热rè
    • B. 下xià雨yǔ
    • C. 太tài冷lěng了le
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 问wèn:天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 问wèn:天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 问wèn:天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 问wèn:天tiān气qì怎zěn么me样yàng? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án C (太tài冷lěng了le).
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!