Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H1131026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H1131026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 1 mã đề H1131026 độc bản (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban kèm file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H1131026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H1131026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H1131026
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā在zài本běn子zi上shàng写xiě汉hàn字zì
Nghĩa tiếng Việt: Cậu ấy đang viết chữ Hán vào vở
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 他tā在zài本běn子zi上shàng写xiě汉hàn字zì
  • Nghĩa tiếng Việt: Cậu ấy đang viết chữ Hán vào vở
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yì杯bēi热rè茶chá
Nghĩa tiếng Việt: Trên bàn có một ly trà nóng
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yì杯bēi热rè茶chá
  • Nghĩa tiếng Việt: Trên bàn có một ly trà nóng
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
姐jiě姐jie在zài客kè厅tīng看kàn电diàn视shì
Nghĩa tiếng Việt: Chị gái đang xem tivi trong phòng khách
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 姐jiě姐jie在zài客kè厅tīng看kàn电diàn视shì
  • Nghĩa tiếng Việt: Chị gái đang xem tivi trong phòng khách
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā正zhèng在zài房fáng间jiān里lǐ打dǎ电diàn话huà
Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang gọi điện thoại trong phòng
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 他tā正zhèng在zài房fáng间jiān里lǐ打dǎ电diàn话huà (Tā zhèngzài fángjiān lǐ dǎ diànhuà)
  • Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang gọi điện thoại trong phòng
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
小xiǎo猫māo在zài椅yǐ子zi下xià睡shuì觉jiào
Nghĩa tiếng Việt: Mèo con đang ngủ dưới ghế
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 小xiǎo猫māo在zài椅yǐ子zi下xià睡shuì觉jiào
  • Nghĩa tiếng Việt: Mèo con đang ngủ dưới ghế
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 苹píng果guǒ
B B. 茶chá
C C. 米mǐ饭fàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè些xiē苹píng果guǒ真zhēn甜tián真zhēn好hǎo吃chī。
Nghĩa tiếng Việt: Những quả táo này thật ngọt, thật ngon.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 这zhè些xiē苹píng果guǒ真zhēn甜tián真zhēn好hǎo吃chī。
  • Nghĩa tiếng Việt: Những quả táo này thật ngọt, thật ngon.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 苹píng果guǒ
    • B. B. 茶chá
    • C. C. 米mǐ饭fàn
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 医yī院yuàn
B B. 商shāng店diàn
C C. 饭fàn馆guǎn
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ们men中zhōng午wǔ去qù学xué校xiào饭fàn馆guǎn吃chī饭fàn吧ba。
Nghĩa tiếng Việt: Trưa nay chúng mình đến quán ăn của trường ăn cơm nhé.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ们men中zhōng午wǔ去qù学xué校xiào饭fàn馆guǎn吃chī饭fàn吧ba。
  • Nghĩa tiếng Việt: Trưa nay chúng mình đến quán ăn của trường ăn cơm nhé.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 医yī院yuàn
    • B. B. 商shāng店diàn
    • C. C. 饭fàn馆guǎn
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 医yī生shēng
B B. 老lǎo师shī
C C. 学xué生sheng
Lời thoại trong băng (Transcript):
李lǐ老lǎo师shī在zài教jiào室shì教jiào我wǒ们men汉hàn语yǔ。
Nghĩa tiếng Việt: Cô giáo Lý dạy chúng tôi tiếng Trung trong lớp học.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 李lǐ老lǎo师shī在zài教jiào室shì教jiào我wǒ们men汉hàn语yǔ。
  • Nghĩa tiếng Việt: Cô giáo Lý dạy chúng tôi tiếng Trung trong lớp học.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 医yī生shēng
    • B. B. 老lǎo师shī
    • C. C. 学xué生sheng
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 自zì行xíng车chē
B B. 飞fēi机jī
C C. 火huǒ车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān上shàng午wǔ十shí点diǎn我wǒ们men坐zuò飞fēi机jī回huí国guó。
Nghĩa tiếng Việt: Mười giờ sáng nay chúng tôi đi máy bay về nước.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 今jīn天tiān上shàng午wǔ十shí点diǎn我wǒ们men坐zuò飞fēi机jī回huí国guó。
  • Nghĩa tiếng Việt: Mười giờ sáng nay chúng tôi đi máy bay về nước.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 自zì行xíng车chē
    • B. B. 飞fēi机jī
    • C. C. 火huǒ车chē
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. 儿ér子zi
B B. 爷yé爷ye
C C. 老lǎo师shī
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā儿ér子zi今jīn年nián五wǔ岁suì了le。
Nghĩa tiếng Việt: Con trai của anh ấy năm nay 5 tuổi rồi.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 他tā儿ér子zi今jīn年nián五wǔ岁suì了le。
  • Nghĩa tiếng Việt: Con trai của anh ấy năm nay 5 tuổi rồi.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 儿ér子zi
    • B. B. 爷yé爷ye
    • C. C. 老lǎo师shī
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ在zài给gěi谁shuí打dǎ电diàn话huà呢ne? 女nǚ:在zài给gěi我wǒ妈mā妈ma打dǎ电diàn话huà呢ne。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn đang gọi điện cho ai thế? / Nữ: Đang gọi điện cho mẹ tôi đấy.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ在zài给gěi谁shuí打dǎ电diàn话huà呢ne? 女nǚ:在zài给gěi我wǒ妈mā妈ma打dǎ电diàn话huà呢ne。 (Nǐ zài gěi shéi dǎ diànhuà ne? Nǚ: Zài gěi wǒ māma dǎ diànhuà ne.)
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn đang gọi điện cho ai thế? / Nữ: Đang gọi điện cho mẹ tôi đấy.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:在zài给gěi我wǒ妈mā妈ma打dǎ电diàn话huà呢ne。 (Nǐ zài gěi shéi dǎ diànhuà ne? Đối thoại: “你nǐ在zài给gěi谁shuí打dǎ电diàn话huà呢ne?” (Bạn đang gọi điện cho ai thế?) - “在zài给gěi我wǒ妈mā妈ma打dǎ电diàn话huà呢ne。” (Đang gọi điện cho mẹ tôi). Tranh A minh họa người gọi điện thoại, đáp án đúng: A.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:口kǒu渴kě了le吧ba,喝hē杯bēi热rè茶chá吧ba。 女nǚ:好hǎo的de,太tài谢xiè谢xiè你nǐ了le。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Khát nước rồi đúng không, uống cốc trà nóng đi. / Nữ: Vâng, cảm ơn anh nhiều nhé.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:口kǒu渴kě了le吧ba,喝hē杯bēi热rè茶chá吧ba。 女nǚ:好hǎo的de,太tài谢xiè谢xiè你nǐ了le。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Khát nước rồi đúng không, uống cốc trà nóng đi. / Nữ: Vâng, cảm ơn anh nhiều nhé.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:好hǎo的de,太tài谢xiè谢xiè你nǐ了le。 (Kǒu kě le ba, hē bēi rè chá ba. Đối thoại: “口kǒu渴kě了le吧ba,喝hē杯bēi热rè茶chá吧ba。” (Khát nước rồi phải không, uống chén trà nóng đi) - “好hǎo的de,太tài谢xiè谢xiè你nǐ了le。” (Vâng, cảm ơn anh nhiều). Tranh B minh họa chén trà, đáp án đúng: B.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:外wài面miàn下xià雨yǔ了le,坐zuò出chū租zū车chē走zǒu吧ba。 女nǚ:好hǎo,我wǒ马mǎ上shàng叫jiào车chē。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bên ngoài trời mưa rồi, đi taxi nhé. / Nữ: Được, tôi gọi xe ngay đây.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:外wài面miàn下xià雨yǔ了le,坐zuò出chū租zū车chē走zǒu吧ba。 女nǚ:好hǎo,我wǒ马mǎ上shàng叫jiào车chē。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bên ngoài trời mưa rồi, đi taxi nhé. / Nữ: Được, tôi gọi xe ngay đây.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:好hǎo,我wǒ马mǎ上shàng叫jiào车chē。 (Wàimiàn xià yǔ le, zuò chūzūchē zǒu ba. Đối thoại: “外wài面miàn下xià雨yǔ了le,坐zuò出chū租zū车chē走zǒu吧ba。” (Bên ngoài mưa rồi, đi taxi thôi) - “好hǎo,我wǒ马mǎ上shàng叫jiào车chē。” (Được, tôi gọi xe ngay). Tranh C minh họa xe taxi, đáp án đúng: C.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ发fā烧shāo了le,去qù医yī院yuàn看kàn医yī生shēng吧ba。 女nǚ:好hǎo,我wǒ这zhè就jiù去qù。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn bị sốt rồi, đến bệnh viện khám bác sĩ đi. / Nữ: Được, tôi đi ngay đây.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ发fā烧shāo了le,去qù医yī院yuàn看kàn医yī生shēng吧ba。 女nǚ:好hǎo,我wǒ这zhè就jiù去qù。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn bị sốt rồi, đến bệnh viện khám bác sĩ đi. / Nữ: Được, tôi đi ngay đây.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:好hǎo,我wǒ这zhè就jiù去qù。 (Nǐ fāshāo le, qù yīyuàn kàn yīshēng ba. Đối thoại: “你nǐ发fā烧shāo了le,去qù医yī院yuàn看kàn医yī生shēng吧ba。” (Bạn sốt rồi, đến bệnh viện khám bác sĩ đi) - “好hǎo,我wǒ这zhè就jiù去qù。” (Được, tôi đi ngay đây). Tranh D minh họa bác sĩ khám bệnh, đáp án đúng: D.
  • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè本běn书shū是shì你nǐ的de汉hàn语yǔ书shū吗ma? 女nǚ:是shì的de,是shì我wǒ的de新xīn书shū。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Quyển này là sách tiếng Trung của bạn à? / Nữ: Đúng vậy, là sách mới của tôi.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:这zhè本běn书shū是shì你nǐ的de汉hàn语yǔ书shū吗ma? 女nǚ:是shì的de,是shì我wǒ的de新xīn书shū。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Quyển này là sách tiếng Trung của bạn à? / Nữ: Đúng vậy, là sách mới của tôi.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:是shì的de,是shì我wǒ的de新xīn书shū。 (Zhè běn shū shì nǐ de Hànyǔ shū ma? Đối thoại: “这zhè本běn书shū是shì你nǐ的de汉hàn语yǔ书shū吗ma?” (Quyển sách này là sách tiếng Trung của bạn à?) - “是shì的de,是shì我wǒ的de新xīn书shū。” (Đúng vậy, là sách mới của tôi). Tranh F minh họa cuốn sách, đáp án đúng: F.
  • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

第dì16题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 李lǐ老lǎo师shī
B B. 李lǐ老lǎo师shī的de女nǚ儿ér
C C. 王wáng同tóng学xué
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:前qián面miàn那nà个ge穿chuān红hóng衣yī服fu的de女nǚ孩hái是shì谁shuí? 男nán:她tā是shì李lǐ老lǎo师shī的de女nǚ儿ér。 问wèn:那nà个ge女nǚ孩hái是shì谁shuí?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bé gái mặc áo đỏ phía trước là ai thế? / Nam: Bé ấy là con gái của cô giáo Lý. / Hỏi: Bé gái đó là ai?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:前qián面miàn那nà个ge穿chuān红hóng衣yī服fu的de女nǚ孩hái是shì谁shuí? 男nán:她tā是shì李lǐ老lǎo师shī的de女nǚ儿ér。 问wèn:那nà个ge女nǚ孩hái是shì谁shuí?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Bé gái mặc áo đỏ phía trước là ai thế? / Nam: Bé ấy là con gái của cô giáo Lý. / Hỏi: Bé gái đó là ai?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 李lǐ老lǎo师shī
    • B. B. 李lǐ老lǎo师shī的de女nǚ儿ér
    • C. C. 王wáng同tóng学xué
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:她tā是shì李lǐ老lǎo师shī的de女nǚ儿ér。 Người nam trả lời: “她tā是shì李lǐ老lǎo师shī的de女nǚ儿ér” (Cô bé là con gái của cô giáo Lý). Đáp án đúng: B (李lǐ老lǎo师shī的de女nǚ儿ér).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

第dì17题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 商shāng店diàn
B B. 医yī院yuàn
C C. 电diàn影yǐng院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ下xià午wǔ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér买mǎi东dōng西xī? 女nǚ:我wǒ想xiǎng去qù学xué校xiào旁páng边biān的de商shāng店diàn。 问wèn:女nǚ的de下xià午wǔ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér?
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chiều nay bạn muốn đi đâu mua sắm? / Nữ: Tôi muốn đến cửa hàng bên cạnh trường học. / Hỏi: Chiều nay người nữ muốn đi đâu?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ下xià午wǔ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér买mǎi东dōng西xī? 女nǚ:我wǒ想xiǎng去qù学xué校xiào旁páng边biān的de商shāng店diàn。 问wèn:女nǚ的de下xià午wǔ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chiều nay bạn muốn đi đâu mua sắm? / Nữ: Tôi muốn đến cửa hàng bên cạnh trường học. / Hỏi: Chiều nay người nữ muốn đi đâu?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 商shāng店diàn
    • B. B. 医yī院yuàn
    • C. C. 电diàn影yǐng院yuàn
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:我wǒ想xiǎng去qù学xué校xiào旁páng边biān的de商shāng店diàn。 Người nữ trả lời: “我wǒ想xiǎng去qù学xué校xiào旁páng边biān的de商shāng店diàn” (Tôi muốn đi cửa hàng bên cạnh trường học). Đáp án đúng: A (商shāng店diàn).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

第dì18题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 面miàn条tiáo
B B. 米mǐ饭fàn
C C. 苹píng果guǒ
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:中zhōng午wǔ你nǐ想xiǎng吃chī米mǐ饭fàn还hái是shì面miàn条tiáo? 男nán:我wǒ想xiǎng吃chī一yì碗wǎn热rè米mǐ饭fàn。 问wèn:男nán的de中zhōng午wǔ想xiǎng吃chī什shén么me?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Trưa nay bạn muốn ăn cơm hay ăn mì? / Nam: Tôi muốn ăn một bát cơm nóng. / Hỏi: Trưa nay người nam muốn ăn gì?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:中zhōng午wǔ你nǐ想xiǎng吃chī米mǐ饭fàn还hái是shì面miàn条tiáo? 男nán:我wǒ想xiǎng吃chī一yì碗wǎn热rè米mǐ饭fàn。 问wèn:男nán的de中zhōng午wǔ想xiǎng吃chī什shén么me?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Trưa nay bạn muốn ăn cơm hay ăn mì? / Nam: Tôi muốn ăn một bát cơm nóng. / Hỏi: Trưa nay người nam muốn ăn gì?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 面miàn条tiáo
    • B. B. 米mǐ饭fàn
    • C. C. 苹píng果guǒ
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:我wǒ想xiǎng吃chī一yì碗wǎn热rè米mǐ饭fàn。 Người nam trả lời: “我wǒ想xiǎng吃chī一yì碗wǎn热rè米mǐ饭fàn” (Tôi muốn ăn một bát cơm nóng). Đáp án đúng: B (米mǐ饭fàn).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

第dì19题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 1点diǎn50
B B. 2点diǎn50
C C. 3点diǎn50
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:现xiàn在zài几jǐ点diǎn了le? 女nǚ:现xiàn在zài两liǎng点diǎn五wǔ十shí分fēn了le。 问wèn:现xiàn在zài几jǐ点diǎn?
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mấy giờ rồi thế? / Nữ: Bây giờ là 2 giờ 50 phút rồi. / Hỏi: Bây giờ mấy giờ?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:现xiàn在zài几jǐ点diǎn了le? 女nǚ:现xiàn在zài两liǎng点diǎn五wǔ十shí分fēn了le。 问wèn:现xiàn在zài几jǐ点diǎn?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Mấy giờ rồi thế? / Nữ: Bây giờ là 2 giờ 50 phút rồi. / Hỏi: Bây giờ mấy giờ?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 1点diǎn50
    • B. B. 2点diǎn50
    • C. C. 3点diǎn50
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:现xiàn在zài两liǎng点diǎn五wǔ十shí分fēn了le。 Người nữ trả lời giờ: “现xiàn在zài两liǎng点diǎn五wǔ十shí分fēn了le” (Hiện tại là 2 giờ 50 phút rồi). Đáp án đúng: B (2点diǎn50).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

第dì20题tí:听tīng短duǎn对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 下xià大dà雨yǔ
B B. 天tiān气qì很hěn好hǎo
C C. 很hěn热rè
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:外wài面miàn天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 男nán:今jīn天tiān雨yǔ下xià得de很hěn大dà,天tiān很hěn冷lěng。 问wèn:今jīn天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Thời tiết bên ngoài thế nào? / Nam: Hôm nay mưa rất to, trời rất lạnh. / Hỏi: Hôm nay thời tiết thế nào?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:外wài面miàn天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 男nán:今jīn天tiān雨yǔ下xià得de很hěn大dà,天tiān很hěn冷lěng。 问wèn:今jīn天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Thời tiết bên ngoài thế nào? / Nam: Hôm nay mưa rất to, trời rất lạnh. / Hỏi: Hôm nay thời tiết thế nào?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. 下xià大dà雨yǔ
    • B. B. 天tiān气qì很hěn好hǎo
    • C. C. 很hěn热rè
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:今jīn天tiān雨yǔ下xià得de很hěn大dà,天tiān很hěn冷lěng。 Người nam thông báo: “今jīn天tiān雨yǔ下xià得de很hěn大dà,天tiān很hěn冷lěng” (Hôm nay trời mưa to lắm, trời rất lạnh). Đáp án đúng: A (下xià大dà雨yǔ).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!