Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H11227

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H11227 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 1 mã đề H11227 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 40 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H11227

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H11227 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H11227
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
做zuò菜cài
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 做zuò菜cài
  • Nghĩa tiếng Việt: 做zuò菜cài
  • Hình ảnh trong đề: Gọi điện thoại
  • Phân tích đối chiếu: Băng phát lời thoại là "做zuò菜cài" (), trong khi bức tranh minh họa trong đề lại là gọi điện thoại. Hai nội dung và hành động hoàn toàn khác biệt.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
爸bà爸ba和hé女nǚ儿ér
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 爸bà爸ba和hé女nǚ儿ér
  • Nghĩa tiếng Việt: 爸bà爸ba和hé女nǚ儿ér
  • Hình ảnh trong đề: Quả táo
  • Phân tích đối chiếu: Băng phát lời thoại là "爸bà爸ba和hé女nǚ儿ér" (), trong khi bức tranh minh họa trong đề lại là quả táo. Hai nội dung và hành động hoàn toàn khác biệt.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ的de杯bēi子zi
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ的de杯bēi子zi
  • Nghĩa tiếng Việt: Chiếc cốc của tôi.
  • Hình ảnh trong đề: Một chiếc cốc sứ đựng nước có quai cầm đặt ngay ngắn trên mặt bàn.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại "我wǒ的de杯bēi子zi" (Chiếc cốc của tôi) hoàn toàn trùng khớp với đồ vật chiếc cốc uống nước trong bức tranh.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
六liù点diǎn零líng五wǔ分fēn
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 六liù点diǎn零líng五wǔ分fēn
  • Nghĩa tiếng Việt: 六liù点diǎn零líng五wǔ分fēn
  • Hình ảnh trong đề: Bát cơm
  • Phân tích đối chiếu: Băng phát lời thoại là "六liù点diǎn零líng五wǔ分fēn" (), trong khi bức tranh minh họa trong đề lại là bát cơm. Hai nội dung và hành động hoàn toàn khác biệt.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ 对duì
× × 错cuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
在zài开kāi车chē
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 在zài开kāi车chē
  • Nghĩa tiếng Việt: Đang lái xe.
  • Hình ảnh trong đề: Người tài xế hai tay giữ vô lăng chăm chú điều khiển xe ô tô trên đường.
  • Phân tích đối chiếu: Lời thoại nêu hành vi "在zài开kāi车chē" (Đang lái xe), hoàn toàn trùng khớp với tư thế lái xe hơi của nhân vật trong hình.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
老lǎo师shī,请qǐng喝hē茶chá。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 老lǎo师shī,请qǐng喝hē茶chá。
  • Nghĩa tiếng Việt: 老lǎo师shī,请qǐng喝hē茶chá。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "老lǎo师shī,请qǐng喝hē茶chá。" (老lǎo师shī,请qǐng喝hē茶chá。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án C mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè个ge电diàn脑nǎo怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 这zhè个ge电diàn脑nǎo怎zěn么me样yàng?
  • Nghĩa tiếng Việt: 这zhè个ge电diàn脑nǎo怎zěn么me样yàng?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "这zhè个ge电diàn脑nǎo怎zěn么me样yàng?" (这zhè个ge电diàn脑nǎo怎zěn么me样yàng?). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án C mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
哪nǎ个gè字zì不bú会huì读dú?这zhè个ge?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 哪nǎ个gè字zì不bú会huì读dú?这zhè个ge?
  • Nghĩa tiếng Việt: 哪nǎ个gè字zì不bú会huì读dú?这zhè个ge?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "哪nǎ个gè字zì不bú会huì读dú?这zhè个ge?" (哪nǎ个gè字zì不bú会huì读dú?这zhè个ge?). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án B mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè苹píng果guǒ。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè苹píng果guǒ。
  • Nghĩa tiếng Việt: 桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè苹píng果guǒ。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè苹píng果guǒ。" (桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè苹píng果guǒ。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án B mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - C)。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A. Hình A
B B. Hình B
C C. Hình C
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā和hé同tóng学xué在zài家jiā看kàn电diàn视shì。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 他tā和hé同tóng学xué在zài家jiā看kàn电diàn视shì。
  • Nghĩa tiếng Việt: 他tā和hé同tóng学xué在zài家jiā看kàn电diàn视shì。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A. Hình A
    • B. B. Hình B
    • C. C. Hình C
  • Phân tích đối chiếu: Trong câu ghi âm phát ra, nội dung trọng tâm là "他tā和hé同tóng学xué在zài家jiā看kàn电diàn视shì。" (他tā和hé同tóng学xué在zài家jiā看kàn电diàn视shì。). Đối chiếu trực diện với 3 bức tranh A, B, C trong đề bài, bức tranh ở phương án A mô tả chính xác và trực quan nhất chi tiết này.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:儿ér子zi在zài学xué习xí? 女nǚ:没méi,他tā在zài打dǎ电diàn话huà。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:儿ér子zi在zài学xué习xí? 女nǚ:没méi,他tā在zài打dǎ电diàn话huà。
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:儿ér子zi在zài学xué习xí?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:没méi,他tā在zài打dǎ电diàn话huà。 女nǚ:没méi,他tā在zài打dǎ电diàn话huà。 女nǚ:没méi,他tā在zài打dǎ电diàn话huà。 女nǚ:没méi,他tā在zài打dǎ电diàn话huà。
    • 男nán:儿ér子zi在zài学xué习xí? 女nǚ:没méi,他tā在zài打dǎ电diàn话huà。 女nǚ:没méi,他tā在zài打dǎ电diàn话huà。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh F.
  • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè些xiē水shuǐ果guǒ多duō少shǎo钱qián? 男nán:三sān十shí八bā块kuài。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:这zhè些xiē水shuǐ果guǒ多duō少shǎo钱qián? 男nán:三sān十shí八bā块kuài。
  • Nghĩa tiếng Việt: 女nǚ:这zhè些xiē水shuǐ果guǒ多duō少shǎo钱qián?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:三sān十shí八bā块kuài。 男nán:三sān十shí八bā块kuài。 男nán:三sān十shí八bā块kuài。 男nán:三sān十shí八bā块kuài。
    • 女nǚ:这zhè些xiē水shuǐ果guǒ多duō少shǎo钱qián? 男nán:三sān十shí八bā块kuài。 男nán:三sān十shí八bā块kuài。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh A.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:妈mā,米mǐ饭fàn有yǒu点diǎn儿er少shǎo。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:妈mā,米mǐ饭fàn有yǒu点diǎn儿er少shǎo。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:妈mā,米mǐ饭fàn有yǒu点diǎn儿er少shǎo。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。
    • 男nán:妈mā,米mǐ饭fàn有yǒu点diǎn儿er少shǎo。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。 女nǚ:没méi关guān系xi,你nǐ爸bà今jīn天tiān不bú在zài家jiā吃chī。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh B.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:衣yī服fu太tài漂piào亮liang了le,谢xiè谢xiè你nǐ。 男nán:不bú客kè气qi。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:衣yī服fu太tài漂piào亮liang了le,谢xiè谢xiè你nǐ。 男nán:不bú客kè气qi。
  • Nghĩa tiếng Việt: 女nǚ:衣yī服fu太tài漂piào亮liang了le,谢xiè谢xiè你nǐ。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:不bú客kè气qi。 男nán:不bú客kè气qi。 男nán:不bú客kè气qi。 男nán:不bú客kè气qi。
    • 女nǚ:衣yī服fu太tài漂piào亮liang了le,谢xiè谢xiè你nǐ。 男nán:不bú客kè气qi。 男nán:不bú客kè气qi。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh D.
  • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn(A - F)。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me? 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me? 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。
  • Nghĩa tiếng Việt: 男nán:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A
    • B. B
    • C. C
    • D. D
    • E. E
    • F. F
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。
    • 男nán:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me? 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。 女nǚ:都dōu是shì书shū,有yǒu几jǐ十shí本běn。 Căn cứ vào chi tiết then chốt trong cuộc đối thoại, ngữ cảnh và đối tượng được nhắc tới liên kết trực tiếp với hình ảnh ở bức tranh E.
  • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

第dì16题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 1月yuè
B 2月yuè
C 3月yuè
Lời thoại trong băng (Transcript):
王wáng小xiǎo姐jiě明míng年nián三sān月yuè来lái中zhōng国guó。 问wèn:王wáng小xiǎo姐jiě什shén么me时shí候hòu来lái中zhōng国guó?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 王wáng小xiǎo姐jiě明míng年nián三sān月yuè来lái中zhōng国guó。 问wèn:王wáng小xiǎo姐jiě什shén么me时shí候hòu来lái中zhōng国guó?
  • Nghĩa tiếng Việt: 王wáng小xiǎo姐jiě明míng年nián三sān月yuè来lái中zhōng国guó。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 1月yuè
    • B. 2月yuè
    • C. 3月yuè
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:王wáng小xiǎo姐jiě什shén么me时shí候hòu来lái中zhōng国guó? 问wèn:王wáng小xiǎo姐jiě什shén么me时shí候hòu来lái中zhōng国guó? 问wèn:王wáng小xiǎo姐jiě什shén么me时shí候hòu来lái中zhōng国guó? 问wèn:王wáng小xiǎo姐jiě什shén么me时shí候hòu来lái中zhōng国guó? 问wèn:王wáng小xiǎo姐jiě什shén么me时shí候hòu来lái中zhōng国guó? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án C (3月yuè).
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

第dì17题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 很hěn冷lěng
B 很hěn热rè
C 下xià雨yǔ
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ们men这zhè儿ér很hěn冷lěng。 问wèn:他tā们men那nà儿ér天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ们men这zhè儿ér很hěn冷lěng。 问wèn:他tā们men那nà儿ér天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ们men这zhè儿ér很hěn冷lěng。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 很hěn冷lěng
    • B. 很hěn热rè
    • C. 下xià雨yǔ
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:他tā们men那nà儿ér天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 问wèn:他tā们men那nà儿ér天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 问wèn:他tā们men那nà儿ér天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 问wèn:他tā们men那nà儿ér天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 问wèn:他tā们men那nà儿ér天tiān气qì怎zěn么me样yàng? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án A (很hěn冷lěng).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

第dì18题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 老lǎo师shī
B 朋péng友you
C 同tóng学xué
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ住zhù在zài朋péng友yǒu家jiā里lǐ。 问wèn:他tā住zhù在zài谁shuí的de家jiā里lǐ?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ住zhù在zài朋péng友yǒu家jiā里lǐ。 问wèn:他tā住zhù在zài谁shuí的de家jiā里lǐ?
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ住zhù在zài朋péng友yǒu家jiā里lǐ。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 老lǎo师shī
    • B. 朋péng友you
    • C. 同tóng学xué
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:他tā住zhù在zài谁shuí的de家jiā里lǐ? 问wèn:他tā住zhù在zài谁shuí的de家jiā里lǐ? 问wèn:他tā住zhù在zài谁shuí的de家jiā里lǐ? 问wèn:他tā住zhù在zài谁shuí的de家jiā里lǐ? 问wèn:他tā住zhù在zài谁shuí的de家jiā里lǐ? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án B (朋péng友you).
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

第dì19题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 4岁suì
B 5岁suì
C 6岁suì
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ儿ér子zi四sì岁suì了le,会huì写xiě字zì了le。 问wèn:他tā儿ér子zi多duō大dà了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ儿ér子zi四sì岁suì了le,会huì写xiě字zì了le。 问wèn:他tā儿ér子zi多duō大dà了le?
  • Nghĩa tiếng Việt: 我wǒ儿ér子zi四sì岁suì了le,会huì写xiě字zì了le。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 4岁suì
    • B. 5岁suì
    • C. 6岁suì
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:他tā儿ér子zi多duō大dà了le? 问wèn:他tā儿ér子zi多duō大dà了le? 问wèn:他tā儿ér子zi多duō大dà了le? 问wèn:他tā儿ér子zi多duō大dà了le? 问wèn:他tā儿ér子zi多duō大dà了le? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án A (4岁suì).
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

第dì20题tí:听tīng短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn:

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 北běi京jīng (Bắc Kinh)
B B. 饭fàn馆guǎn儿ér
C C. 火huǒ车chē站zhàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
喂wèi,我wǒ在zài出chū租zū车chē上shàng,十shí分fēn钟zhōng后hòu火huǒ车chē站zhàn见jiàn。 问wèn:他tā们men在zài哪nǎ儿ér见jiàn?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 喂wèi,我wǒ在zài出chū租zū车chē上shàng,十shí分fēn钟zhōng后hòu火huǒ车chē站zhàn见jiàn。 问wèn:他tā们men在zài哪nǎ儿ér见jiàn?
  • Nghĩa tiếng Việt: 喂wèi,我wǒ在zài出chū租zū车chē上shàng,十shí分fēn钟zhōng后hòu火huǒ车chē站zhàn见jiàn。
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 北běi京jīng (Bắc Kinh)
    • B. 饭fàn馆guǎn儿ér (Nhà hàng)
    • C. 火huǒ车chē站zhàn
  • Phân tích đối chiếu: 问wèn:他tā们men在zài哪nǎ儿ér见jiàn? 问wèn:他tā们men在zài哪nǎ儿ér见jiàn? 问wèn:他tā们men在zài哪nǎ儿ér见jiàn? 问wèn:他tā们men在zài哪nǎ儿ér见jiàn? 问wèn:他tā们men在zài哪nǎ儿ér见jiàn? Căn cứ vào lời thoại ghi âm, câu trả lời chính xác và trực tiếp nhất cho câu hỏi được đưa ra là phương án C (火huǒ车chē站zhàn ).
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!