Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H09102026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H09102026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 1 mã đề H09102026 độc bản (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban kèm file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

Cập nhật: 5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H09102026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H09102026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H09102026
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ喜xǐ欢huan吃chī米mǐ饭fàn
Nghĩa tiếng Việt: Tôi thích ăn cơm
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ喜xǐ欢huan吃chī米mǐ饭fàn
  • Nghĩa tiếng Việt: Tôi thích ăn cơm
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā在zài打dǎ电diàn话huà呢ne
Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang gọi điện thoại
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 他tā在zài打dǎ电diàn话huà呢ne (Tā zài dǎ diànhuà ne)
  • Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang gọi điện thoại
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
她tā是shì一yì名míng老lǎo师shī
Nghĩa tiếng Việt: Cô ấy là một giáo viên
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 她tā是shì一yì名míng老lǎo师shī
  • Nghĩa tiếng Việt: Cô ấy là một giáo viên
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
现xiàn在zài是shì早zǎo上shàng八bā点diǎn
Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ là tám giờ sáng
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 现xiàn在zài是shì早zǎo上shàng八bā点diǎn
  • Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ là tám giờ sáng
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là SAI (× 错cuò).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù
Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi đi xe taxi đi
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù
  • Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi đi xe taxi đi
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对duì).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 苹píng果guǒ
B 杯bēi子zi
C 椅yǐ子zi
Lời thoại trong băng (Transcript):
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè苹píng果guǒ
Nghĩa tiếng Việt: Trên bàn có một quả táo
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè苹píng果guǒ
  • Nghĩa tiếng Việt: Trên bàn có một quả táo
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 苹píng果guǒ
    • B. 杯bēi子zi
    • C. 椅yǐ子zi
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.
7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 天tiān气qì很hěn热rè
B 下xià大dà雨yǔ
C 出chū太tài阳yáng
Lời thoại trong băng (Transcript):
外wài面miàn下xià大dà雨yǔ了le,别bié出chū门mén
Nghĩa tiếng Việt: Bên ngoài trời mưa to rồi, đừng ra ngoài
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 外wài面miàn下xià大dà雨yǔ了le,别bié出chū门mén
  • Nghĩa tiếng Việt: Bên ngoài trời mưa to rồi, đừng ra ngoài
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 天tiān气qì很hěn热rè
    • B. 下xià大dà雨yǔ
    • C. 出chū太tài阳yáng
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.
8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 13块kuài
B 30块kuài
C 33块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
那nà个ge大dà杯bēi子zi三sān十shí块kuài钱qián
Nghĩa tiếng Việt: Cái cốc to kia ba mươi đồng
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 那nà个ge大dà杯bēi子zi三sān十shí块kuài钱qián
  • Nghĩa tiếng Việt: Cái cốc to kia ba mươi đồng
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 13块kuài
    • B. 30块kuài
    • C. 33块kuài
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.
9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 学xué校xiào
B 商shāng店diàn
C 医yī院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā在zài医yī院yuàn看kàn医yī生shēng
Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang khám bác sĩ ở bệnh viện
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 他tā在zài医yī院yuàn看kàn医yī生shēng
  • Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang khám bác sĩ ở bệnh viện
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 学xué校xiào
    • B. 商shāng店diàn
    • C. 医yī院yuàn
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.
10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 三sān本běn
B 四sì本běn
C 五wǔ本běn
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ买mǎi了le五wǔ本běn书shū
Nghĩa tiếng Việt: Tôi đã mua năm quyển sách
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 我wǒ买mǎi了le五wǔ本běn书shū
  • Nghĩa tiếng Việt: Tôi đã mua năm quyển sách
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 三sān本běn
    • B. 四sì本běn
    • C. 五wǔ本běn
  • Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.
11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē茶chá)
B B (小xiǎo猫māo)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (买mǎi衣yī服fu)
E E (学xué校xiào)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ想xiǎng喝hē点diǎn儿ér什shén么me? 女nǚ:给gěi我wǒ一yì杯bēi茶chá吧ba。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn muốn uống chút gì không? Nữ: Cho tôi một tách trà nhé.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ想xiǎng喝hē点diǎn儿ér什shén么me? 女nǚ:给gěi我wǒ一yì杯bēi茶chá吧ba。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn muốn uống chút gì không? Nữ: Cho tôi một tách trà nhé.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A (喝hē茶chá)
    • B. B (小xiǎo猫māo)
    • C. C (看kàn电diàn影yǐng)
    • D. D (买mǎi衣yī服fu)
    • E. E (学xué校xiào)
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:给gěi我wǒ一yì杯bēi茶chá吧ba。 (Nǐ xiǎng hē diǎnr shénme? Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.
12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē茶chá)
B B (小xiǎo猫māo)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (买mǎi衣yī服fu)
E E (学xué校xiào)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ的de小xiǎo猫māo在zài哪nǎ儿ér呢ne? 男nán:它tā在zài椅yǐ子zi下xià面miàn睡shuì觉jiào呢ne。
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Mèo con của bạn ở đâu vậy? Nam: Nó đang ngủ dưới gầm ghế kìa.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:你nǐ的de小xiǎo猫māo在zài哪nǎ儿ér呢ne? 男nán:它tā在zài椅yǐ子zi下xià面miàn睡shuì觉jiào呢ne。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Mèo con của bạn ở đâu vậy? Nam: Nó đang ngủ dưới gầm ghế kìa.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A (喝hē茶chá)
    • B. B (小xiǎo猫māo)
    • C. C (看kàn电diàn影yǐng)
    • D. D (买mǎi衣yī服fu)
    • E. E (学xué校xiào)
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:它tā在zài椅yǐ子zi下xià面miàn睡shuì觉jiào呢ne。 (Nǐ de xiǎomāo zài nǎr ne? Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.
13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē茶chá)
B B (小xiǎo猫māo)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (买mǎi衣yī服fu)
E E (学xué校xiào)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān晚wǎn上shàng我wǒ们men去qù看kàn电diàn影yǐng好hǎo吗ma? 女nǚ:好hǎo啊a,我wǒ也yě很hěn想xiǎng去qù。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Tối nay chúng ta đi xem phim được không? Nữ: Được chứ, tôi cũng rất muốn đi.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:今jīn天tiān晚wǎn上shàng我wǒ们men去qù看kàn电diàn影yǐng好hǎo吗ma? 女nǚ:好hǎo啊a,我wǒ也yě很hěn想xiǎng去qù。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Tối nay chúng ta đi xem phim được không? Nữ: Được chứ, tôi cũng rất muốn đi.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A (喝hē茶chá)
    • B. B (小xiǎo猫māo)
    • C. C (看kàn电diàn影yǐng)
    • D. D (买mǎi衣yī服fu)
    • E. E (学xué校xiào)
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:好hǎo啊a,我wǒ也yě很hěn想xiǎng去qù。 (Jīntiān wǎnshang wǒmen qù kàn diànyǐng hǎo ma? Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.
14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē茶chá)
B B (小xiǎo猫māo)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (买mǎi衣yī服fu)
E E (学xué校xiào)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:明míng天tiān下xià午wǔ你nǐ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér? 男nán:我wǒ想xiǎng去qù商shāng店diàn买mǎi几jǐ件jiàn新xīn衣yī服fu。
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Chiều mai bạn muốn đi đâu? Nam: Tôi muốn đến cửa hàng mua vài bộ quần áo mới.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:明míng天tiān下xià午wǔ你nǐ想xiǎng去qù哪nǎ儿ér? 男nán:我wǒ想xiǎng去qù商shāng店diàn买mǎi几jǐ件jiàn新xīn衣yī服fu。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Chiều mai bạn muốn đi đâu? Nam: Tôi muốn đến cửa hàng mua vài bộ quần áo mới.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A (喝hē茶chá)
    • B. B (小xiǎo猫māo)
    • C. C (看kàn电diàn影yǐng)
    • D. D (买mǎi衣yī服fu)
    • E. E (学xué校xiào)
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:我wǒ想xiǎng去qù商shāng店diàn买mǎi几jǐ件jiàn新xīn衣yī服fu。 (Míngtiān xiàwǔ nǐ xiǎng qù nǎr? Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là D.
15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē茶chá)
B B (小xiǎo猫māo)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (买mǎi衣yī服fu)
E E (学xué校xiào)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ弟dì弟di在zài哪nǎ个gè学xué校xiào读dú书shū? 女nǚ:他tā在zài北běi京jīng大dà学xué。
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Em trai bạn học ở trường nào vậy? Nữ: Cậu ấy học ở Đại học Bắc Kinh.
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ弟dì弟di在zài哪nǎ个gè学xué校xiào读dú书shū? 女nǚ:他tā在zài北běi京jīng大dà学xué。
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Em trai bạn học ở trường nào vậy? Nữ: Cậu ấy học ở Đại học Bắc Kinh.
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. A (喝hē茶chá)
    • B. B (小xiǎo猫māo)
    • C. C (看kàn电diàn影yǐng)
    • D. D (买mǎi衣yī服fu)
    • E. E (学xué校xiào)
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:他tā在zài北běi京jīng大dà学xué。 (Nǐ dìdi zài nǎge xuéxiào dú shū? Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là E.
16

第dì16题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 办bàn公gōng室shì
B 教jiào室shì
C 医yī院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:请qǐng问wèn,王wáng老lǎo师shī在zài办bàn公gōng室shì吗ma? 男nán:他tā在zài教jiào室shì给gěi学xué生shēng上shàng课kè呢ne。 问wèn:王wáng老lǎo师shī在zài哪nǎ儿ér?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Xin hỏi, thầy Vương có ở văn phòng không ạ? Nam: Thầy đang ở lớp dạy học cho học sinh. Hỏi: Thầy Vương đang ở đâu?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:请qǐng问wèn,王wáng老lǎo师shī在zài办bàn公gōng室shì吗ma? 男nán:他tā在zài教jiào室shì给gěi学xué生shēng上shàng课kè呢ne。 问wèn:王wáng老lǎo师shī在zài哪nǎ儿ér?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Xin hỏi, thầy Vương có ở văn phòng không ạ? Nam: Thầy đang ở lớp dạy học cho học sinh. Hỏi: Thầy Vương đang ở đâu?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 办bàn公gōng室shì
    • B. 教jiào室shì
    • C. 医yī院yuàn
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:他tā在zài教jiào室shì给gěi学xué生shēng上shàng课kè呢ne。 Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là B.
17

第dì17题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 今jīn天tiān
B 星xīng期qī三sān
C 星xīng期qī五wǔ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ什shén么me时shí候hòu回huí国guó? 女nǚ:下xià个gè星xīng期qī五wǔ。 问wèn:女nǚ的de什shén么me时shí候hòu回huí国guó?
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Khi nào bạn về nước? Nữ: Thứ sáu tuần sau. Hỏi: Khi nào người nữ về nước?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:你nǐ什shén么me时shí候hòu回huí国guó? 女nǚ:下xià个gè星xīng期qī五wǔ。 问wèn:女nǚ的de什shén么me时shí候hòu回huí国guó?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Khi nào bạn về nước? Nữ: Thứ sáu tuần sau. Hỏi: Khi nào người nữ về nước?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 今jīn天tiān
    • B. 星xīng期qī三sān
    • C. 星xīng期qī五wǔ
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:下xià个gè星xīng期qī五wǔ。 Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.
18

第dì18题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 很hěn小xiǎo
B 不bù好hǎo吃chī
C 很hěn好hǎo吃chī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè个ge苹píng果guǒ真zhēn大dà,甜tián不bu甜tián? 男nán:很hěn好hǎo吃chī,特tè别bié甜tián。 问wèn:苹píng果guǒ怎zěn么me样yàng?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Quả táo này to thật, có ngọt không? Nam: Rất ngon, ngọt lắm. Hỏi: Quả táo thế nào?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:这zhè个ge苹píng果guǒ真zhēn大dà,甜tián不bu甜tián? 男nán:很hěn好hǎo吃chī,特tè别bié甜tián。 问wèn:苹píng果guǒ怎zěn么me样yàng?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Quả táo này to thật, có ngọt không? Nam: Rất ngon, ngọt lắm. Hỏi: Quả táo thế nào?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 很hěn小xiǎo
    • B. 不bù好hǎo吃chī
    • C. 很hěn好hǎo吃chī
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:很hěn好hǎo吃chī,特tè别bié甜tián。 Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.
19

第dì19题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 很hěn冷lěng
B 很hěn热rè
C 下xià雨yǔ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān天tiān气qì太tài冷lěng了le,你nǐ穿chuān多duō点diǎn儿ér。 女nǚ:好hǎo的de,我wǒ穿chuān这zhè件jiàn大dà衣yī。 问wèn:今jīn天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
Nghĩa tiếng Việt: Nam: Hôm nay trời lạnh quá, em mặc nhiều vào một chút. Nữ: Vâng ạ, em mặc chiếc áo khoác này. Hỏi: Thời tiết hôm nay thế nào?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 男nán:今jīn天tiān天tiān气qì太tài冷lěng了le,你nǐ穿chuān多duō点diǎn儿ér。 女nǚ:好hǎo的de,我wǒ穿chuān这zhè件jiàn大dà衣yī。 问wèn:今jīn天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nam: Hôm nay trời lạnh quá, em mặc nhiều vào một chút. Nữ: Vâng ạ, em mặc chiếc áo khoác này. Hỏi: Thời tiết hôm nay thế nào?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 很hěn冷lěng
    • B. 很hěn热rè
    • C. 下xià雨yǔ
  • Phân tích đối chiếu: 女nǚ:好hǎo的de,我wǒ穿chuān这zhè件jiàn大dà衣yī。 Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là A.
20

第dì20题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 15块kuài
B 20块kuài
C 25块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:昨zuó天tiān买mǎi的de那nà本běn书shū多duō少shǎo钱qián? 男nán:二èr十shí五wǔ块kuài钱qián。 问wèn:那nà本běn书shū多duō少shǎo钱qián?
Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Quyển sách mua hôm qua bao nhiêu tiền vậy? Nam: Hai mươi lăm đồng. Hỏi: Quyển sách đó bao nhiêu tiền?
Đáp án & Lời giải:
  • Băng phát tiếng Trung: 女nǚ:昨zuó天tiān买mǎi的de那nà本běn书shū多duō少shǎo钱qián? 男nán:二èr十shí五wǔ块kuài钱qián。 问wèn:那nà本běn书shū多duō少shǎo钱qián?
  • Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Quyển sách mua hôm qua bao nhiêu tiền vậy? Nam: Hai mươi lăm đồng. Hỏi: Quyển sách đó bao nhiêu tiền?
  • Phân tích các bức tranh / phương án:
    • A. 15块kuài
    • B. 20块kuài
    • C. 25块kuài
  • Phân tích đối chiếu: 男nán:二èr十shí五wǔ块kuài钱qián。 Căn cứ vào nội dung thông tin được khẳng định trong bài, đối chiếu với các dữ liệu để xác định phương án chuẩn xác nhất.
  • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!