Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H107102026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H107102026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 1 mã đề H107102026 độc bản (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban kèm file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

Cập nhật: 6 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H107102026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H107102026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H107102026
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ喜xǐ欢huan喝hē茶chá
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm đề thi: “我喜欢喝茶” (Wǒ xǐhuan hē chá - Tôi thích uống trà). Khớp hoàn toàn với hình ảnh tách trà xanh bốc khói ấm áp trên đĩa lót, nhận định: Đúng (√).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā正zhèng在zài看kàn书shū
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm đề thi: “他正在看书” (Tā zhèngzài kàn shū - Anh ấy đang đọc sách). Nhưng hình ảnh thực tế là một người đang ngủ say trên giường (睡觉), nhận định: Sai (×).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
学xué校xiào里lǐ有yǒu很hěn多duō学xué生shēng
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm đề thi: “学校里有很多学生” (Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuésheng - Trong trường học có rất nhiều học sinh). Khớp với hình ảnh ngôi trường học xinh xắn, nhận định: Đúng (√).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
妈mā妈ma在zài做zuò饭fàn呢ne
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm đề thi: “妈妈在做饭呢” (Māma zài zuòfàn ne - Mẹ đang nấu cơm đấy). Nhưng hình ảnh thực tế là người phụ nữ đang gọi điện thoại di động (打电话), nhận định: Sai (×).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yì台tái电diàn脑nǎo
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm đề thi: “桌子上有一台电脑” (Zhuōzi shang yǒu yì tái diànnǎo - Trên bàn có một chiếc máy vi tính). Khớp với hình ảnh máy tính trên bàn làm việc, nhận định: Đúng (√).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 买mǎi大dà的de
B 买mǎi小xiǎo的de
C 不bù买mǎi了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè件jiàn衣yī服fu太tài小xiǎo了le,我wǒ想xiǎng买mǎi大dà的de
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm câu nói: “这件衣服太小了,我想买大的” (Bộ quần áo này nhỏ quá, tôi muốn mua bộ lớn hơn). Phương án đúng là A: 买大的 (Mua cái lớn).
7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 很hěn热rè
B 非fēi常cháng冷lěng
C 不bù冷lěng
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān下xià大dà雪xuě,天tiān气qì非fēi常cháng冷lěng
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm câu nói: “今天下大雪,天气非常冷” (Hôm nay có tuyết rơi dày, thời tiết vô cùng lạnh). Phương án đúng là B: 非常冷 (Vô cùng lạnh).
8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 两liǎng个gè人rén
B 三sān个gè人rén
C 四sì个gè人rén
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ家jiā有yǒu三sān口kǒu人rén:爸bà爸ba、妈mā妈ma和hé我wǒ
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm câu nói: “我家有三口人:爸爸、妈妈和我” (Nhà tôi có ba người: bố, mẹ và tôi). Phương án đúng là B: 三个人 (Ba người).
9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 飞fēi机jī场chǎng
B 医yī院yuàn
C 火huǒ车chē站zhàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
明míng天tiān星xīng期qī日rì,我wǒ们men去qù火huǒ车chē站zhàn接jiē朋péng友yǒu
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm câu nói: “明天星期日,我们去火车站接朋友” (Ngày mai chủ nhật, chúng tôi đi ga xe lửa đón bạn). Phương án đúng là C: 火车站 (Ga xe lửa).
10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A 小xiǎo猫māo
B 小xiǎo鸟niǎo
C 小xiǎo狗gǒu
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè只zhī小xiǎo狗gǒu真zhēn漂piào亮liang,它tā很hěn喜xǐ欢huan吃chī肉ròu
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm câu nói: “这只小狗真漂亮,它很喜欢吃肉” (Chú chó con này đẹp thật, nó rất thích ăn thịt). Phương án đúng là C: 小狗 (Chó con).
11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē水shuǐ)
B B (出chū租zū车chē)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (看kàn医yī生shēng)
E E (苹píng果guǒ)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:天tiān气qì太tài热rè了le,你nǐ想xiǎng喝hē点diǎn儿ér什shén么me? 女nǚ:我wǒ想xiǎng喝hē一yì杯bēi水shuǐ。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nam hỏi trời nóng muốn uống gì, Nữ đáp “我想喝一杯水” (Tôi muốn uống một cốc nước). Khớp với hình A: cốc nước mát.
12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē水shuǐ)
B B (出chū租zū车chē)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (看kàn医yī生shēng)
E E (苹píng果guǒ)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:外wài面miàn下xià雨yǔ了le,你nǐ怎zěn么me回huí家jiā? 男nán:我wǒ坐zuò出chū租zū车chē回huí去qù。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nữ hỏi trời mưa về nhà thế nào, Nam đáp “我坐出租车回去” (Tôi đi xe taxi về). Khớp với hình B: chiếc xe taxi màu vàng.
13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē水shuǐ)
B B (出chū租zū车chē)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (看kàn医yī生shēng)
E E (苹píng果guǒ)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:周zhōu末mò你nǐ打dǎ算suàn做zuò什shén么me? 女nǚ:我wǒ想xiǎng和hé朋péng友yǒu去qù看kàn电diàn影yǐng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nữ nói kế hoạch cuối tuần “我想和朋友去看电影” (Tôi muốn đi xem phim cùng bạn). Khớp với hình C: rạp chiếu phim và bắp rang.
14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē水shuǐ)
B B (出chū租zū车chē)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (看kàn医yī生shēng)
E E (苹píng果guǒ)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ爸bà爸ba身shēn体tǐ怎zěn么me样yàng? 男nán:他tā生shēng病bìng了le,现xiàn在zài在zài医yī院yuàn看kàn医yī生shēng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nam chia sẻ về bố “现在在医院看医生” (Hiện đang ở bệnh viện khám bác sĩ). Khớp với hình D: bác sĩ đeo ống nghe.
15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A (喝hē水shuǐ)
B B (出chū租zū车chē)
C C (看kàn电diàn影yǐng)
D D (看kàn医yī生shēng)
E E (苹píng果guǒ)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:桌zhuō子zi上shàng的de这zhè些xiē苹píng果guǒ是shì谁shuí买mǎi的de? 女nǚ:是shì我wǒ妈mā妈ma今jīn天tiān下xià午wǔ买mǎi的de。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nam hỏi về những quả táo trên bàn “这些苹果是谁买的”, Nữ đáp là do mẹ mua. Khớp với hình E: những quả táo đỏ tươi.
16

第dì16题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 教jiào室shì
B 办bàn公gōng室shì
C 商shāng店diàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:请qǐng问wèn,李lǐ老lǎo师shī今jīn天tiān来lái学xué校xiào了le吗ma? 男nán:他tā来lái了le,正zhèng在zài办bàn公gōng室shì看kàn书shū呢ne。 问wèn:李lǐ老lǎo师shī在zài哪nǎ儿ér?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nam trả lời thầy Lý “正在办公室看书呢” (đang đọc sách ở văn phòng). Câu hỏi: Thầy Lý đang ở đâu? Đáp án đúng là B: 办公室 (Văn phòng).
17

第dì17题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 一yí岁suì
B 两liǎng岁suì
C 三sān岁suì
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ的de这zhè只zhī猫māo真zhēn可kě爱ài,它tā几jǐ岁suì了le? 女nǚ:它tā今jīn年nián两liǎng岁suì了le。 问wèn:这zhè只zhī猫māo几jǐ岁suì了le?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nữ cho biết chú mèo “今年两岁了” (năm nay hai tuổi rồi). Câu hỏi: Chú mèo mấy tuổi? Đáp án đúng là B: 两岁 (Hai tuổi).
18

第dì18题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 睡shuì觉jiào
B 买mǎi衣yī服fu
C 工gōng作zuò
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ明míng天tiān上shàng午wǔ有yǒu时shí间jiān吗ma?一yì起qǐ去qù买mǎi衣yī服fu吧ba。 男nán:对duì不bu起qǐ,明míng天tiān上shàng午wǔ我wǒ要yào去qù工gōng作zuò。 问wèn:男nán的de明míng天tiān上shàng午wǔ做zuò什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nam từ chối vì “明天上午我要去工作” (Sáng mai tôi phải đi làm việc). Câu hỏi: Người nam sáng mai làm gì? Đáp án đúng là C: 工作 (Đi làm).
19

第dì19题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 12块kuài
B 20块kuài
C 22块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:服fú务wù员yuán,请qǐng问wèn这zhè碗wǎn面miàn条tiáo多duō少shǎo钱qián? 女nǚ:十shí二èr块kuài钱qián。 问wèn:面miàn条tiáo多duō少shǎo钱qián?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nữ phục vụ trả lời giá tô mì là “十二块钱” (Mười hai đồng). Câu hỏi: Mì bao nhiêu tiền? Đáp án đúng là A: 12块.
20

第dì20题tí:听tīng对duì话huà和hé问wèn题tí,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A 中zhōng国guó菜cài
B 米mǐ饭fàn
C 面miàn包bāo
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān晚wǎn上shàng去qù饭fàn馆guǎn吃chī饭fàn,好hǎo吗ma? 男nán:太tài好hǎo了le!我wǒ也yě很hěn想xiǎng吃chī中zhōng国guó菜cài。 问wèn:男nán的de想xiǎng吃chī什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Hội thoại: Nam hào hứng đáp “我也很想吃中国菜” (Tôi cũng rất muốn ăn món ăn Trung Quốc). Câu hỏi: Người nam muốn ăn gì? Đáp án đúng là A: 中国菜.

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!