Chuyển đến nội dung chính
HSK 1MÃ H106102026

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 1 mã H106102026 có PDF có đáp án & Audio

Tải xuống đề thi mô phỏng HSK 1 mã đề H106102026 độc bản (Zero Collision) bản PDF chuẩn Hanban kèm file nghe Audio câu lẻ và đáp án chi tiết. Trải nghiệm phòng thi trực tuyến miễn phí cùng FoxHSK.

Cập nhật: 6 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 1 mã H106102026

Bộ đề thi thật HSK Cấp 1 chính thức mã đề H106102026 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 40 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 1 (2.0)
Mã đề H106102026
Tổng số câu hỏi 40 câu
Thời gian làm bài 40 phút (Nghe: 15p + 3p tô đáp án, Đọc: 17p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (20 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā是shì一yí个gè好hǎo医yī生shēng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “他是一个好医生” (Tā shì yí ge hǎo yīshēng - Anh ấy là một bác sĩ tốt). Hình ảnh vẽ bác sĩ mặc áo blouse trắng đeo ống nghe, nhận định: Đúng (√).
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
我wǒ想xiǎng吃chī一yì碗wǎn热rè面miàn条tiáo。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “我想吃一碗热面条” (Wǒ xiǎng chī yì wǎn rè miàntiáo - Tôi muốn ăn một bát mì sợi nóng). Hình ảnh vẽ bát mì sợi nghi ngút khói có đũa gắp, nhận định: Đúng (√).
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān太tài热rè了le,我wǒ不bù想xiǎng出chū去qù。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “今天太热了,我不想出去” (Jīntiān tài rè le - Hôm nay nóng quá). Trong khi hình ảnh là người mặc áo bông dày quàng khăn co ro trong trời lạnh có tuyết rơi (冷), nhận định: Sai (×).
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
妹mèi妹mei在zài房fáng间jiān里lǐ写xiě汉hàn字zì呢ne。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “妹妹在房间里写汉字呢” (Mèimei zài fángjiān lǐ xiě hànzì ne - Em gái đang ngồi viết chữ Hán trong phòng). Hình ảnh mô tả bạn học sinh đang chăm chú viết chữ Hán trên bàn học, nhận định: Đúng (√).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ √ Đúng
× × Sai
Lời thoại trong băng (Transcript):
小xiǎo猫māo在zài沙shā发fā上shàng睡shuì觉jiào。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm nói về mèo con ngủ: “小猫在沙发上睡觉” (Xiǎomāo zài shāfā shàng shuìjiào). Trong khi hình ảnh là một chú chó con lông vàng đang ngồi vẫy đuôi (狗), nhận định: Sai (×).
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ听tīng力lì内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ太tài累lèi了le,多duō吃chī点diǎn儿ér水shuǐ果guǒ吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “你太累了,多吃点儿水果吧” (Nǐ tài lèi le, duō chī diǎnr shuǐguǒ ba - Bạn mệt quá rồi, ăn nhiều hoa quả một chút đi). Từ khóa: 水果 (hoa quả). Tranh B minh họa đĩa hoa quả tươi ngon, chọn B.
7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ听tīng力lì内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān中zhōng午wǔ我wǒ们men去qù饭fàn馆guǎn吃chī饭fàn吧ba。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “今天中午我们去饭馆吃饭吧” (Jīntiān zhōngwǔ wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba - Trưa nay chúng mình đi quán ăn ăn cơm nhé). Từ khóa: 饭馆 (quán ăn / nhà hàng). Tranh B minh họa quán ăn ấm cúng, chọn B.
8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ听tīng力lì内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān太tài冷lěng了le,出chū门mén要yào穿chuān大dà衣yī。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “今天太冷了,出门要穿大衣” (Jīntiān tài lěng le, chūmén yào chuān dàyī - Hôm nay lạnh quá, ra ngoài phải mặc áo khoác). Từ khóa: 冷 (lạnh). Tranh A mô tả người co ro trong trời lạnh buốt tuyết rơi, chọn A.
9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ听tīng力lì内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā们men都dōu是shì我wǒ的de同tóng学xué。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “他们都是我的同学” (Tāmen dōu shì wǒ de tóngxué - Họ đều là bạn học của tôi). Từ khóa: 同学 (bạn học). Tranh A mô tả hai bạn học sinh đeo cặp đang trò chuyện vui vẻ, chọn A.
10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ听tīng力lì内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe câu chọn tranh đúng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
A A
B B
C C
Lời thoại trong băng (Transcript):
请qǐng坐zuò,这zhè把bǎ椅yǐ子zi很hěn舒shū服fú。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Ghi âm: “请坐,这把椅子很舒服” (Qǐng zuò, zhè bǎ yǐzi hěn shūfu - Mời ngồi, chiếc ghế này rất êm ái). Từ khóa: 椅子 (chiếc ghế). Tranh B vẽ chiếc ghế gỗ có đệm ngồi, chọn B.
11

第dì11题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me? 男nán:我wǒ想xiǎng吃chī一yì碗wǎn热rè面miàn条tiáo。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại: Nữ hỏi muốn ăn gì, Nam đáp: “我想吃一碗热面条” (Tôi muốn ăn một bát mì sợi nóng). Từ khóa: 面条 (mì sợi). Khớp với tranh B (Bát mì sợi), chọn B.
12

第dì12题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ女nǚ儿ér今jīn年nián几jǐ岁suì了le? 女nǚ:她tā今jīn年nián八bā岁suì了le。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại: Nam hỏi con gái mấy tuổi, Nữ đáp: “她今年八岁了” (Con bé năm nay 8 tuổi rồi). Khớp với tranh D (Bánh sinh nhật có nến số 8 / 八岁), chọn D.
13

第dì13题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:那nà个ge穿chuān白bái衣yī服fu的de人rén是shì谁shuí? 男nán:他tā是shì我wǒ们men医yī院yuàn的de医yī生shēng。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại: Nữ hỏi người áo trắng là ai, Nam đáp: “他是我们医院的医生” (Anh ấy là bác sĩ của bệnh viện chúng tôi). Từ khóa: 医生 (bác sĩ). Khớp với tranh A (Bác sĩ), chọn A.
14

第dì14题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ下xià午wǔ去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:我wǒ想xiǎng去qù商shāng店diàn买mǎi些xiē东dōng西xī。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại: Nam hỏi chiều nay đi đâu, Nữ đáp: “我想去商店买些东西” (Tôi muốn đi cửa hàng mua chút đồ). Từ khóa: 商店 (cửa hàng / siêu thị). Khớp với tranh C (Cửa hàng 商店), chọn C.
15

第dì15题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé与yǔ对duì话huà内nèi容róng相xiāng符fú的de图tú片piàn。

Phần 3: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:前qián面miàn的de那nà个ge人rén是shì谁shuí? 男nán:那nà是shì我wǒ爸bà爸ba和hé我wǒ妹mèi妹mei。
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Đối thoại: Nữ hỏi người phía trước là ai, Nam đáp: “那是我爸爸和我妹妹” (Đó là bố tôi và em gái tôi). Khớp với tranh E (Người cha dắt tay con gái nhỏ / 爸爸和女儿), chọn E.
16

第dì16题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 茶chá
B B. 牛niú奶nǎi
C C. 水shuǐ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ想xiǎng喝hē茶chá还hái是shì喝hē水shuǐ? 女nǚ:给gěi我wǒ一yì杯bēi水shuǐ吧ba。 问wèn:女nǚ的de想xiǎng喝hē什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam hỏi uống trà hay uống nước, Nữ đáp: “给我一杯水吧” (Cho tôi một cốc nước nhé). Câu hỏi người nữ muốn uống gì? Đáp án đúng là C (水 - Nước).
17

第dì17题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 很hěn热rè
B B. 下xià雨yǔ
C C. 很hěn冷lěng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 男nán:太tài冷lěng了le,出chū门mén要yào多duō穿chuān衣yī服fu。 问wèn:今jīn天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ hỏi thời tiết hôm nay thế nào, Nam trả lời: “太冷了,出门要多穿衣服” (Lạnh quá, ra ngoài phải mặc nhiều quần áo). Câu hỏi hỏi về thời tiết hôm nay, đáp án đúng là C (很冷 - Rất lạnh).
18

第dì18题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 老lǎo师shī
B B. 同tóng学xué
C C. 医yī生shēng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ认rèn识shi李lǐ小xiǎo姐jiě吗ma? 女nǚ:认rèn识shi,她tā是shì我wǒ的de同tóng学xué。 问wèn:李lǐ小xiǎo姐jiě是shì谁shuí?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam hỏi có quen cô Lý không, Nữ đáp: “认识,她是我的同学” (Quen chứ, cô ấy là bạn học của tôi). Câu hỏi hỏi cô Lý là ai? Đáp án đúng là B (同学 - Bạn học).
19

第dì19题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 上shàng午wǔ十shí点diǎn
B B. 中zhōng午wǔ十shí二èr点diǎn
C C. 下xià午wǔ三sān点diǎn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ什shén么me时shí候hòu去qù饭fàn馆guǎn? 男nán:中zhōng午wǔ十shí二èr点diǎn去qù。 问wèn:男nán的de什shén么me时shí候hòu去qù饭fàn馆guǎn?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nữ hỏi khi nào đi quán ăn, Nam đáp: “中午十二点去” (Trưa 12 giờ đi). Câu hỏi hỏi người nam khi nào đi quán ăn? Đáp án đúng là B (中午十二点 - 12 giờ trưa).
20

第dì20题tí:听tīng录lù音yīn,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe câu hỏi chọn đáp án
A A. 小xiǎo狗gǒu
B B. 小xiǎo猫māo
C C. 苹píng果guǒ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè只zhī小xiǎo狗gǒu真zhēn漂piào亮liang! 女nǚ:是shì啊a,它tā是shì我wǒ的de好hǎo朋péng友yǒu。 问wèn:他tā们men在zài说shuō什shén么me?
✅ Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết ▼
Nam khen: “这只小狗真漂亮” (Chú cún này đẹp thật!), Nữ đồng tình nó là người bạn tốt. Câu hỏi hỏi họ đang nói về cái gì? Đáp án đúng là A (小狗 - Chú cún nhỏ).

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 1 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!