Tiếng Anh: quail; Coturnix coturnix
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鹌”
Chữ AM (鹌, phồn thể: 鵪): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “鹌”
💡 鹌 (âm Hán Việt: AM) → "chim cút". 🦊
Phát âm "鹌" [ān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chim cút; coturnix coturnix
Phồn thể: 鵪
Hán Việt: AM
Tiếng Anh: quail; Coturnix coturnix
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鹌”
Chữ AM (鹌, phồn thể: 鵪): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “鹌”
Dùng trong câu
Từ “鹌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鹌 (U+9E4C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chim cút; coturnix coturnix. [Giản thể: 鹌 ⇄ Phồn thể: 鵪 · 鳥 (ĐIỂU) (13 nét) · Pinyin: ān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chim cút; coturnix coturnix. Chữ AM (鹌, phồn thể: 鵪): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc AM: chim cút; coturnix coturnix.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鵪 (AM): chim cút; coturnix coturnix. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Am (鵪): chim cút; coturnix coturnix.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鵪 (âm đọc AM): chim cút; coturnix coturnix.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鵪 (âm chuẩn AM): chim cút; coturnix coturnix.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc AM (鵪): chim cút; coturnix coturnix.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鵪 [U+9E4C · AM · ān]: chim cút; coturnix coturnix.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鹌”