Tiếng Anh: to degenerate, to corrupt, to fall from grace
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堕落”
Chữ ĐOẠ (堕, phồn thể: 墮): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 堕落 (ĐOẠ LẠC: sa đọa, trụy lạc, tha hóa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 堕落 (ĐOẠ LẠC) = 堕 (ĐOẠ: rơi, chìm, thoái hóa) + 落 (LẠC: rơi, thu nhập ròng, thặng dư) → sa đọa, trụy lạc, tha hóa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "堕落" đọc là duò (thanh 4) + luò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sa đọa, trụy lạc, tha hóa
Phồn thể: 墮落
Hán Việt: ĐOẠ LẠC
Tiếng Anh: to degenerate, to corrupt, to fall from grace
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堕落”
Chữ ĐOẠ (堕, phồn thể: 墮): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 堕落 (ĐOẠ LẠC: sa đọa, trụy lạc, tha hóa).
Tập viết
Dùng trong câu
党员干部必须时刻筑牢拒腐防变的思想防线,绝不能在金钱美色与权力诱惑面前迷失方向、滑向腐败堕落的深渊。
Cán bộ đảng viên bắt buộc phải luôn luôn xây vững phòng tuyến tư tưởng chống tha hóa chống tham nhũng, tuyệt đối không thể đánh mất phương hướng trước sự cám dỗ của tiền tài sắc đẹp và quyền lực mà trượt dài xuống vực thẳm tha hóa sa đọa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 堕落
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “堕落” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 堕 (U+5815) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rơi, chìm, rơi; thoái hóa. [Giản thể: 堕 ⇄ Phồn thể: 墮 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (11 nét) · Pinyin: duò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rơi, chìm, rơi; thoái hóa. Chữ ĐOẠ (堕, phồn thể: 墮): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 堕落 (ĐOẠ LẠC: sa đọa, trụy lạc, tha hóa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 墮落 ĐOẠ LẠC (sa đọa, trụy lạc, tha hóa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOẠ: rơi, chìm, rơi; thoái hóa; thường gặp trong ngữ cảnh: 墮落 ĐOẠ LẠC (sa đọa, trụy lạc, tha hóa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 墮 (ĐOẠ): rơi, chìm, rơi; thoái hóa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (墮落 ĐOẠ LẠC (sa đọa, trụy lạc, tha hóa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoạ (墮): rơi, chìm, rơi; thoái hóa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 墮 (âm đọc ĐOẠ): rơi, chìm, rơi; thoái hóa. Từ vựng thường đàm: 墮落 ĐOẠ LẠC (sa đọa, trụy lạc, tha hóa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 墮 (âm chuẩn ĐOẠ): rơi, chìm, rơi; thoái hóa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOẠ (墮): rơi, chìm, rơi; thoái hóa; từ ghép thông dụng: 墮落 ĐOẠ LẠC (sa đọa, trụy lạc, tha hóa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 墮 [U+5815 · ĐOẠ · duò]: rơi, chìm, rơi; thoái hóa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “堕落”