Tiếng Anh: frequent, often, recurrent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “频繁”
Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 频繁 [TẦN PHỒN] gồm 频 (TẦN) + 繁 (PHỒN) → nghĩa tiếng Việt: "thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc". 🦊
Phát âm "频繁": 频 pín (thanh 2 (35)) → 繁 fán (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc
Phồn thể: 頻繁
Hán Việt: TẦN PHỒN
Tiếng Anh: frequent, often, recurrent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “频繁”
Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Tập viết
Dùng trong câu
随着我国深空探测与载人航天工程的常态化推进,大推力运载火箭发射任务进入了高密度、频繁发射新阶段。
Cùng với việc thúc đẩy thường thái hóa công trình hàng không vũ trụ có người lái và thám hiểm không gian sâu nước ta, các nhiệm vụ phóng tên lửa đẩy lực đẩy lớn đã bước vào giai đoạn mới phóng thường xuyên và mật độ cao.

Câu 1/1
Từ “频繁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 频 (U+9891) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thường xuyên, lặp đi lặp lại. [Giản thể: 频 ⇄ Phồn thể: 頻 · 止 (Bộ CHỈ) (13 nét) · Pinyin: pín].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thường xuyên, lặp đi lặp lại. Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẦN: thường xuyên, lặp đi lặp lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 頻 (TẦN): thường xuyên, lặp đi lặp lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tần (頻): thường xuyên, lặp đi lặp lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 頻 (âm đọc TẦN): thường xuyên, lặp đi lặp lại. Từ vựng thường đàm: 頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 頻 (âm chuẩn TẦN): thường xuyên, lặp đi lặp lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẦN (頻): thường xuyên, lặp đi lặp lại; từ ghép thông dụng: 頻道 TẦN ĐẠO (kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số); 頻繁 TẦN PHỒN (thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 頻 [U+9891 · TẦN · pín]: thường xuyên, lặp đi lặp lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “频繁”