Tiếng Anh: tenacious, indomitable, stubborn, unyielding
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顽强”
Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 顽强 (NGOAN CƯỜNG) = 顽 (NGOAN: cố chấp, bướng bỉnh, người ngoan cố) + 强 (CƯỜNG: mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng) → ngoan cường, kiên cường bất khuất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "顽强" đọc là wán (thanh 2) + qiáng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngoan cường, kiên cường bất khuất
Phồn thể: 頑強
Hán Việt: NGOAN CƯỜNG
Tiếng Anh: tenacious, indomitable, stubborn, unyielding
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顽强”
Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất).
Tập viết
Dùng trong câu
人民军队展现了坚不可摧的钢铁意志与顽强拼搏精神,在一切风浪考验与艰难险阻面前决不退缩半步。
Quân đội nhân dân đã phô diễn tinh thần chiến đấu ngoan cường cùng ý chí sắt đá kiên cố không thể phá vỡ, đứng trước mọi hiểm trở gian nan và thử thách sóng gió quyết không lùi bước nửa bước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 顽强
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “顽强” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 顽 (U+987D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố. [Giản thể: 顽 ⇄ Phồn thể: 頑 · 儿 (Bộ NHI) (10 nét) · Pinyin: wán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố. Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 頑固 NGOAN CỐ (ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển); 頑強 NGOAN CƯỜNG (ngoan cường, kiên cường bất khuất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGOAN: cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố; thường gặp trong ngữ cảnh: 頑固 NGOAN CỐ (ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển); 頑強 NGOAN CƯỜNG (ngoan cường, kiên cường bất khuất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 頑 (NGOAN): cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (頑固 NGOAN CỐ (ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển); 頑強 NGOAN CƯỜNG (ngoan cường, kiên cường bất khuất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngoan (頑): cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 頑 (âm đọc NGOAN): cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố. Từ vựng thường đàm: 頑固 NGOAN CỐ (ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển); 頑強 NGOAN CƯỜNG (ngoan cường, kiên cường bất khuất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 頑 (âm chuẩn NGOAN): cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGOAN (頑): cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố; từ ghép thông dụng: 頑固 NGOAN CỐ (ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển); 頑強 NGOAN CƯỜNG (ngoan cường, kiên cường bất khuất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 頑 [U+987D · NGOAN · wán]: cố chấp, bướng bỉnh; người ngoan cố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “顽强”