Tiếng Anh: hidden, concealed, covert, to conceal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隐蔽”
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 隐蔽 (ẨN TẾ) = 隐 (ẨN: ẩn nấp, che giấu, ẩn giấu) + 蔽 (TẾ: che đậy, che giấu, nơi trú ẩn) → kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "隐蔽" đọc là yǐn (thanh 3) + bì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu
Phồn thể: 隱蔽
Hán Việt: ẨN TẾ
Tiếng Anh: hidden, concealed, covert, to conceal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隐蔽”
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Tập viết
Dùng trong câu
国产新型战略核潜艇具备极其卓越的水下静音隐身性能,能够极其隐蔽地潜航于万顷碧波深处执行战备巡航。
Tàu ngầm hạt nhân chiến lược kiểu mới do nước ta sản xuất sở hữu hiệu năng tàng hình giảm tiếng ồn dưới nước vô cùng vượt trội, có thể lặn ngầm vô cùng kín đáo bí mật dưới đáy muôn trùng sóng biếc để thực thi tuần tra sẵn sàng chiến đấu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 隐蔽
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “隐蔽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 隐 (U+9690) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn dật
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隱 (ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ẩn (隱): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隱 (âm đọc ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Từ vựng thường đàm: 隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隱 (âm chuẩn ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đỏ ửng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隱 [U+9690 · ẨN · yǐn]: ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “隐蔽”