Tiếng Anh: scallion, leek; Kangxi radical 179
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “韭”
Chữ CỬU (韭): thuộc bộ CỬU (韭), gồm 9 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 韭 (âm Hán Việt: CỬU) → "hành lá, tỏi tây". 🦊
Phát âm "韭" [jiǔ — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179
Phồn thể: 韭
Hán Việt: CỬU
Tiếng Anh: scallion, leek; Kangxi radical 179
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “韭”
Chữ CỬU (韭): thuộc bộ CỬU (韭), gồm 9 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “韭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 韭 (U+97ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 韭 · 韭 (CỬU) (9 nét) · Pinyin: jiǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179. Chữ CỬU (韭): thuộc bộ CỬU (韭), gồm 9 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỬU: hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 韭 (CỬU): hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cửu (韭): hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 韭 (âm đọc CỬU): hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 韭 (âm chuẩn CỬU): hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỬU (韭): hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 韭 [U+97ED · CỬU · jiǔ]: hành lá, tỏi tây; Khang Hi căn 179.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “韭”