Tiếng Anh: to approach, to get close to, near
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “靠近”
Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 靠近 [KHÁO CẬN] gồm 靠 (KHÁO) + 近 (CẬN) → nghĩa tiếng Việt: "tiến lại gần, tiếp cận, kề bên". 🦊
Phát âm "靠近" [kàojìn — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

tiến lại gần, tiếp cận, kề bên
Phồn thể: 靠近
Hán Việt: KHÁO CẬN
Tiếng Anh: to approach, to get close to, near
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “靠近”
Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Tập viết
Dùng trong câu
在极端深海科考中,无人潜水器小心翼翼地靠近海底热液喷口,精准采集到了极端嗜热微生物标本。
Trong khảo sát khoa học biển sâu cực đoan, tàu lặn không người lái đã cẩn thận nhẹ nhàng tiến lại gần tiếp cận miệng phun thủy nhiệt đáy biển, thu thập chuẩn xác mẫu vật vi sinh vật ưa nhiệt cực đoan.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 靠近
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “靠近” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 靠 (U+9760) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 靠 · 口 (Bộ KHẨU) (15 nét) · Pinyin: kàojìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần. Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÁO: dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần; thường gặp trong ngữ cảnh: 可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 靠 (KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kháo (靠): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 靠 (âm đọc KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần. Từ vựng thường đàm: 可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 靠 (âm chuẩn KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÁO (靠): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần; từ ghép thông dụng: 可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 靠 [U+9760 · KHÁO · kàojìn]: dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “靠近”