Tiếng Anh: lean on, trust, depend on; near; no, not; live, reside
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “靠不住”
Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “靠不住”
💡 靠不住 [KHÁO BẤT TRÚ] gồm 靠 (KHÁO) + 不 (BẤT) + 住 (TRÚ) → nghĩa tiếng Việt: "靠 (KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào". 🦊
Phát âm "靠不住": 靠 kào (thanh 4 (51)) → 不 bù (thanh 4 (51)) → 住 zhù (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

靠 (KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; 不 (BẤT): không (phó từ phủ định); 住 (TRÚ): ở, sống
Phồn thể: 靠不住
Hán Việt: KHÁO BẤT TRÚ
Tiếng Anh: lean on, trust, depend on; near; no, not; live, reside
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “靠不住”
Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “靠不住”
Dùng trong câu
靠不住(相关词:可靠)
Cụm từ “靠不住” (KHÁO BẤT TRÚ) — 靠 (KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; 不 (BẤT): không (phó từ phủ định); 住 (TRÚ): ở, sống; từ liên hệ: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 靠不住
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “靠不住” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 靠 (U+9760) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 靠 · 口 (Bộ KHẨU) (15 nét) · Pinyin: kào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần. Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÁO: dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần; thường gặp trong ngữ cảnh: 可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 靠 (KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kháo (靠): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 靠 (âm đọc KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần. Từ vựng thường đàm: 可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 靠 (âm chuẩn KHÁO): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÁO (靠): dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần; từ ghép thông dụng: 可靠 KHẢ KHÁO (đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác); 靠攏 KHÁO LONG (xích lại gần, tiến sát lại, hướng về); 依靠 Y KHÁO (dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 靠 [U+9760 · KHÁO · kào]: dựa vào, tin tưởng, dựa vào; gần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “靠不住”