Tiếng Anh: apart from this, in addition, besides this
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “除此之外”
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 除此之外 [TRỪ THỬ CHI NGOẠI] gồm 除 (TRỪ) + 此 (THỬ) + 之 (CHI) + 外 (NGOẠI) → nghĩa tiếng Việt: "ngoài ra, bên cạnh đó, ngoại trừ điều này ra". 🦊
Phát âm "除此之外" [chúcǐzhīwài — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

ngoài ra, bên cạnh đó, ngoại trừ điều này ra
Phồn thể: 除此之外
Hán Việt: TRỪ THỬ CHI NGOẠI
Tiếng Anh: apart from this, in addition, besides this
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “除此之外”
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置不仅能为基础物理研究提供极致光源,除此之外还在新药研发与先进材料制造中发挥着核心支撑作用。
Thiết bị khoa học lớn không chỉ mang lại nguồn sáng cực hạn cho nghiên cứu vật lý cơ bản, ngoài ra bên cạnh đó còn phát huy tác dụng nâng đỡ cốt lõi trong chế tạo vật liệu tiên tiến và nghiên cứu phát triển thuốc mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 除此之外
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “除此之外” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 除 (U+9664) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 除 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (9 nét) · Pinyin: chúcǐzhīwài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỪ: trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học); thường gặp trong ngữ cảnh: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 除 (TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trừ (除): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 除 (âm đọc TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Từ vựng thường đàm: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 除 (âm chuẩn TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỪ (除): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học); từ ghép thông dụng: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 除 [U+9664 · TRỪ · chúcǐzhīwài]: trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “除此之外”