Tiếng Anh: to remove, to eliminate, except, besides
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “除去”
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 除去 [TRỪ KHỨ] gồm 除 (TRỪ) + 去 (KHỨ) → nghĩa tiếng Việt: "loại bỏ, trừ bỏ". 🦊
Phát âm "除去" [chúqù — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

loại bỏ, trừ bỏ; ngoại trừ ngoài ra
Phồn thể: 除去
Hán Việt: TRỪ KHỨ
Tiếng Anh: to remove, to eliminate, except, besides
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “除去”
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Tập viết
Dùng trong câu
新型高精度微纳流控芯片能够在几秒钟内彻底除去血液样本中的微量杂质分子,实现单细胞级超纯分离。
Dòng chip vi lưu chất nano độ chính xác cao kiểu mới có thể loại bỏ trừ bỏ hoàn toàn các phân tử tạp chất vi lượng trong mẫu máu trong vòng vài giây, thực hiện phân tách siêu tinh khiết cấp độ đơn tế bào.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 除去
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Từ “除去” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 除 (U+9664) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 除 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (9 nét) · Pinyin: chúqù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỪ: trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học); thường gặp trong ngữ cảnh: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 除 (TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trừ (除): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 除 (âm đọc TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Từ vựng thường đàm: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 除 (âm chuẩn TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỪ (除): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học); từ ghép thông dụng: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 除 [U+9664 · TRỪ · chúqù]: trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “除去”