Tiếng Anh: except, to the exclusion of, not including
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “除外”
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 除外 [TRỪ NGOẠI] gồm 除 (TRỪ) + 外 (NGOẠI) → nghĩa tiếng Việt: "trừ ra, ngoại trừ, loại trừ ra". 🦊
Phát âm "除外" [chúwài — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

trừ ra, ngoại trừ, loại trừ ra
Phồn thể: 除外
Hán Việt: TRỪ NGOẠI
Tiếng Anh: except, to the exclusion of, not including
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “除外”
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学装置主实验大厅实施最高等级全封闭洁净运行管理,除持有特许通行证的核心测控人员外任何人不得进入。
Đại sảnh thực nghiệm chính của thiết bị khoa học lớn thực thi quản lý vận hành siêu sạch khép kín hoàn toàn cấp độ cao nhất, ngoại trừ trừ ra các nhân sự trắc nghiệm điều khiển cốt lõi có thẻ thông hành đặc cách thì bất kỳ ai cũng không được phép bước vào.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 除外
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Từ “除外” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 除 (U+9664) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 除 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (9 nét) · Pinyin: chúwài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỪ: trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học); thường gặp trong ngữ cảnh: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 除 (TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trừ (除): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 除 (âm đọc TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học). Từ vựng thường đàm: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 除 (âm chuẩn TRỪ): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỪ (除): trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học); từ ghép thông dụng: 除了 TRỪ LIỄU (ngoài ra, trừ ra); 除非 TRỪ PHI (trừ phi, chỉ khi); 除夕 TRỪ TỊCH (đêm Giao thừa, đêm 30 Tết); 刪除 SAN TRỪ (xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 解除 GIẢI TRỪ (giải trừ, gỡ bỏ, bãi bỏ (cảnh báo, lệnh cấm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 除 [U+9664 · TRỪ · chúwài]: trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “除外”