Tiếng Anh: daughter, girl, maiden (colloquial)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闺女”
Chữ KHUÊ (闺, phồn thể: 閨): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 土 (THỔ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “闺女”
💡 闺女 [KHUÊ NỮ] gồm 闺 (KHUÊ) + 女 (NỮ) → nghĩa tiếng Việt: "con gái, cô con gái rượu (khẩu ngữ thân mật)". 🦊
Phát âm "闺女" [guīnü — thanh 1 (55)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

con gái, cô con gái rượu (khẩu ngữ thân mật)
Phồn thể: 閨女
Hán Việt: KHUÊ NỮ
Tiếng Anh: daughter, girl, maiden (colloquial)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闺女”
Chữ KHUÊ (闺, phồn thể: 閨): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 土 (THỔ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “闺女”
Dùng trong câu
常年扎根戈壁发射场的航天功勋总工程师在任务圆满成功后,第一时间给远方的闺女打电话分享胜利喜悦。
Vị Tổng Kỹ sư có công lao hàng không vũ trụ quanh năm cắm rễ nơi bãi phóng sa mạc Gobi sau khi nhiệm vụ thành công mỹ mãn, đã gọi điện thoại ngay trong thời khắc đầu tiên cho cô con gái cô con gái rượu ở nơi phương xa để chia sẻ niềm vui thắng lợi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 闺女
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “闺女” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 闺 (U+95FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lối vào nhỏ; khu phụ nữ. [Giản thể: 闺 ⇄ Phồn thể: 閨 · 门 (Bộ MÔN) (9 nét) · Pinyin: guīnü].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lối vào nhỏ; khu phụ nữ. Chữ KHUÊ (闺, phồn thể: 閨): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 土 (THỔ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUÊ: lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 閨 (KHUÊ): lối vào nhỏ; khu phụ nữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuê (閨): lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 閨 (âm đọc KHUÊ): lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 閨 (âm chuẩn KHUÊ): lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUÊ (閨): lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 閨 [U+95FA · KHUÊ · guīnü]: lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “闺女”