Tiếng Anh: rule, established practice, well-behaved
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “规矩”
Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 规矩 (QUY CỦ) = 规 (QUY: nội quy, quy định, tập quán) + 矩 (CỦ: thước vuông, thước kẻ, thước kẻ thợ mộc) → quy củ, phép tắc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "规矩" đọc là guī (thanh 1) + ju (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp
Phồn thể: 規矩
Hán Việt: QUY CỦ
Tiếng Anh: rule, established practice, well-behaved
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “规矩”
Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).
Tập viết
Dùng trong câu
不以规矩,不能成方圆;在严谨的科学实验中,必须严格恪守操作规程与安全规矩。
Không có quy củ thì không thể nên khuôn phép; trong các thí nghiệm khoa học nghiêm cẩn, nhất thiết phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác và nội quy an toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 规矩
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “规矩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 规 (U+89C4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quy luật
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUY: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật; thường gặp trong ngữ cảnh: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 規 (QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quy (規): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 規 (âm đọc QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Từ vựng thường đàm: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 規 (âm chuẩn QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
quy củ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 規 [U+89C4 · QUY · guī]: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “规矩”