Tiếng Anh: small entrance; women's quarters
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闺”
Chữ KHUÊ (闺, phồn thể: 閨): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 土 (THỔ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 闺 [KHUÊ] → "lối vào nhỏ". Cấu tạo có bộ MÔN (cánh cửa, cổng nhà, lối ra vào giang sơn). 🦊
Phát âm "闺" [guī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lối vào nhỏ; khu phụ nữ
Phồn thể: 閨
Hán Việt: KHUÊ
Tiếng Anh: small entrance; women's quarters
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闺”
Chữ KHUÊ (闺, phồn thể: 閨): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 土 (THỔ).
Tập viết
Dùng trong câu
“闺”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“闺” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “闺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 闺 (U+95FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lối vào nhỏ; khu phụ nữ. [Giản thể: 闺 ⇄ Phồn thể: 閨 · 门 (Bộ MÔN) (9 nét) · Pinyin: guī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lối vào nhỏ; khu phụ nữ. Chữ KHUÊ (闺, phồn thể: 閨): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 土 (THỔ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUÊ: lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 閨 (KHUÊ): lối vào nhỏ; khu phụ nữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuê (閨): lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 閨 (âm đọc KHUÊ): lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 閨 (âm chuẩn KHUÊ): lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUÊ (閨): lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 閨 [U+95FA · KHUÊ · guī]: lối vào nhỏ; khu phụ nữ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “闺”