Tiếng Anh: calm, composed, unruffled, poised
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “镇定”
Chữ TRẤN (镇, phồn thể: 鎮): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn), 镇定 (TRẤN ĐỊNH: trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan), 镇静 (TRẤN TĨNH: bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần), 镇压 (TRẤN ÁP: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 镇定 (TRẤN ĐỊNH) = 镇 (TRẤN: thị trấn, khu chợ, đàn áp) + 定 (ĐỊNH: ổn định, quyết định, cố định) → trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "镇定" đọc là zhèn (thanh 4) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan
Phồn thể: 鎮定
Hán Việt: TRẤN ĐỊNH
Tiếng Anh: calm, composed, unruffled, poised
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “镇定”
Chữ TRẤN (镇, phồn thể: 鎮): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn), 镇定 (TRẤN ĐỊNH: trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan), 镇静 (TRẤN TĨNH: bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần), 镇压 (TRẤN ÁP: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
Tập viết
Dùng trong câu
面对深海潜水器在万米深渊作业时遭遇的突发机械臂小故障警报,主驾驶员极其沉着镇定地执行了备用应急处置方案。
Đứng trước cảnh báo sự cố nhỏ của cánh tay cơ học đột xuất xảy ra khi tàu lặn biển sâu tác nghiệp nơi vực thẳm vạn mét, người lái chính đã vô cùng điềm tĩnh bình tĩnh trấn tĩnh thi hành phương án xử lý khẩn cấp dự phòng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 镇定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “镇定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 镇 (U+9547) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thị trấn, khu chợ; đàn áp. [Giản thể: 镇 ⇄ Phồn thể: 鎮 · 钅 (Bộ KIM) (15 nét) · Pinyin: zhèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thị trấn, khu chợ; đàn áp. Chữ TRẤN (镇, phồn thể: 鎮): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn), 镇定 (TRẤN ĐỊNH: trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan), 镇静 (TRẤN TĨNH: bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần), 镇压 (TRẤN ÁP: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn); 鎮定 TRẤN ĐỊNH (trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần); 鎮壓 TRẤN ÁP (trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẤN: thị trấn, khu chợ; đàn áp; thường gặp trong ngữ cảnh: 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn); 鎮定 TRẤN ĐỊNH (trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần); 鎮壓 TRẤN ÁP (trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鎮 (TRẤN): thị trấn, khu chợ; đàn áp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn); 鎮定 TRẤN ĐỊNH (trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần); 鎮壓 TRẤN ÁP (trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trấn (鎮): thị trấn, khu chợ; đàn áp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鎮 (âm đọc TRẤN): thị trấn, khu chợ; đàn áp. Từ vựng thường đàm: 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn); 鎮定 TRẤN ĐỊNH (trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần); 鎮壓 TRẤN ÁP (trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鎮 (âm chuẩn TRẤN): thị trấn, khu chợ; đàn áp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẤN (鎮): thị trấn, khu chợ; đàn áp; từ ghép thông dụng: 鄉鎮 HƯƠNG TRẤN (làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn); 鎮定 TRẤN ĐỊNH (trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần); 鎮壓 TRẤN ÁP (trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鎮 [U+9547 · TRẤN · zhèn]: thị trấn, khu chợ; đàn áp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “镇定”