Tiếng Anh: gimlet, awl, drill, auger; bore
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锥”
Chữ TRUY (锥, phồn thể: 錐): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锥 [TRUY] → "mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, vàng bạc quý giá). 🦊
Phát âm "锥": 锥 zhūi (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → zhuī (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; khoan
Phồn thể: 錐
Hán Việt: TRUY
Tiếng Anh: gimlet, awl, drill, auger; bore
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锥”
Chữ TRUY (锥, phồn thể: 錐): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “锥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锥 (U+9525) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; khoan. Chữ TRUY (锥, phồn thể: 錐): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRUY: mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; khoan.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 錐 (TRUY): mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; khoan. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Truy (錐): mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; khoan.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 錐 (âm đọc TRUY): mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; khoan.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 錐 (âm chuẩn TRUY): mũi khoan, dùi, mũi khoan, mũi khoan; khoan.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锥”