Tiếng Anh: hammer, mallet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锤子”
Chữ CHUỲ (锤, phồn thể: 錘): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锤子 [CHUỲ TỬ] gồm 锤 (CHUỲ) + 子 (TỬ) → nghĩa tiếng Việt: "cái búa, cây búa gõ đóng". 🦊
Phát âm "锤子" [chuízi — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cái búa, cây búa gõ đóng
Phồn thể: 錘子
Hán Việt: CHUỲ TỬ
Tiếng Anh: hammer, mallet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锤子”
Chữ CHUỲ (锤, phồn thể: 錘): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
在大科学装置特种精密真空法兰初装调试现场,工程师严格使用特制高纯度无磁紫铜锤子进行微米级轻敲微调。
Tại hiện trường hiệu chỉnh lắp đặt ban đầu mặt bích chân không chính xác đặc chủng của thiết bị khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt việc sử dụng cây búa cái búa đồng đỏ không từ tính độ tinh khiết cao chuyên dụng để gõ nhẹ vi chỉnh cấp độ micromet.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 锤子
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “锤子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锤 (U+9524) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái búa; rèn đập, tôi luyện. [Giản thể: 锤 ⇄ Phồn thể: 錘 · 钅 (Bộ KIM) (13 nét) · Pinyin: chuízi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái búa; rèn đập, tôi luyện. Chữ CHUỲ (锤, phồn thể: 錘): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHUỲ: cái búa; rèn đập, tôi luyện.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 錘 (CHUỲ): cái búa; rèn đập, tôi luyện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuỳ (錘): cái búa; rèn đập, tôi luyện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 錘 (âm đọc CHUỲ): cái búa; rèn đập, tôi luyện.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 錘 (âm chuẩn CHUỲ): cái búa; rèn đập, tôi luyện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUỲ (錘): cái búa; rèn đập, tôi luyện.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 錘 [U+9524 · CHUỲ · chuízi]: cái búa; rèn đập, tôi luyện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锤子”