Tiếng Anh: silver medal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “银牌”
Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 银牌 [NGÂN BÀI] gồm 银 (NGÂN) + 牌 (BÀI) → nghĩa tiếng Việt: "huy chương bạc, giải bạc". 🦊
Phát âm "银牌" [yínpái — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

huy chương bạc, giải bạc
Phồn thể: 銀牌
Hán Việt: NGÂN BÀI
Tiếng Anh: silver medal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “银牌”
Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
在世界青年技能大赛精密数控加工项目中,我国青年选手沉着应战、荣获一枚宝贵的银牌。
Trong hạng mục gia công điều khiển số chính xác (CNC) tại Cuộc thi Kỹ năng Thanh niên Thế giới, tuyển thủ trẻ tuổi nước ta đã bình tĩnh thi đấu, vinh dự đoạt một tấm huy chương bạc giải bạc quý giá.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 银牌
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Từ “银牌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 银 (U+94F6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc. [Giản thể: 银 ⇄ Phồn thể: 銀 · 钅 (Bộ KIM) (11 nét) · Pinyin: yínpái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc. Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 銀行 NGÂN HÀNG (ngân hàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGÂN: bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc; thường gặp trong ngữ cảnh: 銀行 NGÂN HÀNG (ngân hàng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 銀 (NGÂN): bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (銀行 NGÂN HÀNG (ngân hàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngân (銀): bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 銀 (âm đọc NGÂN): bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc. Từ vựng thường đàm: 銀行 NGÂN HÀNG (ngân hàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 銀 (âm chuẩn NGÂN): bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGÂN (銀): bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc; từ ghép thông dụng: 銀行 NGÂN HÀNG (ngân hàng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 銀 [U+94F6 · NGÂN · yínpái]: bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “银牌”