Tiếng Anh: for successive years, year after year, consecutive years
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “连年”
Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 连年 (LIÊN NIÊN) = 连 (LIÊN: ngay cả, đến cả, liền) + 年 (NIÊN: năm (thời gian)) → nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "连年" đọc là lián (thanh 2) + nián (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm
Phồn thể: 連年
Hán Việt: LIÊN NIÊN
Tiếng Anh: for successive years, year after year, consecutive years
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “连年”
Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).
Tập viết
Dùng trong câu
依靠农业科技进步与高标准农田建设,我国粮食生产实现了连年丰收,牢牢端稳了中国人的饭碗。
Dựa vào tiến bộ khoa học công nghệ nông nghiệp và xây dựng đồng ruộng tiêu chuẩn cao, sản xuất lương thực nước ta đã đạt được mùa màng bội thu nhiều năm liên tiếp, bưng vững chắc bát cơm của nhân dân trong tay.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 连年
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “连年” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 连 (U+8FDE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngay cả, đến cả, liền. [Giản thể: 连 ⇄ Phồn thể: 連 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: lián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngay cả, đến cả, liền. Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊN: ngay cả, đến cả, liền; thường gặp trong ngữ cảnh: 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 連 (LIÊN): ngay cả, đến cả, liền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liên (連): ngay cả, đến cả, liền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 連 (âm đọc LIÊN): ngay cả, đến cả, liền. Từ vựng thường đàm: 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 連 (âm chuẩn LIÊN): ngay cả, đến cả, liền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIÊN (連): ngay cả, đến cả, liền; từ ghép thông dụng: 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 接連 TIẾP LIÊN (liên tiếp, liên tục, dồn dập); 連年 LIÊN NIÊN (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm); 連鎖 LIÊN TOẢ (dây chuyền, chuỗi liên hoàn; chuỗi cửa hàng); 連同 LIÊN ĐỒNG (cùng với, liền với, kèm cả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 連 [U+8FDE · LIÊN · lián]: ngay cả, đến cả, liền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “连年”