Tiếng Anh: exception, exceptional
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “例外”
Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 例外 (LỆ NGOẠI) = 例 (LỆ: tiền lệ, ví dụ, quy định) + 外 (NGOẠI: bên ngoài) → ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "例外" đọc là lì (thanh 4) + wài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt
Phồn thể: 例外
Hán Việt: LỆ NGOẠI
Tiếng Anh: exception, exceptional
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “例外”
Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Tập viết
Dùng trong câu
法律面前人人平等;任何组织或者个人都不得有超越宪法法律的特权,绝不允许有任何法外特权和例外。
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật; bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào cũng không được có đặc quyền vượt lên trên Hiến pháp và pháp luật, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ đặc quyền hay ngoại lệ nào đứng ngoài vòng pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 例外
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “例外” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 例 (U+4F8B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lề thói
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiền lệ, ví dụ; quy định. Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比例 TỶ LỆ (tỷ lệ, tỷ xích); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường); 例外 LỆ NGOẠI (ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt); 破例 PHÁ LỆ (phá lệ, đặc cách ngoại lệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỆ: tiền lệ, ví dụ; quy định; thường gặp trong ngữ cảnh: 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比例 TỶ LỆ (tỷ lệ, tỷ xích); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường); 例外 LỆ NGOẠI (ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt); 破例 PHÁ LỆ (phá lệ, đặc cách ngoại lệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 例 (LỆ): tiền lệ, ví dụ; quy định. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比例 TỶ LỆ (tỷ lệ, tỷ xích); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường); 例外 LỆ NGOẠI (ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt); 破例 PHÁ LỆ (phá lệ, đặc cách ngoại lệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lệ (例): tiền lệ, ví dụ; quy định.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 例 (âm đọc LỆ): tiền lệ, ví dụ; quy định. Từ vựng thường đàm: 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比例 TỶ LỆ (tỷ lệ, tỷ xích); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường); 例外 LỆ NGOẠI (ngoại lệ, ngoại lệ đặc biệt); 破例 PHÁ LỆ (phá lệ, đặc cách ngoại lệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 例 (âm chuẩn LỆ): tiền lệ, ví dụ; quy định.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 例 [U+4F8B · LỆ · lì]: tiền lệ, ví dụ; quy định.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “例外”