Tiếng Anh: luck, fortune; ship, transport; to lose (a game), to transport, to input, to donate (blood); soldier, troops
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “运输兵”
Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.
Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 运输兵 [VẬN THÂU BINH] gồm 运 (VẬN) + 输 (THÂU) + 兵 (BINH) → nghĩa tiếng Việt: "运 (VẬN): Vận chuyển, di chuyển". 🦊
Phát âm "运输兵": 运 yùn (thanh 4 (51)) → 输 shū (thanh 1 (55)) → 兵 bīng (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

运 (VẬN): Vận chuyển, di chuyển; 输 (THÂU): thua, thất bại; 兵 (BINH): Binh lính, quân đội, vũ khí, việc nhà binh
Phồn thể: 運輸兵
Hán Việt: VẬN THÂU BINH
Tiếng Anh: luck, fortune; ship, transport; to lose (a game), to transport, to input, to donate (blood); soldier, troops
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “运输兵”
Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.
Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.
Tập viết
Dùng trong câu
运输兵(相关词:运动)
Cụm từ “运输兵” (VẬN THÂU BINH) — 运 (VẬN): Vận chuyển, di chuyển; 输 (THÂU): thua, thất bại; 兵 (BINH): Binh lính, quân đội, vũ khí, việc nhà binh; từ liên hệ: 运动 (VẬN ĐỘNG: thể thao, vận động).

Câu 1/1
Từ “运输兵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 运 (U+8FD0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. [Giản thể: 运 ⇄ Phồn thể: 運 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: yùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VẬN: vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 運 (VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vận (運): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 運 (âm đọc VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Từ vựng thường đàm: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 運 (âm chuẩn VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VẬN (運): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh; từ ghép thông dụng: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 運 [U+8FD0 · VẬN · yùn]: Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “运输兵”