Tiếng Anh: to resign, to bid farewell, to decline, words, diction
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辞”
Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 辞 (âm Hán Việt: TỪ) → "từ chức từ biệt". 🦊
Phát âm "辞" [cí — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

từ chức từ biệt; từ chối (tuīcí); lời lẽ văn từ (cíyuán)
Phồn thể: 辭
Hán Việt: TỪ
Tiếng Anh: to resign, to bid farewell, to decline, words, diction
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辞”
Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Tập viết
Dùng trong câu
面对国家科技发展的迫切需要,广大青年科技领军人才义不容辞地勇挑重担、奔赴重大工程第一线。
Đứng trước nhu cầu cấp bách của sự phát triển khoa học công nghệ đất nước, đông đảo các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ trẻ tuổi đã không một lời từ chối thoái thác (nghĩa bất dung từ) dũng cảm gánh vác trọng trách, lao về tuyến đầu các công trình trọng đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 辞
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Từ “辞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辞 (U+8F9E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ. [Giản thể: 辞 ⇄ Phồn thể: 辭 · 舌 (Bộ THIỆT) (13 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ. Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỪ: từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ; thường gặp trong ngữ cảnh: 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辭 (TỪ): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ (辭): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辭 (âm đọc TỪ): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ. Từ vựng thường đàm: 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辭 (âm chuẩn TỪ): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỪ (辭): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ; từ ghép thông dụng: 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辭 [U+8F9E · TỪ · cí]: từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辞”