Tiếng Anh: long jump, broad jump
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跳远”
Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ.
Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 跳远 [KHIÊU VIỄN] gồm 跳 (KHIÊU) + 远 (VIỄN) → nghĩa tiếng Việt: "nhảy xa (môn điền kinh)". 🦊
Phát âm "跳远": 跳 tiào (thanh 4 (51)) → 远 yuǎn (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nhảy xa (môn điền kinh)
Phồn thể: 跳遠
Hán Việt: KHIÊU VIỄN
Tiếng Anh: long jump, broad jump
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跳远”
Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ.
Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.
Tập viết
Dùng trong câu
他在 运动会 的 跳远 比赛 中 拿 了 第一名 。
Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi nhảy xa của đại hội thể thao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 跳远
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “跳远” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 跳 (U+8DF3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cà khêu (cà kheo)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 跳 (KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiêu (跳): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 跳 (âm đọc KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Từ vựng thường đàm: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 跳 (âm chuẩn KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
đi xẹo
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “跳远”