Tiếng Anh: starting point, point of departure, origin
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “起点”
Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.
Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 起点 (KHỞI ĐIỂM) = 起 (KHỞI: đứng dậy, thức dậy, bắt đầu) + 点 (ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian), điểm, chấm) → điểm xuất phát, khởi điểm, vạch xuất phát. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

điểm xuất phát, khởi điểm, vạch xuất phát
Phồn thể: 起點
Hán Việt: KHỞI ĐIỂM
Tiếng Anh: starting point, point of departure, origin
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “起点”
Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.
Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.
Tập viết
Dùng trong câu
我们要站在科技强国建设的崭新历史起点上,坚定不移推进高水平科技自立自强。
Chúng ta phải đứng trên khởi điểm điểm xuất phát lịch sử hoàn toàn mới của công cuộc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ, kiên định không ngừng thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 起点
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “起点” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 起 (U+8D77) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 起 · 走 (Bộ TẨU) (10 nét) · Pinyin: qǐdiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỞI: đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 起 (KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khởi (起): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 起 (âm đọc KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên. Từ vựng thường đàm: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 起 (âm chuẩn KHỞI): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỞI (起): Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên; từ ghép thông dụng: 對不起 ĐỐI BẤT KHỞI (xin lỗi); 起床 KHỞI SÀNG (thức dậy); 一起 NHẤT KHỞI (cùng với nhau); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 起來 KHỞI LAI (đứng dậy, thức dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng)); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 起 [U+8D77 · KHỞI · qǐdiǎn]: Đứng dậy, thức dậy; bắt đầu, khởi sự; vươn lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “起点”