Tiếng Anh: to attempt, to try, scheme (often negative)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “企图”
Chữ XÍ (企): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 企业 (XÍ NGHIỆP: doanh nghiệp, công ty).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 企图 (XÍ ĐỒ) = 企 (XÍ: lập kế hoạch một dự án, kiễng chân lên) + 图 (ĐỒ: sơ đồ, biểu đồ, bản đồ) → mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "企图" đọc là qǐ (thanh 3) + tú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)
Phồn thể: 企圖
Hán Việt: XÍ ĐỒ
Tiếng Anh: to attempt, to try, scheme (often negative)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “企图”
Chữ XÍ (企): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 企业 (XÍ NGHIỆP: doanh nghiệp, công ty).
Tập viết
Dùng trong câu
任何企图通过不正当技术壁垒阻碍全球科技共享与开放合作的阴谋,都注定是徒劳无功的。
Bất kỳ mưu toan nào hòng dùng các rào cản kỹ thuật phi pháp để cản trở sự chia sẻ khoa học công nghệ và hợp tác cởi mở toàn cầu đều chắc chắn sẽ là công dã tràng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 企图
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “企图” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 企 (U+4F01) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 企 · 人 (Bộ NHÂN) (6 nét) · Pinyin: qǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên. Chữ XÍ (企): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 企业 (XÍ NGHIỆP: doanh nghiệp, công ty). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 企業 XÍ NGHIỆP (doanh nghiệp, công ty).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÍ: lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 企業 XÍ NGHIỆP (doanh nghiệp, công ty).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 企 (XÍ): lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 企業 XÍ NGHIỆP (doanh nghiệp, công ty)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xí (企): lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 企 (âm đọc XÍ): lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên. Từ vựng thường đàm: 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 企業 XÍ NGHIỆP (doanh nghiệp, công ty).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 企 (âm chuẩn XÍ): lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÍ (企): lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên; từ ghép thông dụng: 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 企業 XÍ NGHIỆP (doanh nghiệp, công ty).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 企 [U+4F01 · XÍ · qǐ]: lập kế hoạch một dự án; kiễng chân lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “企图”