Tiếng Anh: deceive, cheat, defraud; sly; dispute, argue, debate, discuss; art, skill, special feat; method, technique
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诡辩术”
Chữ QUỶ (诡, phồn thể: 詭): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诡辩术 [QUỶ BIỆN THUẬT] gồm 诡 (QUỶ) + 辩 (BIỆN) + 术 (THUẬT) → nghĩa tiếng Việt: "诡 (QUỶ): lừa dối, lừa đảo, lừa đảo". 🦊
Phát âm "诡辩术": 诡 gǔi (thanh 3 (214)) → 辩 biàn (thanh 4 (51)) → 术 shù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

诡 (QUỶ): lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; 辩 (BIỆN): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận; 术 (THUẬT): nghệ thuật, kỹ năng, chiến công đặc biệt
Phồn thể: 詭辯術
Hán Việt: QUỶ BIỆN THUẬT
Tiếng Anh: deceive, cheat, defraud; sly; dispute, argue, debate, discuss; art, skill, special feat; method, technique
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诡辩术”
Chữ QUỶ (诡, phồn thể: 詭): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
诡辩术(相关词:辩论)
Cụm từ “诡辩术” (QUỶ BIỆN THUẬT) — 诡 (QUỶ): lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; 辩 (BIỆN): tranh luận, tranh luận, tranh cãi, thảo luận; 术 (THUẬT): nghệ thuật, kỹ năng, chiến công đặc biệt; từ liên hệ: 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện).

Câu 1/1
Từ “诡辩术” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诡 (U+8BE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh. [Giản thể: 诡 ⇄ Phồn thể: 詭 · Bộ thủ (8 nét) · Pinyin: gǔi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh. Chữ QUỶ (诡, phồn thể: 詭): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUỶ: lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 詭 (QUỶ): lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quỷ (詭): lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 詭 (âm đọc QUỶ): lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 詭 (âm chuẩn QUỶ): lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUỶ (詭): lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 詭 [U+8BE1 · QUỶ · gǔi]: lừa dối, lừa đảo, lừa đảo; ranh mãnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诡辩术”