Tiếng Anh: to try, to test, examination; test, examine, inspect; verify; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “试验性”
Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.
Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 试验性 [THÍ NGHIỆM TÍNH] gồm 试 (THÍ) + 验 (NGHIỆM) + 性 (TÍNH) → nghĩa tiếng Việt: "试 (THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử". 🦊
Phát âm "试验性": 试 shì (thanh 4 (51)) → 验 yàn (thanh 4 (51)) → 性 xìng (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

试 (THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử; 验 (NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố)
Phồn thể: 試驗性
Hán Việt: THÍ NGHIỆM TÍNH
Tiếng Anh: to try, to test, examination; test, examine, inspect; verify; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “试验性”
Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân.
Lời NGÔN (讠) hỏi đáp rõ ràng Bên phải chữ THỨC (式) thước vàng CÔNG (工) tâm Mạnh dạn thử sức một lần Kỳ thi vượt vũ môn gần ước mơ.
Tập viết
Dùng trong câu
试验性(相关词:考试)
Cụm từ “试验性” (THÍ NGHIỆM TÍNH) — 试 (THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử; 验 (NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); từ liên hệ: 考试 (KHẢO THÍ: kỳ thi).

Câu 1/1
Từ “试验性” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 试 (U+8BD5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thử, thử nghiệm, thi cử. [Giản thể: 试 ⇄ Phồn thể: 試 · 讠 (Bộ NGÔN) (8 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thử, thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ (试) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠 - lời nói, câu hỏi) bên trái biểu ý và chữ THỨC (式 - gồm bộ DẶC 弋 và bộ CÔNG 工, nghĩa là khuôn phép, tiêu chuẩn) bên phải biểu âm. Dùng lời nói và câu hỏi (NGÔN) theo đúng quy chuẩn, thước đo (THỨC) để đánh giá năng lực hoặc kiểm nghiệm thực tế chính là thử nghiệm, thi cử. Chữ THÍ khuyến khích con người mạnh dạn thử sức để khẳng định bản thân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÍ: thử, thử nghiệm, thi cử; thường gặp trong ngữ cảnh: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 試 (THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thí (試): thử, thử nghiệm, thi cử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 試 (âm đọc THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử. Từ vựng thường đàm: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 試 (âm chuẩn THÍ): thử, thử nghiệm, thi cử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÍ (試): thử, thử nghiệm, thi cử; từ ghép thông dụng: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm); 嘗試 THƯỜNG THÍ (thử nghiệm, thử sức, làm thử; sự thử nghiệm); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 試驗 THÍ NGHIỆM (thử nghiệm, thí nghiệm kiểm chứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 試 [U+8BD5 · THÍ · shì]: thử, thử nghiệm, thi cử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “试验性”