Tiếng Anh: to defraud, to swindle, fraud, scam
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诈骗”
Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 诈骗 (TRÁ PHIẾN) = 诈 (TRÁ: gian lận, lừa đảo, thủ thuật) + 骗 (PHIẾN: lừa dối, lừa gạt, gạt gẫm) → lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "诈骗" đọc là zhà (thanh 4) + piàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản
Phồn thể: 詐騙
Hán Việt: TRÁ PHIẾN
Tiếng Anh: to defraud, to swindle, fraud, scam
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “诈骗”
Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
Tập viết
Dùng trong câu
公安部保持对跨境电信网络诈骗犯罪的严打高压态势,坚决彻底斩断境外电诈黑色产业链、守护群众财产安全。
Bộ Công an duy trì thế trận tấn công trấn áp áp lực cao đối với tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên biên giới, kiên quyết chặt đứt triệt để chuỗi ngành công nghiệp đen lừa đảo viễn thông ở nước ngoài, canh giữ an toàn tài sản của quần chúng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 诈骗
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “诈骗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 诈 (U+8BC8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật. [Giản thể: 诈 ⇄ Phồn thể: 詐 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: zhà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật. Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 詐騙 TRÁ PHIẾN (lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁ: gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật; thường gặp trong ngữ cảnh: 詐騙 TRÁ PHIẾN (lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 詐 (TRÁ): gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (詐騙 TRÁ PHIẾN (lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trá (詐): gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 詐 (âm đọc TRÁ): gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật. Từ vựng thường đàm: 詐騙 TRÁ PHIẾN (lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 詐 (âm chuẩn TRÁ): gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁ (詐): gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật; từ ghép thông dụng: 詐騙 TRÁ PHIẾN (lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 詐 [U+8BC8 · TRÁ · zhà]: gian lận, lừa đảo, lừa đảo; thủ thuật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “诈骗”