Tiếng Anh: to blink, to wink, in the blink of an eye
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “眨”
Chữ TRÁT (眨): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 眨 (TRÁT: chớp mắt, nháy mắt, trong nháy mắt), thuộc bộ 目 (MỤC). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt
Phồn thể: 眨
Hán Việt: TRÁT
Tiếng Anh: to blink, to wink, in the blink of an eye
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “眨”
Chữ TRÁT (眨): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
高精度超快激光脉冲发生器能够在不到人类眨一次眼百万分之一的时间内,精准完成对材料表面的飞秒级微纳加工。
Máy phát xung laser siêu nhanh độ chính xác cao có thể trong thời gian chưa đầy một phần triệu cái chớp mắt của con người hoàn thành chuẩn xác việc gia công vi nano cấp độ femtosecond trên bề mặt vật liệu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 眨
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “眨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 眨 (U+7728) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 眨 · 目 (Bộ MỤC) (9 nét) · Pinyin: zhǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt. Chữ TRÁT (眨): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁT: chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 眨 (TRÁT): chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trát (眨): chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 眨 (âm đọc TRÁT): chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 眨 (âm chuẩn TRÁT): chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁT (眨): chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 眨 [U+7728 · TRÁT · zhǎ]: chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “眨”