Tiếng Anh: abstract, summary, resume, to extract
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摘要”
Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở.
Bàn tay thoăn thoắt hái cành Chọn quả chín mọng ngọt lành trao nhau. Tay THỦ (扌) chữ THÍCH (啇) chọn cành, Chữ TRÍCH (摘) gặt hái quả lành mùa thu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摘要 (TRÍCH YẾU) = 摘 (TRÍCH: hái, ngắt (hoa, quả)) + 要 (YÊU: muốn, cần) → bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính (luận văn/báo cáo). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "摘要" đọc là zhāi (thanh 1) + yào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính (luận văn/báo cáo)
Phồn thể: 摘要
Hán Việt: TRÍCH YẾU
Tiếng Anh: abstract, summary, resume, to extract
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摘要”
Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở.
Bàn tay thoăn thoắt hái cành Chọn quả chín mọng ngọt lành trao nhau. Tay THỦ (扌) chữ THÍCH (啇) chọn cành, Chữ TRÍCH (摘) gặt hái quả lành mùa thu.
Tập viết
Dùng trong câu
青年学者在国际顶级学术刊物上发表的高水平理论论文,其核心摘要被多家国际权威科学网站置顶推介。
Bài báo khoa học lý thuyết trình độ cao do học giả trẻ tuổi công bố trên tạp chí học thuật hàng đầu quốc tế có phần bản tóm tắt tóm lược nội dung cốt lõi đã được nhiều trang web khoa học có thẩm quyền quốc tế đưa lên trang nhất giới thiệu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 摘要
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Éo (eo) éo: màu xanh ngút mắt.
“Đầu ngàn eo éo cỏ xanh om. Thả thả chăn chăn ít lại nom.”
Uốn éo: lượn vòng, cong queo.
“Ba chạc cây xanh hình uốn éo. Một dòng nước biếc cỏ leo teo.”
Éo le: trớ trêu, chua chát.
“Nghĩ những đường éo le trêu gợi. Gớm ghê cho mụ mối thày lay [nhiễu sự, gây rối việc người khác].”
Như 㤇 yêu
“Giúp nạn, chống dịch, cùng nương cậy. Biết kính, hay yêu, lẫn [mlan] thuận hoà.”
Từ “摘要” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摘 (U+6458) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 摘 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (14 nét) · Pinyin: zhāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục. Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 摘要 TRÍCH YẾU (bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính (luận văn/báo cáo)); 摘錄 TRÍCH LỤC (Trích ghi những câu văn hay); 採摘 THẢI TRÍCH (Thu hái hoa quả vụ mùa); 摘下 TRÍCH HẠ (Tháo kính, hái quả xuống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÍCH: hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục; thường gặp trong ngữ cảnh: 摘要 TRÍCH YẾU (bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính (luận văn/báo cáo)); 摘錄 TRÍCH LỤC (Trích ghi những câu văn hay); 採摘 THẢI TRÍCH (Thu hái hoa quả vụ mùa); 摘下 TRÍCH HẠ (Tháo kính, hái quả xuống).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 摘 (TRÍCH): hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (摘要 TRÍCH YẾU (bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính (luận văn/báo cáo)); 摘錄 TRÍCH LỤC (Trích ghi những câu văn hay); 採摘 THẢI TRÍCH (Thu hái hoa quả vụ mùa); 摘下 TRÍCH HẠ (Tháo kính, hái quả xuống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trích (摘): hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 摘 (âm đọc TRÍCH): hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục. Từ vựng thường đàm: 摘要 TRÍCH YẾU (bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính (luận văn/báo cáo)); 摘錄 TRÍCH LỤC (Trích ghi những câu văn hay); 採摘 THẢI TRÍCH (Thu hái hoa quả vụ mùa); 摘下 TRÍCH HẠ (Tháo kính, hái quả xuống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 摘 (âm chuẩn TRÍCH): hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÍCH (摘): hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục; từ ghép thông dụng: 摘要 TRÍCH YẾU (bản tóm tắt, tóm lược nội dung chính (luận văn/báo cáo)); 摘錄 TRÍCH LỤC (Trích ghi những câu văn hay); 採摘 THẢI TRÍCH (Thu hái hoa quả vụ mùa); 摘下 TRÍCH HẠ (Tháo kính, hái quả xuống).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 摘 [U+6458 · TRÍCH · zhāi]: hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摘要”