Tiếng Anh: debate; discuss; discourse; reason, logic; manage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “论理”
Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 论理 [LUẬN LÝ] gồm 论 (LUẬN) + 理 (LÝ) → nghĩa tiếng Việt: "论 (LUẬN): tranh luận". 🦊
Phát âm "论理": 论 lún (thanh 2 (35)) → 理 lǐ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

论 (LUẬN): tranh luận; 理 (LÝ): Mài giũa ngọc
Phồn thể: 論理
Hán Việt: LUẬN LÝ
Tiếng Anh: debate; discuss; discourse; reason, logic; manage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “论理”
Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).
Tập viết
Dùng trong câu
论理(相关词:讨论)
Cụm từ “论理” (LUẬN LÝ) — 论 (LUẬN): tranh luận; 理 (LÝ): Mài giũa ngọc; từ liên hệ: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc).

Câu 1/1
Từ “论理” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 论 (U+8BBA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tranh luận; bàn luận; diễn ngôn. [Giản thể: 论 ⇄ Phồn thể: 論 · 讠 (Bộ NGÔN) (6 nét) · Pinyin: lún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tranh luận; bàn luận; diễn ngôn. Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LUẬN: tranh luận; bàn luận; diễn ngôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 論 (LUẬN): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Luận (論): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 論 (âm đọc LUẬN): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn. Từ vựng thường đàm: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 論 (âm chuẩn LUẬN): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LUẬN (論): tranh luận; bàn luận; diễn ngôn; từ ghép thông dụng: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 無論 VÔ LUẬN (bất kể, dù cho, bất luận); 辯論 BIỆN LUẬN (tranh luận, tranh biện); 結論 KẾT LUẬN (kết luận); 理論 LÝ LUẬN (lý luận, lý thuyết; tranh luận, phân bua); 論文 LUẬN VĂN (luận văn, bài báo khoa học, chuyên khảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 論 [U+8BBA · LUẬN · lún]: tranh luận; bàn luận; diễn ngôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “论理”