Tiếng Anh: to be engaged, to betroth, engagement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “订婚”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 订婚 (ĐÍNH HÔN) = 订 (ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, báo)) + 婚 (HÔN: hôn nhân, kết hôn, đám cưới) → đính hôn, làm lễ đính hôn hứa hôn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

đính hôn, làm lễ đính hôn hứa hôn
Phồn thể: 訂婚
Hán Việt: ĐÍNH HÔN
Tiếng Anh: to be engaged, to betroth, engagement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “订婚”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.
Tập viết
Dùng trong câu
为了保障深空探测大科学工程按期点火发射,年轻的测控总体设计师毅然推迟了原定于国庆假期的订婚仪式。
Để bảo đảm công trình khoa học lớn thám trắc không gian sâu điểm hỏa phóng đúng hạn, vị nhà thiết kế tổng thể trắc nghiệm điều khiển trẻ tuổi đã kiên quyết hoãn lại nghi thức làm lễ đính hôn đính hôn vốn định tổ chức vào dịp nghỉ lễ Quốc khánh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 订婚
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “订婚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 订 (U+8BA2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. [Giản thể: 订 ⇄ Phồn thể: 訂 · 讠 (Bộ NGÔN) (4 nét) · Pinyin: dìnghūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; thường gặp trong ngữ cảnh: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訂 (ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đính (訂): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訂 (âm đọc ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Từ vựng thường đàm: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訂 (âm chuẩn ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÍNH (訂): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; từ ghép thông dụng: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訂 [U+8BA2 · ĐÍNH · dìnghūn]: Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “订婚”