Tiếng Anh: to conclude, to enter into, to draw up (a contract or treaty)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “订立”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 订立 (ĐÍNH LẬP) = 订 (ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, báo)) + 立 (LẬP: đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây) → ký kết, thiết lập (hợp đồng, hiệp ước). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "订立" đọc là dìng (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ký kết, thiết lập (hợp đồng, hiệp ước)
Phồn thể: 訂立
Hán Việt: ĐÍNH LẬP
Tiếng Anh: to conclude, to enter into, to draw up (a contract or treaty)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “订立”
Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái lời nói bộ NGÔN (讠), Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Lời hứa chắc tựa đinh đanh, Làm nên chữ ĐÍNH (订) kết thành ước giao.
Tập viết
Dùng trong câu
双方经过友好协商,正式 订立 了长期的合作契约。
Hai bên sau khi thương lượng hữu nghị, đã chính thức ký kết hợp đồng hợp tác lâu dài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 订立
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “订立” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 订 (U+8BA2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. [Giản thể: 订 ⇄ Phồn thể: 訂 · 讠 (Bộ NGÔN) (4 nét) · Pinyin: dìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Chữ ĐÍNH (订, phồn thể 訂) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGÔN (讠 - lời nói, ngôn từ) biểu ý và chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm biểu ý. Khi hai bên dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất và chốt lại chắc chắn như đinh đóng cột (丁) thì tạo thành sự giao ước, ký kết. Vì vậy, chữ ĐÍNH (订) mang nghĩa là ký kết hợp đồng (ĐÍNH ƯỚC), đặt trước dịch vụ và sửa chữa văn bản chuẩn xác (HIỆU ĐÍNH). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; thường gặp trong ngữ cảnh: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 訂 (ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đính (訂): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 訂 (âm đọc ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính. Từ vựng thường đàm: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 訂 (âm chuẩn ĐÍNH): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÍNH (訂): Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính; từ ghép thông dụng: 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 制訂 CHẾ ĐÍNH (xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy)); 訂約 ĐÍNH ƯỚC (Đænhước); 校訂 HIỆU ĐÍNH (Giáo đính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 訂 [U+8BA2 · ĐÍNH · dìng]: Đặt trước (vé, phòng, báo), ký kết, thỏa thuận, hiệu đính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “订立”