Tiếng Anh: butt, ram, gore; touch; accuse, charge; control; folding screen, shield; curtain, screen, tent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “触控屏幕”
Chữ XÚC (触, phồn thể 觸) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ GIÁC (角 - chiếc sừng thú nhọn) biểu nghĩa và chữ THỤC (蜀, giản thể lược thành bộ TRÙNG 虫) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là thú vật dùng sừng húc, chạm vào nhau. Từ sự va chạm vật lý ban đầu, chữ mở rộng thành nghĩa tiếp xúc, giác quan cảm nhận (XÚC GIÁC 触觉) và sự rung động sâu sắc trong tâm hồn (XÚC ĐỘNG 触动).
Sừng nhọn GIÁC (角) chạm côn TRÙNG (虫), Giao hòa cảm nhận muôn trùng sắc hương. Chữ XÚC (触) chạm thấu tình thương, Chạm vào cảnh đẹp vấn vương tấm lòng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 触控屏幕 [XÚC KHỐNG BÌNH MẠC] gồm 触 (XÚC) + 控 (KHỐNG) + 屏 (BÌNH) + 幕 (MẠC) → nghĩa tiếng Việt: "触 (XÚC): Chạm vào, tiếp xúc". 🦊
Phát âm "触控屏幕": 触 chù (thanh 4 (51)) → 控 kòng (thanh 4 (51)) → 屏 bīng (thanh 1 (55)) → 幕 mù (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

触 (XÚC): Chạm vào, tiếp xúc; 控 (KHỐNG): buộc tội, buộc tội; 屏 (BÌNH): màn hình gập, tấm chắn; 幕 (MẠC): rèm, màn, lều
Phồn thể: 觸控屏幕
Hán Việt: XÚC KHỐNG BÌNH MẠC
Tiếng Anh: butt, ram, gore; touch; accuse, charge; control; folding screen, shield; curtain, screen, tent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “触控屏幕”
Chữ XÚC (触, phồn thể 觸) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ GIÁC (角 - chiếc sừng thú nhọn) biểu nghĩa và chữ THỤC (蜀, giản thể lược thành bộ TRÙNG 虫) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là thú vật dùng sừng húc, chạm vào nhau. Từ sự va chạm vật lý ban đầu, chữ mở rộng thành nghĩa tiếp xúc, giác quan cảm nhận (XÚC GIÁC 触觉) và sự rung động sâu sắc trong tâm hồn (XÚC ĐỘNG 触动).
Sừng nhọn GIÁC (角) chạm côn TRÙNG (虫), Giao hòa cảm nhận muôn trùng sắc hương. Chữ XÚC (触) chạm thấu tình thương, Chạm vào cảnh đẹp vấn vương tấm lòng.
Tập viết
Dùng trong câu
触控屏幕(相关词:接触)
Cụm từ “触控屏幕” (XÚC KHỐNG BÌNH MẠC) — 触 (XÚC): Chạm vào, tiếp xúc; 控 (KHỐNG): buộc tội, buộc tội; 屏 (BÌNH): màn hình gập, tấm chắn; 幕 (MẠC): rèm, màn, lều; từ liên hệ: 接触 (TIẾP XÚC: tiếp xúc, tiếp cận, va chạm).

Câu 1/1
Từ “触控屏幕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 触 (U+89E6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc. [Giản thể: 触 ⇄ Phồn thể: 觸 · 角 (Bộ GIÁC) (13 nét) · Pinyin: chù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc. Chữ XÚC (触, phồn thể 觸) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ GIÁC (角 - chiếc sừng thú nhọn) biểu nghĩa và chữ THỤC (蜀, giản thể lược thành bộ TRÙNG 虫) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là thú vật dùng sừng húc, chạm vào nhau. Từ sự va chạm vật lý ban đầu, chữ mở rộng thành nghĩa tiếp xúc, giác quan cảm nhận (XÚC GIÁC 触觉) và sự rung động sâu sắc trong tâm hồn (XÚC ĐỘNG 触动). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 接觸 TIẾP XÚC (tiếp xúc, tiếp cận, va chạm); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 觸動 XÚC ĐỘNG (Xúc động); 觸覺 XÚC GIÁC (Xúc giác); 觸怒 XÚC NỘ (Xúc nộ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÚC: chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc; thường gặp trong ngữ cảnh: 接觸 TIẾP XÚC (tiếp xúc, tiếp cận, va chạm); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 觸動 XÚC ĐỘNG (Xúc động); 觸覺 XÚC GIÁC (Xúc giác); 觸怒 XÚC NỘ (Xúc nộ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 觸 (XÚC): Chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (接觸 TIẾP XÚC (tiếp xúc, tiếp cận, va chạm); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 觸動 XÚC ĐỘNG (Xúc động); 觸覺 XÚC GIÁC (Xúc giác); 觸怒 XÚC NỘ (Xúc nộ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xúc (觸): Chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 觸 (âm đọc XÚC): Chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc. Từ vựng thường đàm: 接觸 TIẾP XÚC (tiếp xúc, tiếp cận, va chạm); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 觸動 XÚC ĐỘNG (Xúc động); 觸覺 XÚC GIÁC (Xúc giác); 觸怒 XÚC NỘ (Xúc nộ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 觸 (âm chuẩn XÚC): Chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÚC (觸): Chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc; từ ghép thông dụng: 接觸 TIẾP XÚC (tiếp xúc, tiếp cận, va chạm); 觸犯 XÚC PHẠM (xâm phạm, phạm vào (pháp luật, đạo đức)); 觸動 XÚC ĐỘNG (Xúc động); 觸覺 XÚC GIÁC (Xúc giác); 觸怒 XÚC NỘ (Xúc nộ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 觸 [U+89E6 · XÚC · chù]: Chạm vào, tiếp xúc; húc, đụng; xúc động, cảm xúc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “触控屏幕”