Tiếng Anh: to observe, to watch, observation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “观察”
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 观察 [QUAN SÁT] gồm 观 (QUAN) + 察 (SÁT) → nghĩa tiếng Việt: "quan sát, theo dõi". 🦊
Phát âm "观察": 观 guān (thanh 1 (55)) → 察 chá (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quan sát, theo dõi
Phồn thể: 觀察
Hán Việt: QUAN SÁT
Tiếng Anh: to observe, to watch, observation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “观察”
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Tập viết
Dùng trong câu
科研人员正在超高分辨率电子显微镜下,全神贯注地细致观察着纳米晶体的动态生长过程。
Các nhà khoa học dưới kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao đang tập trung cao độ quan sát tỉ mỉ quá trình sinh trưởng động lực học của các tinh thể nano.

Câu 1/1
Từ “观察” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 观 (U+89C2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quan sát
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUAN: nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; thường gặp trong ngữ cảnh: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 觀 (QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quan (觀): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 觀 (âm đọc QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài. Từ vựng thường đàm: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 觀 (âm chuẩn QUAN): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUAN (觀): nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; từ ghép thông dụng: 參觀 THAM QUAN (tham quan); 觀衆 QUAN CHÚNG (khán giả, người xem); 悲觀 BI QUAN (bi quan); 觀察 QUAN SÁT (quan sát, theo dõi); 觀點 QUAN ĐIỂM (quan điểm, góc nhìn, lập trường); 觀念 QUAN NIỆM (quan niệm, tư tưởng, nhận thức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 觀 [U+89C2 · QUAN · guān]: nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “观察”